Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi thử THPT Toán 2020 (số 08)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:15' 08-06-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:15' 08-06-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN 2020
ĐỀ SỐ 08
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R có đạo hàm y` = x²(5 – x). Chọn kết luận đúng
A. Hàm số đồng biến trên (–∞; 0) B. Hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 2. Cho số phức z ≠ 1 và z³ = 1. Tính giá trị của biểu thức P = 1 + z – z2021 – z2022
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 3. Cho hàm số y = . Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M(0; 3) là
A. 0 B. 1 C. –1 D. –4
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên
x –∞ –1 +∞
y’ – –
y 1
1
Chọn kết luận đúng
A. Hàm số xác định trên R B. Hàm số có tiệm cận đứng x = 1
C. Hàm số có tiệm cận ngang x = 1 D. Hàm số có hai tiệm cận
Câu 5. Cho hàm số y = 3x4 – 6x² + 1. Tìm tung độ của điểm cực đại
A. yCĐ = –2 B. yCĐ = 1 C. yCĐ = –1 D. yCĐ = 2
Câu 6. Giao điểm có hoành độ là số nguyên của đồ thị hàm số y = –x + 2 và đồ thị hàm số y = x³ – 3x + 1 là
A. (–1; 3) B. (0; 2) C. (1; 1) D. (0; 1)
Câu 7. Số 5.92020 viết trong hệ thập phân có số chữ số là
A. 1928 B. 1929 C. 2020 D. 2021
Câu 8. Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = –x³ + 3x² – 2. Hệ số góc đường thẳng AB là
A. 2 B. –2 C. 1 D. –1
Câu 9. Đồ thị hàm số y = có
A. Tiệm cận đứng x = 1 và không có tiệm cận ngang
B. Tiệm cận ngang y = 2 và không có tiệm cận đứng
C. Tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 2
D. Hai đường tiệm cận đứng x = 1 và x = 2
Câu 10. Cho hàm số y = x³ – 3x². Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0; 2] là
A. 2 B. –2 C. 0 D. –4
Câu 11. Cho một hình nón có chiều cao 9 cm và bán kính đáy 6 cm. Tính thể tích hình nón
A. V = 108π B. V = 54π C. V = 324π D. V = 486π
Câu 12. Giải bất phương trình log2 (3x + 5) < 3
A. –5/3 < x < 4/3 B. –5/3 < x < 1 C. x < 2/3 D. 5/3 < x < 3/2
Câu 13. Phần ảo của số phức z = (2 – i)²(1 + i) là
A. 1 B. –1 C. 7 D. –7
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số y = log (2x)
A. y` = B. y` = x ln 2 C. y` = D. y` =
Câu 15. Đặt m = 3log(1/3) và n = (1/3)ln 2. Bất đẳng thức đúng là
A. n < m < 1 B. m > n > 1 C. n < 1 < m D. n > 1 > m
Câu 16. Cho số phức z thỏa mãn z + = 2. Tìm phần thực của số phức z
A. 2 B. 1 C. –1 D. –2
Câu 17. Hàm số y = log2 (x – x² + 2
ĐỀ SỐ 08
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R có đạo hàm y` = x²(5 – x). Chọn kết luận đúng
A. Hàm số đồng biến trên (–∞; 0) B. Hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 2. Cho số phức z ≠ 1 và z³ = 1. Tính giá trị của biểu thức P = 1 + z – z2021 – z2022
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 3. Cho hàm số y = . Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M(0; 3) là
A. 0 B. 1 C. –1 D. –4
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên
x –∞ –1 +∞
y’ – –
y 1
1
Chọn kết luận đúng
A. Hàm số xác định trên R B. Hàm số có tiệm cận đứng x = 1
C. Hàm số có tiệm cận ngang x = 1 D. Hàm số có hai tiệm cận
Câu 5. Cho hàm số y = 3x4 – 6x² + 1. Tìm tung độ của điểm cực đại
A. yCĐ = –2 B. yCĐ = 1 C. yCĐ = –1 D. yCĐ = 2
Câu 6. Giao điểm có hoành độ là số nguyên của đồ thị hàm số y = –x + 2 và đồ thị hàm số y = x³ – 3x + 1 là
A. (–1; 3) B. (0; 2) C. (1; 1) D. (0; 1)
Câu 7. Số 5.92020 viết trong hệ thập phân có số chữ số là
A. 1928 B. 1929 C. 2020 D. 2021
Câu 8. Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = –x³ + 3x² – 2. Hệ số góc đường thẳng AB là
A. 2 B. –2 C. 1 D. –1
Câu 9. Đồ thị hàm số y = có
A. Tiệm cận đứng x = 1 và không có tiệm cận ngang
B. Tiệm cận ngang y = 2 và không có tiệm cận đứng
C. Tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 2
D. Hai đường tiệm cận đứng x = 1 và x = 2
Câu 10. Cho hàm số y = x³ – 3x². Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0; 2] là
A. 2 B. –2 C. 0 D. –4
Câu 11. Cho một hình nón có chiều cao 9 cm và bán kính đáy 6 cm. Tính thể tích hình nón
A. V = 108π B. V = 54π C. V = 324π D. V = 486π
Câu 12. Giải bất phương trình log2 (3x + 5) < 3
A. –5/3 < x < 4/3 B. –5/3 < x < 1 C. x < 2/3 D. 5/3 < x < 3/2
Câu 13. Phần ảo của số phức z = (2 – i)²(1 + i) là
A. 1 B. –1 C. 7 D. –7
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số y = log (2x)
A. y` = B. y` = x ln 2 C. y` = D. y` =
Câu 15. Đặt m = 3log(1/3) và n = (1/3)ln 2. Bất đẳng thức đúng là
A. n < m < 1 B. m > n > 1 C. n < 1 < m D. n > 1 > m
Câu 16. Cho số phức z thỏa mãn z + = 2. Tìm phần thực của số phức z
A. 2 B. 1 C. –1 D. –2
Câu 17. Hàm số y = log2 (x – x² + 2
 








Các ý kiến mới nhất