Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi thu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị bến
Ngày gửi: 11h:08' 26-06-2016
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ 11
Cho: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =35,5; K = 39 ; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108. Cr = 52; Ba=137; Ca=40
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 2: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A.Mg, Zn, Cu B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr D. Ba, Ag, Au
Câu 3: Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ là
Ag và Fe3+ B. Zn và Ag+ C. Ag và Cu2+ D. Zn và Cu2+
Câu 4: Kim nào sau đây là kim loại kiềm? A.Zn B. Al C. Na D. Cu
Câu 5: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. nhiệt phân MgCl2. B. điện phân dung dịch MgCl2.
C. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 6: Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là
A.Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B.Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt kim loại.
C.Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
D.Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
Câu 7: Dùng quỳ tím thì có thể phân biệt 2 dung dịch nào trong các cặp dung dịch sau ?
A.Na2CO3, K2CO3 B. NaCl, KCl C. NaCl, Na2CO3 D. NaCl, KNO3
Câu 8: Hòa tan 4,6 gam một kim loại kiềm vào 200 ml nước thu được 204,4 g một dung dịch kiềm. Kim loại kiềm đó là
A.Li B. Na C. K D. Rb
Câu 9: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 6,72 D. 4,48.
Câu 10: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là
A.9. B. 14. C. 18. D. 20.
Câu 11: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 phản ứng với 200ml dung dịch Al(NO3)3 0,2 M thu được 2,34 g kết tủa. Nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là:
A. 0,45M hoặc 0,5M B. 0,65M hoặc 0,4M
C. 0,45M hoặc 0,65M D. 0,3M hoặc 0,6M
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.
Câu 13: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A. anilin. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. benzen..
Câu 14: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
A. CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl.
Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam gluxit A thu được 0,264 gam CO2 và 0,99 gam nước . Biết A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và A không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy A là
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Fructozơ
Câu 16: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
A. 5. B. 4. C. 2. D
 
Gửi ý kiến