Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đáp Án Đề Tiếng Anh Khối D 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 07h:18' 20-06-2020
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 1133
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 07h:18' 20-06-2020
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 1133
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
ĐỀ SỐ 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số nào dưới đây?
A. y = –x4 + 2x² – 1 B. y = (x – 1)4 – 2(x – 1)² + 1
C. y = x4 – 2x² + 1 D. y = –(x – 1)4 + 2(x – 1)² – 1
Câu 2. Hàm số y = –x³ + 6x² + 15x – 27 đồng biến trên
A. (–∞; –1) B. (–∞; 5) C. (5; +∞) D. (–1; 5)
Câu 3. Cho hàm số y = . Chọn khẳng định sai
A. Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞)
C. Tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 2
D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0; 3)
Câu 4. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
x –∞ –2 1 +∞
y’ + 0 – 0 +
y 20 +∞
–∞ –7
A. y = f(x) = –2x³ – 3x² + 12x B. y = f(x) = 2x³ + 3x² – 12x
C. y = f(x) = –2x³ + 3x² + 12x D. y = f(x) = 2x³ – 3x² + 12x
Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số y = 2x³ + 3x² + 2
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6. Hàm số x³ + 6x² + 9x + 4 đạt cực đại tại
A. x = 1 B. x = –1 C. x = –3 D. x = 0
Câu 7. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đạo hàm y′ > 0 với mọi số thực x và hàm số g(x) = [f(x)]² đạt cực trị tại x = 1. Chọn khẳng định đúng
A. Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ xo < 1
B. Hàm số y = g(x) có giá trị nhỏ nhất là 0
C. Đồ thị hàm số y = f(x) không cắt trục tung
D. Hàm số y = g(x) có giá trị nhỏ nhất là 1
Câu 8. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x – 4x³ trên [–1; 0] lần lượt là
A. 1 và 0 B. 1 và –1 C. 2 và 0 D. 2 và –1
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?
A. y = –x³ + 3x² + 2 B. y = –x³ + x² – 5x C. y = x4 + x² – 2 D. y = 3x² + 3x – 1
Câu 10. Tìm giá trị của m để phương trình x³ – 3x² – m – 4 = 0 có ba nghiệm phân biệt
A. 4 < m < 8 B. m < 0 C. 0 ≤ m ≤ 4 D. –8 < m < –4
Câu 11. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x³ – 6x² + 9x
A. 4x – y = 0 B. 2x – y + 2 = 0 C. 2x + y – 6 = 0 D. –2x + y + 6 = 0
Câu 12. Cho hàm số y = –x³ + 3x – 2 có đồ thị (C). Tung độ điểm cực đại của (C) là
A. 0 B. –4 C. 4 D. –2
Câu 13. Cho hàm số y = ex(x² + mx). Biết y`(0) = 1. Tính y`(1)
A. 3e B. 4e C. 5e D
ĐỀ SỐ 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số nào dưới đây?
A. y = –x4 + 2x² – 1 B. y = (x – 1)4 – 2(x – 1)² + 1
C. y = x4 – 2x² + 1 D. y = –(x – 1)4 + 2(x – 1)² – 1
Câu 2. Hàm số y = –x³ + 6x² + 15x – 27 đồng biến trên
A. (–∞; –1) B. (–∞; 5) C. (5; +∞) D. (–1; 5)
Câu 3. Cho hàm số y = . Chọn khẳng định sai
A. Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞)
C. Tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 2
D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0; 3)
Câu 4. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
x –∞ –2 1 +∞
y’ + 0 – 0 +
y 20 +∞
–∞ –7
A. y = f(x) = –2x³ – 3x² + 12x B. y = f(x) = 2x³ + 3x² – 12x
C. y = f(x) = –2x³ + 3x² + 12x D. y = f(x) = 2x³ – 3x² + 12x
Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số y = 2x³ + 3x² + 2
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6. Hàm số x³ + 6x² + 9x + 4 đạt cực đại tại
A. x = 1 B. x = –1 C. x = –3 D. x = 0
Câu 7. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đạo hàm y′ > 0 với mọi số thực x và hàm số g(x) = [f(x)]² đạt cực trị tại x = 1. Chọn khẳng định đúng
A. Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ xo < 1
B. Hàm số y = g(x) có giá trị nhỏ nhất là 0
C. Đồ thị hàm số y = f(x) không cắt trục tung
D. Hàm số y = g(x) có giá trị nhỏ nhất là 1
Câu 8. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x – 4x³ trên [–1; 0] lần lượt là
A. 1 và 0 B. 1 và –1 C. 2 và 0 D. 2 và –1
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?
A. y = –x³ + 3x² + 2 B. y = –x³ + x² – 5x C. y = x4 + x² – 2 D. y = 3x² + 3x – 1
Câu 10. Tìm giá trị của m để phương trình x³ – 3x² – m – 4 = 0 có ba nghiệm phân biệt
A. 4 < m < 8 B. m < 0 C. 0 ≤ m ≤ 4 D. –8 < m < –4
Câu 11. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x³ – 6x² + 9x
A. 4x – y = 0 B. 2x – y + 2 = 0 C. 2x + y – 6 = 0 D. –2x + y + 6 = 0
Câu 12. Cho hàm số y = –x³ + 3x – 2 có đồ thị (C). Tung độ điểm cực đại của (C) là
A. 0 B. –4 C. 4 D. –2
Câu 13. Cho hàm số y = ex(x² + mx). Biết y`(0) = 1. Tính y`(1)
A. 3e B. 4e C. 5e D
 









Các ý kiến mới nhất