de thi thu DH 2008 rat hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Nhị
Ngày gửi: 12h:59' 26-04-2008
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 392
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Nhị
Ngày gửi: 12h:59' 26-04-2008
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử đại học số 2.
Môn: Vật Lý. Thời gian 90 phút.
1/. Hai dao động điều hoà, cùng phương cùng tần số, lần lượt có phương trình :
x1 =3sin(20t + ) (cm) và x2 = 4sin(20t - ) (cm).Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau.
B. Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 một góc -3.
C. Biên độ dao động tổng hợp bằng -1cm.
D. Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng -2.
2/. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
3/. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi:
A. Li độ cực đại. B. Li độ cực tiểu.
C. Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. Vận tốc bằng không.
4/. Câu nào đúng?
A. Sóng do tổng hợp từ 2 nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ là giao thoa mà không phải là sóng dừng.
B. Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại và nút ở đường cực tiểu.
C. Giao thoa trên mặt nước cũng là sóng dừng vì không có sự truyền pha của dao động tổng hợp từ điểm này đến điểm khác như sóng chạy.
D. Cả B và C đúng.
5/. Câu nào đúng?
Sóng dừng trên dây căng có phương trình sóng tổng hợp là: u = 2asin; trong đó
a > 0, d là khoảng cách đến điểm nút giữ chặt, l là khoảng cách từ nguồn đến nút trên.
A. Một điểm có cùng pha dao động.
B. Các điểm nằm trong khoảng giữa hai nút kề nhau có dao động cùng pha.
C. Hai bụng kề nhau có dao động ngược pha nhau.
D. 2 điểm cách nhau /2 có dao động ngược pha nhau.
E. 2 điểm cách nhau k có dao động cùng pha.
6/. Năng lượng của mạch dao động là một đại lượng:
A. Không đổi và tỉ lệ bình phương với tần số riêng của mạch.
B. Biến đổi tuyến tính theo thời gian.
C. Biến đổi điều hoà với tần số góc
D. Được mô tả theo định luật hàm sin.
7/. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
8/. Giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:
A. Thay đổi từ -220V đến + 220V. B. Thay đổi từ 0 đến 220V.
C. Bằng 220V. D. Bằng 220 =310V.
9/. Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
10/. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
11/. Cho đoạn mạch ( hình vẽ), L C
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: UL,UC,U. Biết UL = UC và U ( UC.
A. Vì UL ( UC nên suy ra ZL ( ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng.
B. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
D. Cuộn dây có điện trở không đáng kể.
12/. Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
13/. Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
C. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng.
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
14/. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại được hiểu là:
A. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại.
B. Công thoát của electron đối với kim loại đó.
C. Một đại lượng đặc trưng của kim loại tỉ lệ nghịch với công thoát A của electron đối với kim loại đó.
D. Bước sóng riêng của kim loại đó.
15/. Người ta thấy các vạch trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hyđrô sắp xếp thành từng dãy xác định tách rời nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
B. Dãy Pasen nằm trong vùng hồng ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
C. Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại và một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
D. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K.
16/. Trong các loại tia phóng xạ , tia nào khác với các tia còn lại nhất.
A. Tia . B. Tia +. C. Tia -. Tia .
17/. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
18/. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:
A. Toả một nhiệt lượng lớn.
B. Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.
C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung cháy thành các nuclôn.
19/. Tổng năng lượng của một vật dao động điều hoà E =3.10-5J. Lực cực đại tác dụng lên vật bằng
1,5.10-3N, chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu Phương trình dao động của vật có dạng nào trong các dạng dưới đây?
A. x = 0,02sin() (m). B. x = 0,04sin() (m).
C. x = 0,2sin() (m). D. x = 0,4sin() (m).
20/. Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos 10t (cm). Tính vận tốc trung bình của chuyển động trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại.
A. 0,5m/s. B. 0,75m/s. C. 1m/s. D. 1,25m/s.
21/. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s. Xác định thời điểm vật đi qua điểm có li độ x1 =2cm. Phân biệt lúc vật đi qua theo chiều dương và theo chiều âm.
A. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
B. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
C. t = + k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
D. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
22/. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100Hz gây ra các sóng có biên độ
A = 0,4cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi ( bụng sóng) liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 100cm/s. D. 150cm/s.
23/. Một sóng có tốc độ lan truyền 240m/s và có bước sóng 3,2m. Hỏi:
a) Tần số.
b) Chu kì của sóng là bao nhiêu?
A. f =100Hz; T = 0,01s. B. f =130Hz; T = 0,0077s.
C. f =75Hz; T = 0,15s. D. f = 75Hz; T = 0,013s.
24/. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF. Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:
A. 168m đến 600m. B. 176m đến 625m.
C. 188m đến 565m. D. 200m đến 824m.
25/. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C =5F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =50mH.
a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch.
b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V.
A. f(Hz; W =9.10-5J. B. f(Hz; W =5.10-5J.
C. f(Hz; W =3.10-5J. D. f(Hz; W =8.10-5J.
26/. Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 6 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?
A. 500vòng. B. 1000 vòng. C. 150 vòng. D. 3000 vòng.
27/. Nếu mắc một tụ điện C = .10-4F vào một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u =220(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. i = 22 i = 2,2
C. i = 2,2 D. i = 2
28/. Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V.
a) Trong một giây bao nhiêu lần đèn sáng, bao nhiêu lần đèn tắt.
b) Tính tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì.
A. 100 lần ; 1:1. B. 200 lần ; 4:1.
C. 150 lần ; 2:1. D
Môn: Vật Lý. Thời gian 90 phút.
1/. Hai dao động điều hoà, cùng phương cùng tần số, lần lượt có phương trình :
x1 =3sin(20t + ) (cm) và x2 = 4sin(20t - ) (cm).Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau.
B. Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 một góc -3.
C. Biên độ dao động tổng hợp bằng -1cm.
D. Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng -2.
2/. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
3/. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi:
A. Li độ cực đại. B. Li độ cực tiểu.
C. Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. Vận tốc bằng không.
4/. Câu nào đúng?
A. Sóng do tổng hợp từ 2 nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ là giao thoa mà không phải là sóng dừng.
B. Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại và nút ở đường cực tiểu.
C. Giao thoa trên mặt nước cũng là sóng dừng vì không có sự truyền pha của dao động tổng hợp từ điểm này đến điểm khác như sóng chạy.
D. Cả B và C đúng.
5/. Câu nào đúng?
Sóng dừng trên dây căng có phương trình sóng tổng hợp là: u = 2asin; trong đó
a > 0, d là khoảng cách đến điểm nút giữ chặt, l là khoảng cách từ nguồn đến nút trên.
A. Một điểm có cùng pha dao động.
B. Các điểm nằm trong khoảng giữa hai nút kề nhau có dao động cùng pha.
C. Hai bụng kề nhau có dao động ngược pha nhau.
D. 2 điểm cách nhau /2 có dao động ngược pha nhau.
E. 2 điểm cách nhau k có dao động cùng pha.
6/. Năng lượng của mạch dao động là một đại lượng:
A. Không đổi và tỉ lệ bình phương với tần số riêng của mạch.
B. Biến đổi tuyến tính theo thời gian.
C. Biến đổi điều hoà với tần số góc
D. Được mô tả theo định luật hàm sin.
7/. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
8/. Giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:
A. Thay đổi từ -220V đến + 220V. B. Thay đổi từ 0 đến 220V.
C. Bằng 220V. D. Bằng 220 =310V.
9/. Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
10/. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
11/. Cho đoạn mạch ( hình vẽ), L C
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: UL,UC,U. Biết UL = UC và U ( UC.
A. Vì UL ( UC nên suy ra ZL ( ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng.
B. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
D. Cuộn dây có điện trở không đáng kể.
12/. Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
13/. Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
C. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng.
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
14/. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại được hiểu là:
A. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại.
B. Công thoát của electron đối với kim loại đó.
C. Một đại lượng đặc trưng của kim loại tỉ lệ nghịch với công thoát A của electron đối với kim loại đó.
D. Bước sóng riêng của kim loại đó.
15/. Người ta thấy các vạch trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hyđrô sắp xếp thành từng dãy xác định tách rời nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
B. Dãy Pasen nằm trong vùng hồng ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
C. Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại và một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
D. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại, được tạo thành do các electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K.
16/. Trong các loại tia phóng xạ , tia nào khác với các tia còn lại nhất.
A. Tia . B. Tia +. C. Tia -. Tia .
17/. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
18/. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:
A. Toả một nhiệt lượng lớn.
B. Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.
C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung cháy thành các nuclôn.
19/. Tổng năng lượng của một vật dao động điều hoà E =3.10-5J. Lực cực đại tác dụng lên vật bằng
1,5.10-3N, chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu Phương trình dao động của vật có dạng nào trong các dạng dưới đây?
A. x = 0,02sin() (m). B. x = 0,04sin() (m).
C. x = 0,2sin() (m). D. x = 0,4sin() (m).
20/. Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos 10t (cm). Tính vận tốc trung bình của chuyển động trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại.
A. 0,5m/s. B. 0,75m/s. C. 1m/s. D. 1,25m/s.
21/. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s. Xác định thời điểm vật đi qua điểm có li độ x1 =2cm. Phân biệt lúc vật đi qua theo chiều dương và theo chiều âm.
A. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
B. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
C. t = + k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
D. t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều dương; t = + 2k, vật đi qua x1 theo chiều âm.
22/. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100Hz gây ra các sóng có biên độ
A = 0,4cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi ( bụng sóng) liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 100cm/s. D. 150cm/s.
23/. Một sóng có tốc độ lan truyền 240m/s và có bước sóng 3,2m. Hỏi:
a) Tần số.
b) Chu kì của sóng là bao nhiêu?
A. f =100Hz; T = 0,01s. B. f =130Hz; T = 0,0077s.
C. f =75Hz; T = 0,15s. D. f = 75Hz; T = 0,013s.
24/. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF. Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:
A. 168m đến 600m. B. 176m đến 625m.
C. 188m đến 565m. D. 200m đến 824m.
25/. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C =5F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =50mH.
a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch.
b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V.
A. f(Hz; W =9.10-5J. B. f(Hz; W =5.10-5J.
C. f(Hz; W =3.10-5J. D. f(Hz; W =8.10-5J.
26/. Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 6 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?
A. 500vòng. B. 1000 vòng. C. 150 vòng. D. 3000 vòng.
27/. Nếu mắc một tụ điện C = .10-4F vào một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u =220(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. i = 22 i = 2,2
C. i = 2,2 D. i = 2
28/. Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V.
a) Trong một giây bao nhiêu lần đèn sáng, bao nhiêu lần đèn tắt.
b) Tính tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì.
A. 100 lần ; 1:1. B. 200 lần ; 4:1.
C. 150 lần ; 2:1. D









chuong tinh moi theo cau truc
mon vat ly ko thi phan quang hinh
ban up de nen de y va up de
trac nghiem ma ko co dap an
vay a