Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bộ Đề Cao Đẳng Môn Hóa 2010-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:33' 10-06-2020
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1377
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:33' 10-06-2020
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1377
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
ĐỀ SỐ 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tung độ các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x4 – 2x² + 2 là
A. 1 B. 2 C. –1 D. 0
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ + 3x² – 9x + 1 trên đoạn [0; 3] là
A. 28 B. 25 C. 54 D. 36
Câu 3. Cho hàm số y = . Xác định m để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng
A. m = –2 B. m = 2 C. m = 1 D. m = –1
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = x³ + mx² + 9x + 4 đạt cực trị tại x = –1. Giá trị của m là
A. 3 B. –3 C. 6 D. –6
Câu 5. Phần thực và phần ảo của số phức z = (–1 + i)² lần lượt là
A. –1 và 1 B. –2 và 0 C. 0 và –2 D. 1 và –1
Câu 6. Hàm số y = –x³ + 3x² – 2 đồng biến trên
A. (–∞; 0) B. (0; 2) C. (1; +∞) D. (–2; 0)
Câu 7. Cho số thực a > 0 và a ≠ 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số y = ax đồng biến trên (0; +∞) với 0 < a < 1
B. Hàm số y = ax nghịch biến trên (–∞; 0) với 0 < a < 1
C. Đồ thị hàm số y = ax và y = a–x luôn nằm bên phải trục tung
D. Đồ thị hàm số y = a–x có một phần ở phía dưới trục hoành
Câu 8. Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu
A. y = x³ + 3x – 1 B. y = x³ – 3x² + 6x C. y = x³ + 3x² – 6 D. y = x4 + 2x² – 2
Câu 9. Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0} và có bảng biến thiên như sau
x –∞ 0 2 +∞
y` – + 0 –
y +∞ 2
–2 –1
Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 0 B. x = 2 C. x = –2 D. x = 1
Câu 10. Đường thẳng y = –12x – 9 và đồ thị hàm số y = –2x³ + 3x² – 2 có các giao điểm A và B. Biết A có hoành độ xA = –1. Điểm B có tọa độ là
A. (–1; 3) B. (0; –9) C. (1/2; –15) D. (7/2; –51)
Câu 11. Cho số phức z = 1 – i200. Tính |z|
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 4x – 2x < 2 là
A. (1; +∞) B. (–∞; 1) C. (2; +∞) D. (–∞; 2)
Câu 13. Số đường chéo của đa giác đều 12 cạnh là
A. 36 B. 6 C. 66 D. 54
Câu 14. Cho hàm số y = ax (0 < a ≠ 1). Chọn câu khẳng định SAI
A. Hàm số có tập xác định D = R B. Hàm số có một tiệm cận ngang y = 0
C. Hàm số đạt cực trị tại x = 0 D. Đồ thị hàm số ở phía trên trục hoành
Câu 15. Cho hàm số y = ln (2x²). Tính giá trị của y`(1)
A. 2 B. 2e C. e + 2 D. e
Câu 16. Tích các nghiệm của phương trình log2 x + log3 x = 1 + log2 x log3 x là
A. 6 B. 5
ĐỀ SỐ 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tung độ các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x4 – 2x² + 2 là
A. 1 B. 2 C. –1 D. 0
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ + 3x² – 9x + 1 trên đoạn [0; 3] là
A. 28 B. 25 C. 54 D. 36
Câu 3. Cho hàm số y = . Xác định m để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng
A. m = –2 B. m = 2 C. m = 1 D. m = –1
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = x³ + mx² + 9x + 4 đạt cực trị tại x = –1. Giá trị của m là
A. 3 B. –3 C. 6 D. –6
Câu 5. Phần thực và phần ảo của số phức z = (–1 + i)² lần lượt là
A. –1 và 1 B. –2 và 0 C. 0 và –2 D. 1 và –1
Câu 6. Hàm số y = –x³ + 3x² – 2 đồng biến trên
A. (–∞; 0) B. (0; 2) C. (1; +∞) D. (–2; 0)
Câu 7. Cho số thực a > 0 và a ≠ 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số y = ax đồng biến trên (0; +∞) với 0 < a < 1
B. Hàm số y = ax nghịch biến trên (–∞; 0) với 0 < a < 1
C. Đồ thị hàm số y = ax và y = a–x luôn nằm bên phải trục tung
D. Đồ thị hàm số y = a–x có một phần ở phía dưới trục hoành
Câu 8. Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu
A. y = x³ + 3x – 1 B. y = x³ – 3x² + 6x C. y = x³ + 3x² – 6 D. y = x4 + 2x² – 2
Câu 9. Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0} và có bảng biến thiên như sau
x –∞ 0 2 +∞
y` – + 0 –
y +∞ 2
–2 –1
Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 0 B. x = 2 C. x = –2 D. x = 1
Câu 10. Đường thẳng y = –12x – 9 và đồ thị hàm số y = –2x³ + 3x² – 2 có các giao điểm A và B. Biết A có hoành độ xA = –1. Điểm B có tọa độ là
A. (–1; 3) B. (0; –9) C. (1/2; –15) D. (7/2; –51)
Câu 11. Cho số phức z = 1 – i200. Tính |z|
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 4x – 2x < 2 là
A. (1; +∞) B. (–∞; 1) C. (2; +∞) D. (–∞; 2)
Câu 13. Số đường chéo của đa giác đều 12 cạnh là
A. 36 B. 6 C. 66 D. 54
Câu 14. Cho hàm số y = ax (0 < a ≠ 1). Chọn câu khẳng định SAI
A. Hàm số có tập xác định D = R B. Hàm số có một tiệm cận ngang y = 0
C. Hàm số đạt cực trị tại x = 0 D. Đồ thị hàm số ở phía trên trục hoành
Câu 15. Cho hàm số y = ln (2x²). Tính giá trị của y`(1)
A. 2 B. 2e C. e + 2 D. e
Câu 16. Tích các nghiệm của phương trình log2 x + log3 x = 1 + log2 x log3 x là
A. 6 B. 5
 








Các ý kiến mới nhất