Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ng Nµd Sfndf
Ngày gửi: 22h:33' 08-12-2023
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Ng Nµd Sfndf
Ngày gửi: 22h:33' 08-12-2023
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 091
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Hàm số
là hàm số bậc nhất khi
A.
B.
Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng
A.
Câu 3: Rút gọn biểu thức
A.
.
được kết quả là
không âm thỏa mãn
C.
B.
A.
Câu 8: Cho tam giác
giác
bằng
A.
.
Câu 10: Căn bậc hai của
A.
.
Câu 11: Cho tam giác
A.
C.
là
D.
C.
D.
B.
có
C.
B.
C.
Tìm
B.
.
là
B. .
C.
vuông tại
B.
.
B.
Câu 13: Dây lớn nhất của đường tròn
A.
.
B.
D.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
D.
để hàm số đã cho có đồ thị song song với
C.
.
D.
và
.
, đường cao
cm,
C.
Câu 12: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc
. Chiều cao của tòa tháp đó bằng
A.
D.
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 9: Cho hàm số bậc nhất
đường thẳng
.
A.
.
có nghĩa là
A.
B.
Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình
và
D.
.
.
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để
Câu 7: Cho
D.
C.
B.
A.
C.
với
B.
Câu 4: Tìm tất cả các số
D.
là
B.
A.
C.
.
D.
.
.
cm. Độ dài cạnh
bằng
D.
thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài
C.
.
D.
.
có độ dài bằng
C.
D.
Trang 1/2 - Mã đề thi 091
Câu 14: Cho tam giác
vuông tại
A.
, có
cm,
B.
Câu 15: Cho đường thẳng
A.
. Diện tích tam giác
C.
D.
. Giao điểm của
B.
bằng
với trục tung là
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Tìm các giá trị của tham số
để hai đường thẳng
và
cắt nhau.
3) Tìm hệ số góc của đường thẳng
(với
) biết
đi qua điểm
.
với đường tròn
của
Gọi
( ,
là giao
Câu 2. (1,5 điểm).
Cho biểu thức
(với
)
1) Rút gọn biểu thức .
2) Tìm các giá trị của x để
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho điểm
nằm ngoài đường tròn
Từ
kẻ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm). Gọi
là giao điểm của
và
Vẽ đường kính
điểm khác
của
và
Chứng minh:
1) Các điểm
cùng thuộc một đường tròn.
2)
Câu 4. (0,5 điểm).
Cho
là các số thực dương thoả mãn điều kiện:
và
.
Tính giá trị của biểu thức
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 091
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 091
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Hàm số
là hàm số bậc nhất khi
A.
B.
Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng
A.
Câu 3: Rút gọn biểu thức
A.
.
được kết quả là
không âm thỏa mãn
C.
B.
A.
Câu 8: Cho tam giác
giác
bằng
A.
.
Câu 10: Căn bậc hai của
A.
.
Câu 11: Cho tam giác
A.
C.
là
D.
C.
D.
B.
có
C.
B.
C.
Tìm
B.
.
là
B. .
C.
vuông tại
B.
.
B.
Câu 13: Dây lớn nhất của đường tròn
A.
.
B.
D.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
D.
để hàm số đã cho có đồ thị song song với
C.
.
D.
và
.
, đường cao
cm,
C.
Câu 12: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc
. Chiều cao của tòa tháp đó bằng
A.
D.
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 9: Cho hàm số bậc nhất
đường thẳng
.
A.
.
có nghĩa là
A.
B.
Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình
và
D.
.
.
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để
Câu 7: Cho
D.
C.
B.
A.
C.
với
B.
Câu 4: Tìm tất cả các số
D.
là
B.
A.
C.
.
D.
.
.
cm. Độ dài cạnh
bằng
D.
thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài
C.
.
D.
.
có độ dài bằng
C.
D.
Trang 1/2 - Mã đề thi 091
Câu 14: Cho tam giác
vuông tại
A.
, có
cm,
B.
Câu 15: Cho đường thẳng
A.
. Diện tích tam giác
C.
D.
. Giao điểm của
B.
bằng
với trục tung là
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Tìm các giá trị của tham số
để hai đường thẳng
và
cắt nhau.
3) Tìm hệ số góc của đường thẳng
(với
) biết
đi qua điểm
.
với đường tròn
của
Gọi
( ,
là giao
Câu 2. (1,5 điểm).
Cho biểu thức
(với
)
1) Rút gọn biểu thức .
2) Tìm các giá trị của x để
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho điểm
nằm ngoài đường tròn
Từ
kẻ hai tiếp tuyến
là hai tiếp điểm). Gọi
là giao điểm của
và
Vẽ đường kính
điểm khác
của
và
Chứng minh:
1) Các điểm
cùng thuộc một đường tròn.
2)
Câu 4. (0,5 điểm).
Cho
là các số thực dương thoả mãn điều kiện:
và
.
Tính giá trị của biểu thức
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 091
 









Các ý kiến mới nhất