Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi thử 05 + đáp án chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
1-C
2-A
3-B
4-D
5-A
6-C
7-B
8-A
9-D
10-D
11-B
12-D
13-A
14-B
15-D
16-A
17-B
18-D
19-BB
20-B
21-D
22-C
23-D
24-C
25-C
26-D
27-B
28-A
29-B
30-D
31-B
32-C
33-A
34-A
35-D
36-A
37-A
38-D
39-C
40-C
41-B
42-A
43-A
44-D
45-B
46-A
47-B
48-C
49-C
50-D
Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. C
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án C phát âm là /s/, các phương án còn lại phát âm là /z/.
A. husbands/ˈhʌzbəndz/ B. concerns/kənˈsɜːnz/
C. supports /səˈpɔːts/ D. surrounds /səˈraʊndz/
2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɪə/, các phương án còn lại phát âm là /eə/.
A. dear/dɪə(r)/ B. wear /weə(r)/
C. share/ʃeə(r)/ D. compare /kəmˈpeə(r)/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. police /pəˈliːs/ B. office /ˈɒfɪs/
C. advise /ədˈvaɪz/ D. suppose /səˈpəʊz/
4. D
Giải thích: Chỉ phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
A. authentic /ɔːˈθentɪk/ B. decision /dɪˈsɪʒn/
C.official /əˈfɪʃl/ D. referee/ˌrefəˈriː/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:Động từ trong mệnh đề chính câu điều kiện loại 3 có dạng “would/could have done sth”.
Dịch nghĩa:Nếu chúng tôi biết anh ấy là ai, chúng tôi đã mời anh ấy phát biểu tại cuộc họp của chúng tôi.
6. C
Giải thích:Động từ diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ chia ở thì quá khứ hoàn thành.
Dịch nghĩa:Khi chúng tôi gặp John năm ngoái, anh ấy đã tốt nghiệp Harvard.
7.B
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng “you”, động từ ở thì quá khứ đơn dạng chủ động nên phần đuôi dùng trợ động từ “did” và chính đại từ nhân xưng.
Dịch nghĩa:Bạn biết tên và địa chỉ của anh ấy phải không?
8.A
Giải thích:Chỗ trống nối hai mệnh đề nên cần điền liên từ, chỉ phương án A phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa:Tôi có sự tôn trọng lớn nhất đối với ý tưởng của anh ấy mặc dù tôi không đồng ý với chúng.
9. D
Giải thích:
A. give off(phr. v.): tỏa hương B. give on(to) (phr. v.):trông ra
C. give out(phr. v.):cạn kiệt D. give away(phr. v.): cho đi
Dịch nghĩa:Khi cô ấy chết, cô ấy đã cho đi tất cả số tiền của mình cho một tổ chức từ thiện cho mèo.
10. D
Giải thích:to remember doing sth: nhớ là đã làm gì
Dịch nghĩa:Chắc hẳn có ai đó đã lấy điện thoại của tôi. Tôi nhớ rõ ràng đã để nó cạnh cửa sổ và bây giờ nó không còn ở đó nữa.
11. B
Giải thích:Mệnh đề phụ thuộc giữa hai dấu phẩy bổ nghĩa cho danh từ “Little Woman” được rút gọn mệnh đề quan
1-C
2-A
3-B
4-D
5-A
6-C
7-B
8-A
9-D
10-D
11-B
12-D
13-A
14-B
15-D
16-A
17-B
18-D
19-BB
20-B
21-D
22-C
23-D
24-C
25-C
26-D
27-B
28-A
29-B
30-D
31-B
32-C
33-A
34-A
35-D
36-A
37-A
38-D
39-C
40-C
41-B
42-A
43-A
44-D
45-B
46-A
47-B
48-C
49-C
50-D
Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. C
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án C phát âm là /s/, các phương án còn lại phát âm là /z/.
A. husbands/ˈhʌzbəndz/ B. concerns/kənˈsɜːnz/
C. supports /səˈpɔːts/ D. surrounds /səˈraʊndz/
2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɪə/, các phương án còn lại phát âm là /eə/.
A. dear/dɪə(r)/ B. wear /weə(r)/
C. share/ʃeə(r)/ D. compare /kəmˈpeə(r)/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. police /pəˈliːs/ B. office /ˈɒfɪs/
C. advise /ədˈvaɪz/ D. suppose /səˈpəʊz/
4. D
Giải thích: Chỉ phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
A. authentic /ɔːˈθentɪk/ B. decision /dɪˈsɪʒn/
C.official /əˈfɪʃl/ D. referee/ˌrefəˈriː/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:Động từ trong mệnh đề chính câu điều kiện loại 3 có dạng “would/could have done sth”.
Dịch nghĩa:Nếu chúng tôi biết anh ấy là ai, chúng tôi đã mời anh ấy phát biểu tại cuộc họp của chúng tôi.
6. C
Giải thích:Động từ diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ chia ở thì quá khứ hoàn thành.
Dịch nghĩa:Khi chúng tôi gặp John năm ngoái, anh ấy đã tốt nghiệp Harvard.
7.B
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng “you”, động từ ở thì quá khứ đơn dạng chủ động nên phần đuôi dùng trợ động từ “did” và chính đại từ nhân xưng.
Dịch nghĩa:Bạn biết tên và địa chỉ của anh ấy phải không?
8.A
Giải thích:Chỗ trống nối hai mệnh đề nên cần điền liên từ, chỉ phương án A phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa:Tôi có sự tôn trọng lớn nhất đối với ý tưởng của anh ấy mặc dù tôi không đồng ý với chúng.
9. D
Giải thích:
A. give off(phr. v.): tỏa hương B. give on(to) (phr. v.):trông ra
C. give out(phr. v.):cạn kiệt D. give away(phr. v.): cho đi
Dịch nghĩa:Khi cô ấy chết, cô ấy đã cho đi tất cả số tiền của mình cho một tổ chức từ thiện cho mèo.
10. D
Giải thích:to remember doing sth: nhớ là đã làm gì
Dịch nghĩa:Chắc hẳn có ai đó đã lấy điện thoại của tôi. Tôi nhớ rõ ràng đã để nó cạnh cửa sổ và bây giờ nó không còn ở đó nữa.
11. B
Giải thích:Mệnh đề phụ thuộc giữa hai dấu phẩy bổ nghĩa cho danh từ “Little Woman” được rút gọn mệnh đề quan
 









Các ý kiến mới nhất