Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Kiểm Tra HKII Lớp 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 23h:29' 11-06-2020
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 1664
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 23h:29' 11-06-2020
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 1664
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN 2020
ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 10ln x > 1 là
A. (1; +∞) B. (10; +∞) C. (e; +∞) D. (1; e)
Câu 2. Vẽ 12 đường thẳng phân biệt thì có số giao điểm tối đa là
A. 72 B. 66 C. 50 D. 60
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 1 +∞
y′ – 0 + 0 –
y +∞ 4
0 –∞
Chọn mệnh đề SAI
A. Hàm số nghịch biến trên (1; 2) B. Hàm số đồng biến trên (0; 1)
C. Hàm số đạt cực trị tại x = ±1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 4. Cho loga b = 4; loga c = 20. Tính logb c
A. 5 B. 1/5 C. 80 D. 24
Câu 5. Gọi A(x1; y1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = –x³ + 3x² + 1. Tính giá trị của biểu thức S = x1 + y1.
A. S = 1 B. S = 2 C. S = –1 D. S = 0
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng (P): 2x + 3y + 6z + 4 = 0, (Q): 2x + 3y + 6z – 4 = 0. Điểm M thuộc miền giữa hai mặt phẳng có tổng khoảng cách từ M đến các mặt phẳng (P), (Q) là
A. 2 B. 1 C. 8/7 D. 4/7
Câu 7. Cho hàm số y = |x|. Chọn khẳng định sai
A. Hàm số có một cực trị B. Hàm số xác định trên R
C. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 D. Hàm số đồng biến trên R
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x – 2y + 4z + 5 = 0. Bán kính mặt cầu (S) là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 0 1 +∞
y′ – 0 + 0 + 0 –
y +∞ –1 +∞
–2 –2
Số nghiệm tối đa của phương trình f(x) = m là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 10. Cho hàm số y = f(x) = –x³ + 3x² + 11 có giá trị lớn nhất trên [–1; 4] là
A. 11 B. 9 C. 16 D. 15
Câu 11. Cho a là số thực dương và a ≠ 1. Chọn khẳng định sai
A. Tập nghiệm của bất phương trình log x < log a là S = (0; a) nếu a > 1
B. Hàm số y = loga x đồng biến trên (0; +∞) nếu a > 1
C. Đồ thị hàm số y = loga x luôn cắt trục hoành và không cắt trục tung
D. Tập nghiệm của bất phương trình loga x < 0 là S = (0; +∞) nếu 0 < a < 1
Câu 12. Chọn khẳng định đúng
A. Tích hai số phức phân biệt không thể là số thuần ảo
B. Tích hai số phức giống nhau không thể là số thuần ảo
C. Tích hai số phức liên hợp không thể có phần ảo khác 0
D. Tích hai số phức phân biệt là số thực khi và chỉ khi chúng là hai số phức liên hợp
Câu 13. Cho hai số thực dương a, b tùy ý thỏa mãn log3 a = log27 (a²b). Chọn khẳng định đúng
A. a – b = 0 B. a – b² = 0 C. ab² = 1
ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 10ln x > 1 là
A. (1; +∞) B. (10; +∞) C. (e; +∞) D. (1; e)
Câu 2. Vẽ 12 đường thẳng phân biệt thì có số giao điểm tối đa là
A. 72 B. 66 C. 50 D. 60
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 1 +∞
y′ – 0 + 0 –
y +∞ 4
0 –∞
Chọn mệnh đề SAI
A. Hàm số nghịch biến trên (1; 2) B. Hàm số đồng biến trên (0; 1)
C. Hàm số đạt cực trị tại x = ±1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 4. Cho loga b = 4; loga c = 20. Tính logb c
A. 5 B. 1/5 C. 80 D. 24
Câu 5. Gọi A(x1; y1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = –x³ + 3x² + 1. Tính giá trị của biểu thức S = x1 + y1.
A. S = 1 B. S = 2 C. S = –1 D. S = 0
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng (P): 2x + 3y + 6z + 4 = 0, (Q): 2x + 3y + 6z – 4 = 0. Điểm M thuộc miền giữa hai mặt phẳng có tổng khoảng cách từ M đến các mặt phẳng (P), (Q) là
A. 2 B. 1 C. 8/7 D. 4/7
Câu 7. Cho hàm số y = |x|. Chọn khẳng định sai
A. Hàm số có một cực trị B. Hàm số xác định trên R
C. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 D. Hàm số đồng biến trên R
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x – 2y + 4z + 5 = 0. Bán kính mặt cầu (S) là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 0 1 +∞
y′ – 0 + 0 + 0 –
y +∞ –1 +∞
–2 –2
Số nghiệm tối đa của phương trình f(x) = m là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 10. Cho hàm số y = f(x) = –x³ + 3x² + 11 có giá trị lớn nhất trên [–1; 4] là
A. 11 B. 9 C. 16 D. 15
Câu 11. Cho a là số thực dương và a ≠ 1. Chọn khẳng định sai
A. Tập nghiệm của bất phương trình log x < log a là S = (0; a) nếu a > 1
B. Hàm số y = loga x đồng biến trên (0; +∞) nếu a > 1
C. Đồ thị hàm số y = loga x luôn cắt trục hoành và không cắt trục tung
D. Tập nghiệm của bất phương trình loga x < 0 là S = (0; +∞) nếu 0 < a < 1
Câu 12. Chọn khẳng định đúng
A. Tích hai số phức phân biệt không thể là số thuần ảo
B. Tích hai số phức giống nhau không thể là số thuần ảo
C. Tích hai số phức liên hợp không thể có phần ảo khác 0
D. Tích hai số phức phân biệt là số thực khi và chỉ khi chúng là hai số phức liên hợp
Câu 13. Cho hai số thực dương a, b tùy ý thỏa mãn log3 a = log27 (a²b). Chọn khẳng định đúng
A. a – b = 0 B. a – b² = 0 C. ab² = 1
 









Các ý kiến mới nhất