Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi thử môn sinh Chuyên Bến Tre 2020 có đáp án chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 22h:47' 14-06-2020
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐÁP ÁN CHI TIẾT THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đáp án có 5 trang)

Câu 1. Hội chứng Claiphentơ ở người thuộc thể đột biến nào?
Thể một.
Thể ba.
Thể tam bội.
Thể đa bội.
Câu 2. Giun đũa sống trong ruột người thuộc mối quan hệ
cộng sinh.
nửa kí sinh.
kí sinh.
hội sinh.
Câu 3. Dạng biến dị nào sau đây không phải là nguồn biến dị di truyền để có thể tạo giống mới?
Biến dị tổ hợp.
Thường biến.
Đột biến.
ADN tái tổ hợp.
Câu 4. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, chim bói cá thuộc sinh vật tiêu thụ bậc
1.
2.
3.
4.
Câu 5. Hoạt động của các gen trong opêron Lac khi môi trường có lactôzơ, nhận định nào sau đây đúng?
prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành (O).
các gen Z, Y, A bị ức chế phiên mã.
prôtêin ức chế bị bất hoạt.
enzim ARN pôlimeraza không thể liên kết được với vùng khởi động (P).
Câu 6. Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng
A. CO. B. CO2. C. C6H12O6. D. Nguyên tử cacbon.
Câu 7. Để biết được một bệnh nào đó ở người là do gen lặn trên nhiễm sắc thể (NST) giới tính X hay do gen trên NST thường qui định, người ta có thể dùng phương pháp
A. nghiên cứu phả hệ. B. phân tích bộ NST.
C. nghiên cứu tế bào. D. nghiên cứu mức phản ứng.
Có thể theo dõi phả hệ để biết được bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường hay trên NST X qui định nhờ đặc điểm của sự di truyền liên kết với giới tính.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng ở thực vật?
Mạch gỗ vận chuyển các chất được tổng hợp từ lá.
Mạch rây vận chuyển nước.
Khí CO2 được khuếch tán vào lá thông qua khí khổng.
Dịch mạch rây chủ yếu là nước, các ion khoáng, các chất hữu cơ được tổng hợp tử rễ.
Câu 9. Dạng đột biến nào sau đây luôn luôn làm tăng số lượng gen alen trong tế bào?
Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Lệch bội.
Đa bội.
Câu 10. Động vật nào sau đây hô hấp qua bề mặt cơ thể?
Thủy tức.
Châu chấu.
Cá rô phi.
Rắn. Câu 11. Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là
gen.
nuclêôtit.
nuclêôxôm.
axit amin.
Câu 12. Voi trong rừng mưa nhiệt đới thường có số lượng khoảng 25 con/quần thể. Đây là ví dụ về
mật độ cá thể của quần thể.
sự tăng trưởng của quần thể.
sự phân bố cá thể của quần thể.
kích thước quần thể.
Câu 13. Dạng nào sau đây thuộc đột biến lệch bội?
Hội chứng Đao.
Bệnh bạch tạng.
Bệnh mù màu.
Ung thư máu.
Câu 14. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
Thỏ.
Rắn.
Ếch.
Cá.
Câu 15. Cơ thể mang kiểu gen nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
AaBb.
AABb.
Aabb.
AAbb.
Câu 16. Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
Chọn lọc tự nhiên.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
Đột biến.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 17. Động vật nào sau đây có nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XY và ở giới cái là XX?
Ruồi giấm.
Gà.
Châu chấu.
Bồ câu.
Ruồi giấm: ♂ XY, ♀ XX; Gà và bồ câu: ♂ XX, ♀ XY; Châu chấu: ♂ XO, ♀ XX.
Câu 18. Trong lịch sử sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại
A. Nguyên sinh.
B. Cổ sinh.
C. Trung sinh.
D. Tân sinh.
Câu 19. Tập hợp tất cả các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
thường biến.
mức phản ứng.
sự mềm dẻo kiểu
 
Gửi ý kiến