Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bộ Đề Toán ĐH Khối B 2010-2014 (Có Đáp Án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 21h:19' 22-06-2020
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 911
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 21h:19' 22-06-2020
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 911
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
ĐỀ SỐ 14
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = ax³ + bx² + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. a, c < 0 và d > 0 B. a < 0 và c, d > 0
C. a > 0 và c, d < 0 D. a, d < 0 và c > 0
Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = –x³ + 3x² + 9x – 3 trên [–2; 2] lần lượt là
A. 19 và –1 B. 24 và –8 C. 24 và –1 D. 19 và –8
Câu 3. Cho hàm số y = ln x + 1/x. Chọn kết luận đúng
A. Hàm số đồng biến trên (0; +∞) B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
C. Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D = R \{2}. Biết hàm số có bảng biến thiên như sau
x –∞ 1 2 3 +∞
y’ – 0 + + 0 –
y +∞ –4
0 –∞
Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số có một giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là –4 và giá trị cực đại là 0
C. Hàm số chỉ có một loại cực trị
D. Hàm số có một tiệm cận đứng là x = 2
Câu 5. Hàm số nào sau đây không thể có cực trị?
A. y = ax² + bx + c, a ≠ 0 B. y = ax³ + bx² + cx + d, a ≠ 0
C. y = x + loga x, 0 < a ≠ 1 D. y = ax + loga x, 0 < a ≠ 1
Câu 6. Hàm số y = x³ + 3x² đạt cực đại tại
A. x = 3 B. x = 2 C. x = 0 D. x = –2
Câu 7. Tìm giá trị của m để phương trình x³ – 3x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
A. –2 < m < 2 B. –1 > m < 3 C. 0 < m < 4 D. 1 < m < 5
Câu 8. Cho hàm số y = f(x) có nguyên hàm là F(x) = 2x. Đạo hàm của f(x) là
A. 2x ln 2 B. 2x ln 4 C. 2x ln 8 D. 2x ln x
Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn z² = 15 + 20i. Tính |z|
A. 25 B. 20 C. 15 D. 5
Câu 10. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y = x³ + mx đồng biến trên (0; +∞)
A. m ≤ 0 B. m = 0 C. m ≠ 0 D. m ≥ 0
Câu 11. Biết đồ thị hàm số y = x³ – 3x² + cx + d có điểm cực tiểu A(2; –2). Tính c + d
A. 4 B. –2 C. 2 D. 0
Câu 12. Giải phương trình log2 (x + 1) + log2 (3 – x) – log2 (x³ + 3) = 0
A. x = 1 V x = 3 B. x = 1 V x = 2 C. x = 0 V x = 2 D. x = 0 V x = 1
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y = (x³ – cos 3x + 3)³
A. y’ = 6(x² + sin 3x + 1) (x³ – cos 3x + 3)² B. y’ = 6(x² + sin 3x) (x³ – cos 3x + 3)²
C. y’ = 9(x² + sin 3x + 1) (x³ – cos 3x + 3)² D. y’ = 9(x² + sin 3x) (x³ – cos
ĐỀ SỐ 14
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = ax³ + bx² + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. a, c < 0 và d > 0 B. a < 0 và c, d > 0
C. a > 0 và c, d < 0 D. a, d < 0 và c > 0
Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = –x³ + 3x² + 9x – 3 trên [–2; 2] lần lượt là
A. 19 và –1 B. 24 và –8 C. 24 và –1 D. 19 và –8
Câu 3. Cho hàm số y = ln x + 1/x. Chọn kết luận đúng
A. Hàm số đồng biến trên (0; +∞) B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
C. Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D = R \{2}. Biết hàm số có bảng biến thiên như sau
x –∞ 1 2 3 +∞
y’ – 0 + + 0 –
y +∞ –4
0 –∞
Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số có một giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là –4 và giá trị cực đại là 0
C. Hàm số chỉ có một loại cực trị
D. Hàm số có một tiệm cận đứng là x = 2
Câu 5. Hàm số nào sau đây không thể có cực trị?
A. y = ax² + bx + c, a ≠ 0 B. y = ax³ + bx² + cx + d, a ≠ 0
C. y = x + loga x, 0 < a ≠ 1 D. y = ax + loga x, 0 < a ≠ 1
Câu 6. Hàm số y = x³ + 3x² đạt cực đại tại
A. x = 3 B. x = 2 C. x = 0 D. x = –2
Câu 7. Tìm giá trị của m để phương trình x³ – 3x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
A. –2 < m < 2 B. –1 > m < 3 C. 0 < m < 4 D. 1 < m < 5
Câu 8. Cho hàm số y = f(x) có nguyên hàm là F(x) = 2x. Đạo hàm của f(x) là
A. 2x ln 2 B. 2x ln 4 C. 2x ln 8 D. 2x ln x
Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn z² = 15 + 20i. Tính |z|
A. 25 B. 20 C. 15 D. 5
Câu 10. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y = x³ + mx đồng biến trên (0; +∞)
A. m ≤ 0 B. m = 0 C. m ≠ 0 D. m ≥ 0
Câu 11. Biết đồ thị hàm số y = x³ – 3x² + cx + d có điểm cực tiểu A(2; –2). Tính c + d
A. 4 B. –2 C. 2 D. 0
Câu 12. Giải phương trình log2 (x + 1) + log2 (3 – x) – log2 (x³ + 3) = 0
A. x = 1 V x = 3 B. x = 1 V x = 2 C. x = 0 V x = 2 D. x = 0 V x = 1
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y = (x³ – cos 3x + 3)³
A. y’ = 6(x² + sin 3x + 1) (x³ – cos 3x + 3)² B. y’ = 6(x² + sin 3x) (x³ – cos 3x + 3)²
C. y’ = 9(x² + sin 3x + 1) (x³ – cos 3x + 3)² D. y’ = 9(x² + sin 3x) (x³ – cos
 









Các ý kiến mới nhất