Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Kiểm Tra HKII Lớp 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:35' 08-06-2020
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 1354
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:35' 08-06-2020
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 1354
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Cảnh)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tính tích phân I =
A. I = 2 B. I = –2 C. I = 0 D. I = 1
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 23–x = 4x² là
A. {1; –1/3} B. {1; –3/2} C. {–1; 32} D. {–1; 1/3}
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x
A. 6 B. 6 C. 9 D. 7
Câu 4. Tìm nghiệm không nguyên của phương trình 3.4x – 7.2x + 2 = 0
A. 1/3 B. 1/2 C. –log2 3 D. log2 3
Câu 5. Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ + mx² đạt cực tiểu tại x = 0
A. m < 0 B. m > 0 C. m ≠ 0 D. m = 0
Câu 6. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một nam và một nữ để hát song ca. Số cách chọn là
A. 24 B. 12 C. 10 D. 20
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy góc 60°. Tính SA
A. SA = a/2 B. SA = 3a/2 C. SA = 2a/3 D. SA = 3a/4
Câu 8. Cho hàm số y = –x³ + 3x + 3. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 1 B. x = –1 C. x = 2 D. x = 5
Câu 9. Tổng các hệ số trong khai triển (1 – 2x)2020 là
A. –2020 B. 22020 C. 1 D. –1
Câu 10. Tìm giá trị của m để phương trình 4x – m.2x+1 + 2m = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 3
A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 1
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ một vector chỉ phương của mặt phẳng Oxy có thể là
A. (0; 0; 1) B. (0; 1; 3) C. (1; 0; 3) D. (2; 1; 0)
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log0,8 (x² + x) < log0,8 (–2x + 4) là
A. (–4; –1) U (0; 1) B. (1; 2) C. (–4; 1) D. (–∞; –4) U (1; 2)
Câu 13. Số trục đối xứng của một hình nón là
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình (log2 x)² – 7log2 x + 12 < 0 là
A. (0; 16) B. (8; +∞) C. (8; 16) D. R
Câu 15. Tìm tập hợp tất cả giá trị của m để phương trình x³ – 3x + 2 = m có 3 nghiệm phân biệt
A. (1; 5) B. (0; 4) C. (–4; 0) D. (–1; 3)
Câu 16. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy r = a và chiều cao h = a, thể tích của khối nón là
A. 3πa³/4 B. πa³/3 C. πa³/2 D. πa³/4
Câu 17. Cho hàm số y = có hai đường tiệm cận là x = a và y = b. Tính m = a² + b²
A. m = 17 B. m = 10 C. m = 26 D. m = 5
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = x.3x là
A. y` = (x ln 3 + 1)3x
ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tính tích phân I =
A. I = 2 B. I = –2 C. I = 0 D. I = 1
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 23–x = 4x² là
A. {1; –1/3} B. {1; –3/2} C. {–1; 32} D. {–1; 1/3}
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x
A. 6 B. 6 C. 9 D. 7
Câu 4. Tìm nghiệm không nguyên của phương trình 3.4x – 7.2x + 2 = 0
A. 1/3 B. 1/2 C. –log2 3 D. log2 3
Câu 5. Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ + mx² đạt cực tiểu tại x = 0
A. m < 0 B. m > 0 C. m ≠ 0 D. m = 0
Câu 6. Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một nam và một nữ để hát song ca. Số cách chọn là
A. 24 B. 12 C. 10 D. 20
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy góc 60°. Tính SA
A. SA = a/2 B. SA = 3a/2 C. SA = 2a/3 D. SA = 3a/4
Câu 8. Cho hàm số y = –x³ + 3x + 3. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 1 B. x = –1 C. x = 2 D. x = 5
Câu 9. Tổng các hệ số trong khai triển (1 – 2x)2020 là
A. –2020 B. 22020 C. 1 D. –1
Câu 10. Tìm giá trị của m để phương trình 4x – m.2x+1 + 2m = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 3
A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 1
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ một vector chỉ phương của mặt phẳng Oxy có thể là
A. (0; 0; 1) B. (0; 1; 3) C. (1; 0; 3) D. (2; 1; 0)
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log0,8 (x² + x) < log0,8 (–2x + 4) là
A. (–4; –1) U (0; 1) B. (1; 2) C. (–4; 1) D. (–∞; –4) U (1; 2)
Câu 13. Số trục đối xứng của một hình nón là
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình (log2 x)² – 7log2 x + 12 < 0 là
A. (0; 16) B. (8; +∞) C. (8; 16) D. R
Câu 15. Tìm tập hợp tất cả giá trị của m để phương trình x³ – 3x + 2 = m có 3 nghiệm phân biệt
A. (1; 5) B. (0; 4) C. (–4; 0) D. (–1; 3)
Câu 16. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy r = a và chiều cao h = a, thể tích của khối nón là
A. 3πa³/4 B. πa³/3 C. πa³/2 D. πa³/4
Câu 17. Cho hàm số y = có hai đường tiệm cận là x = a và y = b. Tính m = a² + b²
A. m = 17 B. m = 10 C. m = 26 D. m = 5
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = x.3x là
A. y` = (x ln 3 + 1)3x
 









Các ý kiến mới nhất