ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LÓP 8- TOÁN- THIỆU HÓA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiền
Ngày gửi: 20h:40' 18-04-2016
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiền
Ngày gửi: 20h:40' 18-04-2016
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HOÁ
ĐỀ THẨM ĐỊNH HSG LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2015 - 2016.
MÔN TOÁN
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Ngày thi: 12 tháng 4 năm 2016
Câu 1. (4,0 điểm): Cho biểu thức: A =
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức A với giá trị của x thoả mãn |x+1| = |- 1|.
c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Câu 2. (4,0 điểm):
a) Giải phương trình:
b) Tìm các số nguyên (x; y) thỏa mãn: y(x – 1) = x2 + 2
Câu 3. (3,0 điểm):
a) Chứng minh rằng nếu là các số tự nhiên thỏa mãn:
thì: (m - n) và () đều là số chính phương.
b) Cho các số a; b; c thỏa mãn: .
Tính giá trị của biểu thức: P =
Câu 4. (5,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.
a) Chứng minh: = .
b) Cho = 1200 và SAED = 36cm2. Tính SEBC?
c) Kẻ DHBC (HBC). Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH và DH. Chứng minh CQPD.
Câu 5. (2,0 điểm): Cho điểm D thay đổi trên cạnh BC của tam giác nhọn ABC (D khác B và C). Từ D kẻ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC tại điểm N. Cũng từ D kẻ đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại điểm M. Tìm vị trí của D để đoạn thẳng MN có độ dài nhỏ nhất.
Câu 6. (2,0 điểm): Tìm một số có 8 chữ số: thoã mãn đồng thời 2 điều kiện sau:
và .
Họ tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: .........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
HƯỚNG DẤN CHẤM ĐỀ THẨM ĐỊNH HSG 8
NĂM HỌC: 2015 - 2016
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1.
(4,0 điểm)
a) (2,0 điểm):
ĐKXĐ : x ≠ 0, x ≠ ± 2
Rút gọn đúng A =
b) (1, 0 điểm):
|x+1 | = | - 1| x = -2 hoặc x = 0
Với x = 0 hoặc x = -2 thì không thoả mãn ĐKXĐ nên A không có giá trị
c) (1,0 điểm):
Vì x nguyên nên để A có giá trị nguyên thì
2 - x
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2.
(4,0 điểm)
a) (2,0 điểm):
Ta có: ;
nên phương trình xác định với mọi
Phương trình
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2.
b) (2,0 điểm):
Với x = 1 ta có: 0y = 3 (phương trình vô nghiệm).
Xét x ≠ 1 ta có : y = = x + 1 +
Vì x, y Z nên x – 1 là ước của 3. Ta có các trường hợp sau:
x – 1 = 1 x = 2 y = 6 (thỏa mãn)
x – 1 = -1 x = 0 y = -2 (thỏa mãn)
x– 1 = 3 x = 4 y = 6 (thỏa mãn)
x – 1 = -3 x = -2 y = -2 (thỏa mãn)
Vậy (x, y) {(4, 6), (2, 6) , (-2, -2), (0,-2)}
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0
HUYỆN THIỆU HOÁ
ĐỀ THẨM ĐỊNH HSG LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2015 - 2016.
MÔN TOÁN
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Ngày thi: 12 tháng 4 năm 2016
Câu 1. (4,0 điểm): Cho biểu thức: A =
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức A với giá trị của x thoả mãn |x+1| = |- 1|.
c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Câu 2. (4,0 điểm):
a) Giải phương trình:
b) Tìm các số nguyên (x; y) thỏa mãn: y(x – 1) = x2 + 2
Câu 3. (3,0 điểm):
a) Chứng minh rằng nếu là các số tự nhiên thỏa mãn:
thì: (m - n) và () đều là số chính phương.
b) Cho các số a; b; c thỏa mãn: .
Tính giá trị của biểu thức: P =
Câu 4. (5,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.
a) Chứng minh: = .
b) Cho = 1200 và SAED = 36cm2. Tính SEBC?
c) Kẻ DHBC (HBC). Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH và DH. Chứng minh CQPD.
Câu 5. (2,0 điểm): Cho điểm D thay đổi trên cạnh BC của tam giác nhọn ABC (D khác B và C). Từ D kẻ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC tại điểm N. Cũng từ D kẻ đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại điểm M. Tìm vị trí của D để đoạn thẳng MN có độ dài nhỏ nhất.
Câu 6. (2,0 điểm): Tìm một số có 8 chữ số: thoã mãn đồng thời 2 điều kiện sau:
và .
Họ tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: .........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
HƯỚNG DẤN CHẤM ĐỀ THẨM ĐỊNH HSG 8
NĂM HỌC: 2015 - 2016
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1.
(4,0 điểm)
a) (2,0 điểm):
ĐKXĐ : x ≠ 0, x ≠ ± 2
Rút gọn đúng A =
b) (1, 0 điểm):
|x+1 | = | - 1| x = -2 hoặc x = 0
Với x = 0 hoặc x = -2 thì không thoả mãn ĐKXĐ nên A không có giá trị
c) (1,0 điểm):
Vì x nguyên nên để A có giá trị nguyên thì
2 - x
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2.
(4,0 điểm)
a) (2,0 điểm):
Ta có: ;
nên phương trình xác định với mọi
Phương trình
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2.
b) (2,0 điểm):
Với x = 1 ta có: 0y = 3 (phương trình vô nghiệm).
Xét x ≠ 1 ta có : y = = x + 1 +
Vì x, y Z nên x – 1 là ước của 3. Ta có các trường hợp sau:
x – 1 = 1 x = 2 y = 6 (thỏa mãn)
x – 1 = -1 x = 0 y = -2 (thỏa mãn)
x– 1 = 3 x = 4 y = 6 (thỏa mãn)
x – 1 = -3 x = -2 y = -2 (thỏa mãn)
Vậy (x, y) {(4, 6), (2, 6) , (-2, -2), (0,-2)}
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0
 









Các ý kiến mới nhất