de thi lop 11 hoc ki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Gia Huy
Ngày gửi: 21h:07' 08-05-2016
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Lý Gia Huy
Ngày gửi: 21h:07' 08-05-2016
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ II – HÓA HỌC 11
Câu 1: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 2: Cho 4,4 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu m gam Ag. Giá trị của m là: A. 2,16 B. 21,6 C. 1,08 D. 10,8
Câu 3: Chọn câu đúng nhất:
A. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Câu 4: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n +1-CHO (n0). B. CnH2n - 1-OH (n3). C. CnH2n + 1-OH (n1). D. CnH2n + 1-COOH (n0).
Câu 5: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
A. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH3-CH=CH-CH3.D. CH2=C(CH3)2.
Câu 7: Cho các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen. B. C6H5OH là một ancol thơm.
C. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O.Dẫn toàn bộ hỗn hợp X vào trong bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) thu được 39,4 gam kết tủa đồng thời khối lượng bình tăng 12,4 gam.Vậy Acó thể làA. C2H2. B. C2H4. C. C4H6. D. C3H8.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sauA. 1,48 gam. B. 2,48 gam. C. 14,8 gam. D. 24,7 gam.
Câu 11: Trộn a mol hỗn hợp A gồm (C2H6 và C3H8) với b mol hỗn hợp B gồm (C3H6 và C4H8) thu được 0,35 mol hỗn hợp C rồi đem đốt cháy hoàn toàn thu được = 0,2 mol. Vậy giá trị của a, b lần lượt là
A. 0,15 và 0,20. B. 0,25 và 0,10. C. 0,10 và 0,25. D. 0,2 và 0,15.
Câu 12: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 1
Câu 13: Khi cho a mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, ta thu được bao nhiêu mol kết tủa Ag?A. 2a mol B. a mol C. 3a mol D. 4a mol
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân. Tên gọi của X là
A. 2-metylbutan. B. pentan. C. 2,2-đimetylpropan. D. 3-metylpentan.
Câu 15: Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 1: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 2: Cho 4,4 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu m gam Ag. Giá trị của m là: A. 2,16 B. 21,6 C. 1,08 D. 10,8
Câu 3: Chọn câu đúng nhất:
A. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Câu 4: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n +1-CHO (n0). B. CnH2n - 1-OH (n3). C. CnH2n + 1-OH (n1). D. CnH2n + 1-COOH (n0).
Câu 5: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
A. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH3-CH=CH-CH3.D. CH2=C(CH3)2.
Câu 7: Cho các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen. B. C6H5OH là một ancol thơm.
C. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O.Dẫn toàn bộ hỗn hợp X vào trong bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) thu được 39,4 gam kết tủa đồng thời khối lượng bình tăng 12,4 gam.Vậy Acó thể làA. C2H2. B. C2H4. C. C4H6. D. C3H8.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sauA. 1,48 gam. B. 2,48 gam. C. 14,8 gam. D. 24,7 gam.
Câu 11: Trộn a mol hỗn hợp A gồm (C2H6 và C3H8) với b mol hỗn hợp B gồm (C3H6 và C4H8) thu được 0,35 mol hỗn hợp C rồi đem đốt cháy hoàn toàn thu được = 0,2 mol. Vậy giá trị của a, b lần lượt là
A. 0,15 và 0,20. B. 0,25 và 0,10. C. 0,10 và 0,25. D. 0,2 và 0,15.
Câu 12: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 1
Câu 13: Khi cho a mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, ta thu được bao nhiêu mol kết tủa Ag?A. 2a mol B. a mol C. 3a mol D. 4a mol
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân. Tên gọi của X là
A. 2-metylbutan. B. pentan. C. 2,2-đimetylpropan. D. 3-metylpentan.
Câu 15: Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
 








Các ý kiến mới nhất