Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI HSG 2. MÔN TIẾNG VIỆT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lưu Song Hằng
Ngày gửi: 22h:04' 25-05-2011
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích: 0 người
Phòng gd ( đt thái thuy
Trường tiểu học thuỵ việt


đề kiểm tra chất lượng học sinh giỏi
Năm học: 2009 – 2010
môn tiếng việt lớp 2
( Thời gian làm bài :40 phút)


 Bài 1. Điền l hay n:
... ời ... ói chẳng mất tiền mua
.. ựa ... ời mà ... ói cho vừa ... òng nhau.
b. Điền s hay x:
... oa đầu; ..oài sân; chim ... âu; ... oa dịu; ... ân chơi; ... oa bóp; ... ân khấu.
Bài 2.
a. Cho các từ sau: yêu, thương, quý, mến. Hãy tạo thành 8 từ có hai tiếng chỉ tình cảm chị em trong gia đình.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................. b. Tìm 3 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một bạn học sinh.
......................................................................................................................................... c. Đặt một câu với từ vừa tìm được.
.........................................................................................................................................Bài 3. Tìm từ có nghĩa sau để điền vào chỗ trống ở từng dòng:
- Làm cho gạo chín thành cơm gọi là ...................................................................
- Làm cho quần áo sạch bằng nước hoặc xà phòng gọi là ...................................
- Làm đứt một vật bằng kéo, dao hoặc vật sắc gọi là ...........................................
- Hỏi người bệnh về tình hình sức khỏe và dùng các dụng cụ để biết tình hình bệnh của người bệnh gọi là .............................................................................................
Bài 4. Chọn dấu phẩy, dấu chấm hay dấu chấm hỏi điền vào ô trống:
Bé nói với mẹ: - Con xin mẹ tờ bưu thiếp đẹp để viết chúc thọ ông bà ( Mẹ mỉm cười ( nhìn bé nói:
- Khi nào thì con viết ( Bé đáp:
- Thưa mẹ ( con sẽ viết cho ông bà ngay tối hôm nay ạ (
Bài 5. Nói lời đáp của em:
- Khi Thầy hiệu trưởng nhận lời đến dự sinh hoạt văn nghệ với lớp em.
.................................................................................................................................
- Mẹ em nói tối nay có phim hay.
...................................................................................................................................
- Bố gọi điện về báo tin bố được về nhà đón tết.
....................................................................................................................................
- Cô tổng phụ trách thông báo lớp em không đạt giải nhất trong đợt thi đua này.
....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến