De thi thu Dai Hoc lan 6(2008)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tien Vinh
Ngày gửi: 15h:21' 09-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Tien Vinh
Ngày gửi: 15h:21' 09-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
Trung tâm luyện thi Đại học
Ngõ 2- Khu Chợ -TT Cao Thượng
GV Vật lý : Đàm Hương Bảo
Trường THPT Tân Yên số 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Sóng kết hợp là:
A. Hai sóng có cựng tần số, cùng pha . B. Cả ba đáp án trên đều đúng
C. Hai sóng có cùng tần số, khác biên độ. D. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ.
Câu 2: Sóng âm là:
A. Sóng có tần số f > 20.000Hz. B. Sóng có tần số f < 16Hz.
C. Cả 3 câu đều đúng. D. Sóng cơ học dọc
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng .
Với k là số bó sóng (múi sóng) trên dây. Điều kiện sóng dừng trên dây khi cả hai đầu A, B đều cố định hay đều tự do là chiều dài dây l .
A. l = (2k+1) B. l = (2k + 1) C. l = k D. l = k
Câu 4: Vận tốc truyền súng phụ thuộc:
A. Năng lượng của sóng. B. Bước sóng .
C. Môi trường truyền sóng. D. Tần số dao động.
Câu 5: Chọn câu trả lời sai
A. Nếu hai dao động thành phần cùng pha : thì A = A1+ A2
B. Nếu hai dao động thành phần lệnh pha nhau bất kỳ : A1+ A2
C. Nếu hai dao động thành phần ngược pha thì A = A1- A2
D. Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ dao độngtổng hợp .
Câu 6: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A. 2 lần . B. 100 lần C. 25 lần D. 50 lần
Câu 7: Mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C . Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hai đầu điện trở R khí .
A. Cả ba trờng hợp đều đúng .
B. Hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với dòng điện .
C. Hiệu điện thế UL=UC= 0
D. LC =1
Câu 8: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng : u = 4 sin() (cm.
Vận tốc truyền sóng trong môi trường có giá trị :
A. Một giá trị khác . B. 1m/s C. 0,5 m/s D. 2m
Câu 9: Một ống sáo hở hai đầu tạo sóng dừng cho âm cực đại ở hai đầu sáo, ở giữa có hai nút. Chiều dài ống sáo là 80cm. Bước sóng của âm là:
A. 40cm. B. 160cm. C. 20cm. D. 80cm
Câu 10: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình uA=uB=sin(80t)Tại điểm M trên đoạn AB , M cách trung điểm I của đoạn AB đoạn 5 cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu giữa M và I có hai gợn sóng . Bước sóng và vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là :
A. =4 cm ; v = 160 cm/s B. Một giá trị khác
C. = 4 m ; v = 160 m/s D. =160 cm ; v = 4 cm/s
Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào.
A. Chu kỳ dao động. B. Biên độ dao động.
C. Năng lượng dao động. D. Vận tốc truyền súng.
Câu 12: Chọn câu trả lời sai
Trong dao động điều hoà , lực tác dụng gây ra chuyển động của vật :
A. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động .
B. Luôn hướng về vị trí cân bằng .
C. Triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng .
D. Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng .
Câu 13: Trong các yếu sau, yêú tố nào đặc trưng sinh lí của âm.
A. Biên độ. B. Cường độ âm. C. Năng lượng. D. Âm sắc.
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R= 10, một cuộn thuần cảm
L =(H) và một tụ điện C= (F) . Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch E F là
uE F =80sin(100t+/3) (V) . Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C là :
A. uC=100sin(100t - 2/3) (V) B. uC=100sin(100t + 2/3) (V)
C. uC=100sin(100t - /6) (V) D. uC=100sin(100t + 4/3) (V)
Câu 15: Giả sử A và B là hai nguồn kết hợp cú cựng phương trỡnh dao động là: x = asint. Xét điểm M bất kỡ trong mụi trường cách A một đoạn d1 và cỏch B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là:
A. B. C. D.
Câu 16: Một đoạn mạch có điện trở R = 80 , cuộn cảm có điện trở r = 20
và độ tự cảm L = (H.V) tụ điện C = (F) mắc nối tiếp. Giữa hai đầu đoạn mạch ấy có hiệu điện thế xoay chiều
u = 400sin(100 t + ) v. Mắc mạch nh hỡnh vẽ, pha của hiệu điện thế tức thời giữa Avà E có giá trị nào sau đây ?
A. (100t + ) B. (100 t + ) C. (100 t - ) D. (100 t+)
Câu 17: Cho đoạn mạch nh hình vẽ ,các công thức sau công thức nào đúng ?
A. ZMB=
B. tg
D. P=U.I.
C. Z=
Câu 18: Sóng cơ học là:
A. Là sự truyền đi các phần tử vật chất trong môi trường vật chất.
B. Những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
C. Sóng chỉ truyền đi theo phương ngang, cũn phương dao đông theo phương thẳng đứng.
D. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng .
Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I và cường độ âm chuẩn là I0 là :
A. L(dB) = lg B. L(dB) = lg C. L(dB) = 10lg D. L(dB) = 10 lg
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng , hướng lên , có độ lớn E= 4800 V/m . Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T0= 2 s , tại nơi có g= 10 m/s2 . Tích cho quả nặng điện tích q= 6.10-5 C
thì chu kỳ dao động của nó bằng :
A. 1,6 s B. 2,5 s C. 1,72 s D. 2,33 s
Câu 21: Trong một thớ nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kất hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm Mcách nguồn A và B những khoảng d1= 16cm; d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực AB có 2 dóy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 24cm/s. B. Đáp số khác. C. 20cm/s. D. 48cm/s.
Câu 22:
Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian được vẽ bởi đồ thị bên .
Cường độ tức thời của dòng điện có biểu thức :
A. i = sin(100 t +)A B. i = sin(100 t ) A
C. i = 2sin(100 t ) A D. i = sin(50 t -) A
Câu 23: Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi.
A. Bước sóng. B. Vận tốc truyền súng.
C. Tần số dao động. D. Biên độ dao động.
Câu 24: Mạch xoay chiều nh hình vẽ . Hiệu điện thế hiệu dụng lần lượt là UAB= 50 V ;UB C=50 V UAC=50V .Ta có :
A. i chậm pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch
B. i chậm pha /4 so với hiệu điện thế hai đầu mạch
C. i nhanh pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch
D. i nhanh pha /4 so với hiệu điện thế hai đầu mạch
Câu 25: Một đoạn mạch gồm ba phần tử mắc nối tiếp là điện trở R = 100 , cuộn dây thuần cảm L = (H) Tụ điện C = (F). Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều (V)
Mắc mạch như hình vẽ: Điện trở các vôn kế rất lớn.
Vôn kế V1 chỉ bao nhiêu ?
A. 200V B. 200 V C. V D. 100V
Câu 26: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2vào cùng một lò xo , Khi treo m1 hệ dao động với chu kỳ T1=0,6 s , Khi treo m2 hệ dao động với chu kỳ T2=0,8 s . Chu kỳ dao động của hệ khi đồng thời gắn m1, m2 vào lò xo trên là :
A. T=0,2 s B. T=0,7 s C. T=1 s D. T=1,4 s
Câu 27 :Xét sóng có bước sóng truyền từ A đến M cỏch A một đoạn AM = d . M dao động ngược pha với A. khi:
A. . Với = 0,1,2... B. . Với = 0,1,2...
C. . Với = 0,1,2... D. . Với = 0,1,2...
Câu 28: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz , để tốc độ quay của rôto giảm 4 lần thì :
A. phải tăng số cặp cực của rôto lên 4 lần .
B. Phải giảm số cặp cực 4 lần và tăng số cuộn dây 4 lần .
C. Phải tăng số cuộn dây và số cặp cực lên 4 lần .
D. Phải giảm số cuộn dây 4 lần và tăng số cặp cực 4 lần.
Câu 29: Có ba dao động cùng phương , cùng tần số như sau :
x1=5sin(t+) cm ; x2=5sin(t+) cm ; x3=5sin(t-) cm
dao động tổng hợp của chúng có dạng :
A. x=5sin(t +) cm B. x=5sin(t -) cm
C. x=0 ; D. x=5sin(t +) cm
Câu 30: Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng, song song với một cạnh. Cuộn dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại gửi qua cuộn dây có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. MAX= 0,5 Wb. B. Một giá trị khác C. MAX= 0,54Wb. D. MAX= 0,64Wb.
Câu 31: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin( t - ) V. Vào hai bản một tụ điện có điện dụng C, dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = I0sin( t+ ) . I0 và có các giá trị nào sau đây ?
A. và = ; B. và = - ;
C. và = D. và = ;
Câu 32: Sóng truyền trên mặt nước là:
A. Súng dọc. B. Súng dài. C. Súng ngắn. D. Súng ngang.
Câu 33: Chọn câu trả lời đúng
Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10 Hz . Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m` = 19 g thì tần số dao động của hệ bằng :
A. 8,1 Hz B. 9 Hz C. 12,4 Hz D. 11,1 Hz
Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa , là bước sóng . A,B là hai nguồn sóng . Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu
trên đoạn AB là :
A. giá trị khác . B. C. /4 D. /2
Câu 35: Bước sóng là:
A. Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.
B. Quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ.
C. Khoảng cách giữa hai gợn sóng.
D. Cả 3 định nghĩa đều đúng.
Câu 36: Chọn câu trả lời đúng
Một chất điểm có khối lượng m= 1kg dao động điều hoà với chu kỳ T=/5 s . Biết năng lượng dao động của nó là 0,02 J . Biên độ dao động của chất điểm là :
A. 2 cm B. 0,2 cm C. 6,3 cm D. 4 cm
Câu 37: Chọn câu trả lời đúng .
Nếu chọn gốc O của trục toạ độ OX trùng với vị trí cân bằng của một vật dao động điều hoà với tần số góc thì ở li độ x vật có vận tốc v . Biên độ dao động của vật được tính bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 38: Chọn câu trả lời đúng :
Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của hai sóng tại hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50 cm là :
A. rad B. rad C. rad D. rad
Câu 39: Chọn câu trả lời đúng .
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m được tính bằng công thức :
A. B. C. D.
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có
sao dau de thi len,chang dau dap an.chang muon lam
dap an dau
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất