Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐE THI LOP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:25' 21-04-2018
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1

Họ và tên: Nguyễn Thị Phi Lan
Lớp:2A4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM – LỚP 2
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 35 phút
(Không kể thời gian phát đề)


Điểm
Lời nhận xét của giáo viên

Bằng số
Bằng chữ

………………………………………………………………….…………….
……………………………………………………………….…….…………
……………………………………………………………….….……………
………………………………………………………………..………………







(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)

Câu 1: ?



Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 2 đến câu 7):
Câu 2: a) Số bé nhất trong các số sau là:
A. 485             B. 854             C. 584
b) x : 4 = 8. Giá trị của x là:
A. 2           B. 12             C. 32
Câu 3: Lớp em có 32 bạn, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
A. 8 B. 7 C. 6
Câu 4: a) 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 16 giờ       B. 17 giờ               C. 18 giờ
b) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 6km = .......... m
A. 6 B. 60 C. 600
Câu 5:  Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm. Chu vi hình tam giác là:
A. 39cm           B.  27cm         C. 25cm
Câu 6: Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là:
A. 39            B. 29                   C. 49
Câu 7: Số gồm 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là:
A. 602 B. 632 C. 623
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
632 + 245 772 – 430






Câu 9: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.
a) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.






b) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.





Câu 10: Cho 4 điểm A, B, C, D.
a. Dùng thước nối A với B; B với D; D với C rồi gọi tên đường gấp khúc đó.





b) Dùng thước đo các đoạn thẳng AB, BC, CD và tính độ dài đường gấp khúc ABDC.







Câu 11: Quãng đường từ nhà đến trường dài 490m, quãng đường từ nhà đến chợ ngắn hơn quãng đường từ nhà đến trường 180m. Hỏi quãng đường từ nhà đến chợ dài bao nhiêu mét? (1đ).
Bài giải






Câu 12: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ số.
Bài giải







ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 2A4
NĂM HỌC 2017 – 2018
Câu 1: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi số đạt 0,25 điểm.
Số cần điền là: 117; 118.
Câu 2: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
a) A b) C
Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào A.
Câu 4: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
a) B b) C
Câu 5: (0,5 điểm) Khoanh vào A.
Câu 6: (1 điểm): Khoanh vào B.
Câu 7: (0,5 điểm): Khoanh vào C
Câu 8: (1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm:




Câu 9: (1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
a) Chu vi hình tứ giác ABCD là: 3 + 4 + 6 + 2 = 15 cm
b)


Câu 10: (1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
a)

Đường gấp khúc ABCD
b) AB = 3cm; BD = 4cm; CD = 3cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 3 + 4 + 3 = 10 cm
Câu 11: (1 điểm) Bài giải:
Quãng đường từ nhà đến chợ dài là: (0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến