Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Thi Thử TOÁN 2020 số 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:43' 08-07-2020
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1673
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:43' 08-07-2020
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1673
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN 2020
ĐỀ SỐ 16
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ 1 3 +∞
y` + 0 – 0 +
y 0 +∞
–∞ –4
Hàm số đạt cực đại tại
A. x = 1 B. x = 0 C. x = 3 D. x = –4
Câu 2. Với mọi số thực a thì giá trị của biểu thức P = (log2 2a)² là
A. a + 2 B. a² C. 2a D. a – 2
Câu 3. Nghiệm của phương trình ln x = log x là
A. x = 0 B. x = 1 C. x = e D. x = 10
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –2 0 +∞
y` + 0 – 0 +
y 0 +∞
–∞ –4
Gọi F(x) là một nguyên hàm của y = f(x). Phương trình F(x) > 2x + m đúng với mọi x thuộc (–1; 0) khi
A. m > F(0) – 1 B. m ≥ F(–1) – 1/2 C. m ≤ F(0) – 1 D. m ≤ F(–1) – 1/2
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 – 2x² + 1 trên [–2; 2] là
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình log4 x² = 0 là
A. S = {1} B. S = {–1} C. S = {±1} D. S = {0}
Câu 7. Cho khối trụ có diện tích xung quanh là 12π cm² và thể tích là 24π cm³. Bán kính đáy khối trụ là
A. 2 cm B. 4 cm C. 3 cm D. 1,5 cm
Câu 8. Cho hình cầu có bán kính R = 2. Tính diện tích mặt cầu
A. 8π B. 8 C. 16π D. 16
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(5; –1; 3), mặt phẳng (P): 2x – 2y + z – 6 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên (P). Gọi (S) là mặt cầu tâm H và bán kính R = 6. Đường thẳng MH cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B. Biết MA > MB. Tính tỉ số MA/MB
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 10. Tìm số phức z biết (z + 3 – i)² – 6(z + 3 – i) + 13 = 0
A. z = 3i V z = i B. z = 3i V z = –i C. z = –3i V z = i D. z = –3i V z = –i
Câu 11. Tính I =
A. 6 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm y′ = (x² + 2x)ex. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 0 B. x = 2 C. x = 1 D. x = –2
Câu 13. Giải phương trình 5x = 10
A. x = 2 B. x = log 5 C. x = log5 10 D. x = log5 2
Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn (4 + i) = 9 + 2i. Tính mô đun của z.
A. |z| = 5 B. |z| = 1 C. |z| = 3 D. |z| =
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 9x + 3x ≤ 2 là
A. [–1; 2] B. [–2; 1] C. (–∞; 0] D. [1; +∞)
ĐỀ SỐ 16
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ 1 3 +∞
y` + 0 – 0 +
y 0 +∞
–∞ –4
Hàm số đạt cực đại tại
A. x = 1 B. x = 0 C. x = 3 D. x = –4
Câu 2. Với mọi số thực a thì giá trị của biểu thức P = (log2 2a)² là
A. a + 2 B. a² C. 2a D. a – 2
Câu 3. Nghiệm của phương trình ln x = log x là
A. x = 0 B. x = 1 C. x = e D. x = 10
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –2 0 +∞
y` + 0 – 0 +
y 0 +∞
–∞ –4
Gọi F(x) là một nguyên hàm của y = f(x). Phương trình F(x) > 2x + m đúng với mọi x thuộc (–1; 0) khi
A. m > F(0) – 1 B. m ≥ F(–1) – 1/2 C. m ≤ F(0) – 1 D. m ≤ F(–1) – 1/2
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 – 2x² + 1 trên [–2; 2] là
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình log4 x² = 0 là
A. S = {1} B. S = {–1} C. S = {±1} D. S = {0}
Câu 7. Cho khối trụ có diện tích xung quanh là 12π cm² và thể tích là 24π cm³. Bán kính đáy khối trụ là
A. 2 cm B. 4 cm C. 3 cm D. 1,5 cm
Câu 8. Cho hình cầu có bán kính R = 2. Tính diện tích mặt cầu
A. 8π B. 8 C. 16π D. 16
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(5; –1; 3), mặt phẳng (P): 2x – 2y + z – 6 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên (P). Gọi (S) là mặt cầu tâm H và bán kính R = 6. Đường thẳng MH cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B. Biết MA > MB. Tính tỉ số MA/MB
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 10. Tìm số phức z biết (z + 3 – i)² – 6(z + 3 – i) + 13 = 0
A. z = 3i V z = i B. z = 3i V z = –i C. z = –3i V z = i D. z = –3i V z = –i
Câu 11. Tính I =
A. 6 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm y′ = (x² + 2x)ex. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 0 B. x = 2 C. x = 1 D. x = –2
Câu 13. Giải phương trình 5x = 10
A. x = 2 B. x = log 5 C. x = log5 10 D. x = log5 2
Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn (4 + i) = 9 + 2i. Tính mô đun của z.
A. |z| = 5 B. |z| = 1 C. |z| = 3 D. |z| =
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 9x + 3x ≤ 2 là
A. [–1; 2] B. [–2; 1] C. (–∞; 0] D. [1; +∞)
 









Các ý kiến mới nhất