Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi lai 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Tuấn
Ngày gửi: 07h:56' 05-08-2015
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người

Trường TH – THCS Phú Tân
Lớp:……………
Họ và tên:………………………………
Kiểm tra lại – NH 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: / /2015
Môn: Toán lớp Bốn
Điểm:

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Viết phân số
Đọc phân số

………………..

Hai phần bảy

………………..

Năm phần tám


……………………………………………………………..


……………………………………………………………..


2. Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
a. Rút gọn phân số  ta được phân số nào dưới đây:
A.  B.  C.  D. 

b. Chữ số thích hợp điền vào ô trống để :
Số 13 chia hết cho 3 là:
A. 1 B. 9 C. 8 D. 6

c. 5 giờ 20 phút = … phút ?
A. 520 B. 320 C. 70 D.5020
d. Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
A. B. C. D.



3. Tính:
a. 2354 x 12 = ........................................
b.  +  = ........................................
c.  x  = .........................................
d.  :  = .........................................
4. Tìm x:
a) x -  =  :  b) 86265 : x = 405

5. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là  m và  m. Tính diện tích hình thoi đó.
Giải

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

6. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.
Giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
7.
a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1; ;;
…………………………………………………………………………………………..
b. Điền vào chỗ chấm  <……<


























HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
Bài 1. (1đ)Mỗi ý đúng 0.25đ
Viết phân số
Đọc phân số


Hai phần bảy


Năm phần tám

 
Mười lăm phần mười bảy

 
Hai mươi bảy phần bốn mươi lăm

Bài 2: (1đ)Mỗi ý đúng 0.25đ
a
b
c
d

B
C
B
A

Bài 3: (2đ)Mỗi câu đúng 0.5đ
a. 2354 x 12 = 28248
b.  +  =  +  = 
c.  x  = 
d.  :  =  x  =  = 
Bài 4: (1.5 điểm) : Mỗi câu đúng đạt 0.75 điểm.
x -  =  :  b) 86265 : x = 405
x -  = 1 (0.25) x = 86265 : 405 (0.5)
x = 1 +  (0.25) x = 213 (0.25)
x =  (0.25)



Bài 5. (1,5đ) Bài giải
Diện tích hình thoi là: (0,5đ)
 x  : 2 =  (m2) (0,5đ)
Đáp số :  m2 (0,5đ)
Bài 6. (2đ) Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 - 1 = 5 (phần) (0,25đ)
Giá trị của mỗi phần là:
30 : 5 = 6 (tuổi) (0,5đ)
Tuổi con là:
6 x 1 = 6 (tuổi) (0,5đ)
Tuổi cha là:
6 x 6 = 36 (tuổi) (0,5đ)
( Hoặc : 30 + 6 = 36 (tuổi))
Đáp số : Cha : 36 tuổi (0,25đ)
Con : 6 tuổi
Bài 7.(1đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
a. ; ;1; 
b. Là phân số :  hoặc 1












Trường TH-THCS Phú Tân
Lớp : Bốn…………..
Họ và tên:………………………………..
Điểm
 KIỂM LẠI
NĂM HỌC : 2014 – 2015
MÔN : TIẾNG VIỆT (ĐỌC HIỂU)
KHỐI LỚP: 4
Thời gian 30 phút


B.KIỂM TRA ĐỌC HIỂU : 5 điểm
 
Gửi ý kiến