Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi thử 05 + đáp án chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
1-C
2-A
3-B
4-D
5-A
6-C
7-B
8-A
9-D
10-D

11-B
12-D
13-A
14-B
15-D
16-A
17-B
18-D
19-BB
20-B

21-D
22-C
23-D
24-C
25-C
26-D
27-B
28-A
29-B
30-D

31-B
32-C
33-A
34-A
35-D
36-A
37-A
38-D
39-C
40-C

41-B
42-A
43-A
44-D
45-B
46-A
47-B
48-C
49-C
50-D


Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. C
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án C phát âm là /s/, các phương án còn lại phát âm là /z/.
A. husbands/ˈhʌzbəndz/ B. concerns/kənˈsɜːnz/
C. supports /səˈpɔːts/ D. surrounds /səˈraʊndz/

2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɪə/, các phương án còn lại phát âm là /eə/.
A. dear/dɪə(r)/ B. wear /weə(r)/
C. share/ʃeə(r)/ D. compare /kəmˈpeə(r)/

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. police /pəˈliːs/ B. office /ˈɒfɪs/
C. advise /ədˈvaɪz/ D. suppose /səˈpəʊz/

4. D
Giải thích: Chỉ phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
A. authentic /ɔːˈθentɪk/ B. decision /dɪˈsɪʒn/
C.official /əˈfɪʃl/ D. referee/ˌrefəˈriː/

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:Động từ trong mệnh đề chính câu điều kiện loại 3 có dạng “would/could have done sth”.
Dịch nghĩa:Nếu chúng tôi biết anh ấy là ai, chúng tôi đã mời anh ấy phát biểu tại cuộc họp của chúng tôi.

6. C
Giải thích:Động từ diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ chia ở thì quá khứ hoàn thành.
Dịch nghĩa:Khi chúng tôi gặp John năm ngoái, anh ấy đã tốt nghiệp Harvard.

7.B
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng “you”, động từ ở thì quá khứ đơn dạng chủ động nên phần đuôi dùng trợ động từ “did” và chính đại từ nhân xưng.
Dịch nghĩa:Bạn biết tên và địa chỉ của anh ấy phải không?

8.A
Giải thích:Chỗ trống nối hai mệnh đề nên cần điền liên từ, chỉ phương án A phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa:Tôi có sự tôn trọng lớn nhất đối với ý tưởng của anh ấy mặc dù tôi không đồng ý với chúng.

9. D
Giải thích:
A. give off(phr. v.): tỏa hương B. give on(to) (phr. v.):trông ra
C. give out(phr. v.):cạn kiệt D. give away(phr. v.): cho đi
Dịch nghĩa:Khi cô ấy chết, cô ấy đã cho đi tất cả số tiền của mình cho một tổ chức từ thiện cho mèo.

10. D
Giải thích:to remember doing sth: nhớ là đã làm gì
Dịch nghĩa:Chắc hẳn có ai đó đã lấy điện thoại của tôi. Tôi nhớ rõ ràng đã để nó cạnh cửa sổ và bây giờ nó không còn ở đó nữa.

11. B
Giải thích:Mệnh đề phụ thuộc giữa hai dấu phẩy bổ nghĩa cho danh từ “Little Woman” được rút gọn mệnh đề quan
 
Gửi ý kiến