ĐỀ THI THPT ĐỊA LÍ 3 DẠNG MỚI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị thu như
Ngày gửi: 08h:48' 25-03-2025
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: lê thị thu như
Ngày gửi: 08h:48' 25-03-2025
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. HS trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhà máy thuỷ điện Sơn La, Hoà Bình, Lai Châu được xây dựng trên lưu vực
A. sông Hồng.
Đà.
B. sông Lô.
C. sông Chảy.
D. sông
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Là vùng đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước.
C. Là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
D. Là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước.
Câu 3. Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc
A. trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng
C. trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. trồng cây công nghiệp, cây rau đậu và chăn nuôi lợn.
Câu 4. Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an
ninh quốc phòng là:
A. Góp phần tăng tiềm lực kinh tế của đất nước
B. Giao lưu kinh tế, hội nhập và hợp tác với các nước trên thế giới
C. Là cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo
D. Giúp khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa.
Câu 5. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quuan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và
đối ngoại là do:
A. Vị trí tiếp giáp của vùng
B. Vùng có dân cư ít, mật độ dân số thấp
C. Vùng có thế mạnh trong trồng cây công nghiệp lâu năm
D. Vùng có thế mạnh trong phát triển thủy điện và du lịch
Câu 6. Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Tây Nguyên là:
A. thiếc.
B. dầu khí.
C. than.
Câu 7. Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là:
A. cà phê, cao su, chè.
B. chè, lạc, mía.
D. bôxit.
C. cao su, chè, điều.
D. cao su, điều, hồ tiêu.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
A. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.
B. Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.
C. Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.
D. Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.
Câu 9. Những ngành công nghiệp nào của Đông Nam Bộ có giá trị gia tăng lớn và thân
thiện với môi trường?
A. Luyện kim, hóa chất, hóa dược, thực phẩm. B. Điện tử, sản xuất ô tô, máy tính, phần
mềm.
C. Luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học.
điện.
D. Hóa chất, hóa dược, thực phẩm, thủy
Câu 10. Kháng sản có vai trò đặc biệt quan trọng của Đông Nam Bộ là:
A. Bôxit
B. Dầu khí
C. than bùn
D. Titan
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với việc sản xuất lương thực và thực phẩm của
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đứng đầu cả nước về chăn nuôi vịt.
B. Đứng đầu cả nước về trồng cây ăn quả cận nhiệt.
C. Sản lượng và năng suất lúa cao nhất cả nước.
D. Hoạt động khai thác thuỷ sản phát triển mạnh hơn hoạt động nuôi trồng.
Câu 12. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phù sa ngọt.
B. đất xám.
C. đất mặn.
D. đất phèn.
Câu 13. Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. ngập lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô.
B. tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm.
C. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
D. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
Câu 14. Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cây lấy gỗ.
B. Cây ăn quả cận nhiệt.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây lương thực, thực phẩm.
Câu 15. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?
A. Năm 2007.
B. Năm 1997.
C. Năm 2004.
D. Năm 1986.
Câu 16. Các cảng hàng không nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.
B. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.
C. Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh.
Nhất.
D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn
Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Có vị trí chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam.
B. Đứng đầu cả nước về công nghiệp và dịch vụ.
C. Có mật độ dân số cao và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
D. Có thế mạnh trong nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.
Câu 18. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng
bằng sông Cửu Long là:
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
C. tập trung vào các ngành công nghệ cao: sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
D. xây dựng các trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển các ngành
công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
Câu 1. Cho thông tin sau:
Tây Nguyên có diện tích khoảng 54,5 nghìn km 2, dân số vùng trên 6 triệu người (2021),
Là vùng kinh tế không giáp biển, giáp với Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung; giáp
với hai nước láng giềng là Lào và Campuchia. Địa hình chủ yếu là các cao nguyên và
khối núi, đất đai màu mỡ. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa theo mùa
rõ rệt.
a) Tây Nguyên có lợi thế để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có nguồn
gốc nhiệt đới có quy mô lớn.
b) Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và đối
ngoại của nước ta.
c) Sự phân hóa theo mùa của khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
d) Tây Nguyên có mật độ dân số thấp, là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người gây khó
khăn trong khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế.
Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2010
2015
2020
2021
Tổng sản lượng
364,5
436,4
519,8
518,3
- Sản lượng khai thác
278,8
317,3
376,7
374,1
– Sản lượng nuôi trồng
85,7
119,1
143,1
144,2
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ
sản khai thác.
d) Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người
lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Diện tích lúa một số vùng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
CẢ NƯỚC
7828
7705,2
7469,9
7278,9
7238,9
Đồng bằng sông Hồng
1110,9
1071,4
1012,3
983,4
970,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
684,3
679,8
669
665,2
662,2
Đông Nam Bộ
273,3
271,9
267,4
262
258,9
Đồng bằng sông Cửu Long
4301,5
4185,3
4069,3
3963,7
3898,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
a) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
b) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm 53,9% cả nước.
c) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 giảm 1,3% so với năm
2010.
d) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm là do chuyển đổi mục đích sử dụng
đất.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
(đơn vị: %)
Cơ cấu GRDP
2010
2021
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
6,5
3,9
Công nghiệp, xây dựng
29,4
42,2
Dịch vụ
50,1
43,8
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
14
10,1
Tổng
100
100
a) Giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu.
b) Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ và tỉ trọng có xu
hướng giảm do giá trị sản xuất tăng chậm hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
c) Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP của vùng do có nhiều lợi
thế để phát triển
d) Tỉ trọng GRDP của ngành dịch vụ cao hơn tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản và công nghiêp, xây dựng cộng lại
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010
2015
2021
Đông Nam Bộ
1 465,9
2 644,3
4 026,2
Cả nước
3 045,6
6 815,2
13 026,8
Lãnh thổ
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 thấp
hơn cả nước bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 2. Năm 2021, sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ laf 1167,9
nghìn tấn, trong đó cá biển là 966 nghìn tấn. Tỉ trọng sản lượng cá biển so với sản lượng
hải sản khai thác năm 2021 là bao nhiêu % (làm trong tròn đến số thập phân thứ nhất
của %)
Câu 3. Năm 2021, diện tích lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là 3898,6 nghìn ha, ssanr
lượng đạt 24,3 triệu tấn. Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là
bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Câu 4. Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ năm 2010 và
2021
Loại cây
Năm 2010
Năm 2021
Đông Nam Bộ Cả nước
(nghìn ha)
(nghìn ha)
Đông Nam Bộ Cả nước
(nghìn ha)
(nghìn ha)
Cao su
441,4
752,0
547,6
931,3
Điều
225,7
373,7
192,6
314,2
Hồ tiêu
25,3
51,5
38,3
125,6
2022)
(Nguồn niên giám thống kê 2011,
Tính tỷ trọng diện tích cây cao su của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2021.
(Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 5. Cho thông tin sau:
Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng
tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu %
trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 6. Cho thông tin sau:
Năm 2021, số dân của vùng đồng bằng sông Hồng là 23 223,1 nghìn người, diện tích là
21,3 nghìn km2. Hãy cho biết mật động dân số của vùng là bao nhiêu người/km 2? (Làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. HS trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhà máy thuỷ điện Sơn La, Hoà Bình, Lai Châu được xây dựng trên lưu vực
A. sông Hồng.
Đà.
B. sông Lô.
C. sông Chảy.
D. sông
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Là vùng đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước.
C. Là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
D. Là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước.
Câu 3. Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc
A. trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng
C. trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. trồng cây công nghiệp, cây rau đậu và chăn nuôi lợn.
Câu 4. Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an
ninh quốc phòng là:
A. Góp phần tăng tiềm lực kinh tế của đất nước
B. Giao lưu kinh tế, hội nhập và hợp tác với các nước trên thế giới
C. Là cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo
D. Giúp khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa.
Câu 5. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quuan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và
đối ngoại là do:
A. Vị trí tiếp giáp của vùng
B. Vùng có dân cư ít, mật độ dân số thấp
C. Vùng có thế mạnh trong trồng cây công nghiệp lâu năm
D. Vùng có thế mạnh trong phát triển thủy điện và du lịch
Câu 6. Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Tây Nguyên là:
A. thiếc.
B. dầu khí.
C. than.
Câu 7. Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là:
A. cà phê, cao su, chè.
B. chè, lạc, mía.
D. bôxit.
C. cao su, chè, điều.
D. cao su, điều, hồ tiêu.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
A. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.
B. Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.
C. Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.
D. Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.
Câu 9. Những ngành công nghiệp nào của Đông Nam Bộ có giá trị gia tăng lớn và thân
thiện với môi trường?
A. Luyện kim, hóa chất, hóa dược, thực phẩm. B. Điện tử, sản xuất ô tô, máy tính, phần
mềm.
C. Luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học.
điện.
D. Hóa chất, hóa dược, thực phẩm, thủy
Câu 10. Kháng sản có vai trò đặc biệt quan trọng của Đông Nam Bộ là:
A. Bôxit
B. Dầu khí
C. than bùn
D. Titan
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với việc sản xuất lương thực và thực phẩm của
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đứng đầu cả nước về chăn nuôi vịt.
B. Đứng đầu cả nước về trồng cây ăn quả cận nhiệt.
C. Sản lượng và năng suất lúa cao nhất cả nước.
D. Hoạt động khai thác thuỷ sản phát triển mạnh hơn hoạt động nuôi trồng.
Câu 12. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phù sa ngọt.
B. đất xám.
C. đất mặn.
D. đất phèn.
Câu 13. Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. ngập lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô.
B. tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm.
C. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
D. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
Câu 14. Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cây lấy gỗ.
B. Cây ăn quả cận nhiệt.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây lương thực, thực phẩm.
Câu 15. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?
A. Năm 2007.
B. Năm 1997.
C. Năm 2004.
D. Năm 1986.
Câu 16. Các cảng hàng không nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.
B. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.
C. Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh.
Nhất.
D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn
Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Có vị trí chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam.
B. Đứng đầu cả nước về công nghiệp và dịch vụ.
C. Có mật độ dân số cao và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
D. Có thế mạnh trong nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.
Câu 18. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng
bằng sông Cửu Long là:
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
C. tập trung vào các ngành công nghệ cao: sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
D. xây dựng các trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển các ngành
công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
Câu 1. Cho thông tin sau:
Tây Nguyên có diện tích khoảng 54,5 nghìn km 2, dân số vùng trên 6 triệu người (2021),
Là vùng kinh tế không giáp biển, giáp với Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung; giáp
với hai nước láng giềng là Lào và Campuchia. Địa hình chủ yếu là các cao nguyên và
khối núi, đất đai màu mỡ. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa theo mùa
rõ rệt.
a) Tây Nguyên có lợi thế để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có nguồn
gốc nhiệt đới có quy mô lớn.
b) Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và đối
ngoại của nước ta.
c) Sự phân hóa theo mùa của khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
d) Tây Nguyên có mật độ dân số thấp, là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người gây khó
khăn trong khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế.
Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2010
2015
2020
2021
Tổng sản lượng
364,5
436,4
519,8
518,3
- Sản lượng khai thác
278,8
317,3
376,7
374,1
– Sản lượng nuôi trồng
85,7
119,1
143,1
144,2
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ
sản khai thác.
d) Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người
lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Diện tích lúa một số vùng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
CẢ NƯỚC
7828
7705,2
7469,9
7278,9
7238,9
Đồng bằng sông Hồng
1110,9
1071,4
1012,3
983,4
970,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
684,3
679,8
669
665,2
662,2
Đông Nam Bộ
273,3
271,9
267,4
262
258,9
Đồng bằng sông Cửu Long
4301,5
4185,3
4069,3
3963,7
3898,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
a) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
b) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm 53,9% cả nước.
c) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 giảm 1,3% so với năm
2010.
d) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm là do chuyển đổi mục đích sử dụng
đất.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
(đơn vị: %)
Cơ cấu GRDP
2010
2021
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
6,5
3,9
Công nghiệp, xây dựng
29,4
42,2
Dịch vụ
50,1
43,8
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
14
10,1
Tổng
100
100
a) Giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu.
b) Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ và tỉ trọng có xu
hướng giảm do giá trị sản xuất tăng chậm hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
c) Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP của vùng do có nhiều lợi
thế để phát triển
d) Tỉ trọng GRDP của ngành dịch vụ cao hơn tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản và công nghiêp, xây dựng cộng lại
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010
2015
2021
Đông Nam Bộ
1 465,9
2 644,3
4 026,2
Cả nước
3 045,6
6 815,2
13 026,8
Lãnh thổ
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 thấp
hơn cả nước bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 2. Năm 2021, sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ laf 1167,9
nghìn tấn, trong đó cá biển là 966 nghìn tấn. Tỉ trọng sản lượng cá biển so với sản lượng
hải sản khai thác năm 2021 là bao nhiêu % (làm trong tròn đến số thập phân thứ nhất
của %)
Câu 3. Năm 2021, diện tích lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là 3898,6 nghìn ha, ssanr
lượng đạt 24,3 triệu tấn. Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là
bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Câu 4. Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ năm 2010 và
2021
Loại cây
Năm 2010
Năm 2021
Đông Nam Bộ Cả nước
(nghìn ha)
(nghìn ha)
Đông Nam Bộ Cả nước
(nghìn ha)
(nghìn ha)
Cao su
441,4
752,0
547,6
931,3
Điều
225,7
373,7
192,6
314,2
Hồ tiêu
25,3
51,5
38,3
125,6
2022)
(Nguồn niên giám thống kê 2011,
Tính tỷ trọng diện tích cây cao su của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2021.
(Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 5. Cho thông tin sau:
Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng
tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu %
trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 6. Cho thông tin sau:
Năm 2021, số dân của vùng đồng bằng sông Hồng là 23 223,1 nghìn người, diện tích là
21,3 nghìn km2. Hãy cho biết mật động dân số của vùng là bao nhiêu người/km 2? (Làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị)
 








Các ý kiến mới nhất