đề thi thử tốt nghiệp 2023 - hướng dẫn chi tiết - đề 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lang Tu
Ngày gửi: 22h:40' 10-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 760
Nguồn:
Người gửi: Lang Tu
Ngày gửi: 22h:40' 10-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 760
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 02
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
A
Câu 1(NB). Hạt nhân Z X có số prôtôn là
A. Z.
B. A + Z.
C. A.
D. A - Z.
Câu 2 (NB). Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
Câu 3 (TH). Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu
điện thế.
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.
B. Đoạn mạch gồm R và C.
C. Đoạn mạch gồm L và C.
D. Đoạn mạch gồm R và L.
Câu 4 (TH). Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. chất lỏng.
B. chất rắn.
C. chất bán dẫn.
D. kim loại.
Câu 5 (NB). Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 6 (NB). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 4 cos 20t 2x (mm). Biên
độ của sóng này là
A. 20 mm.
B. 4 mm.
C. 8 mm.
D. 2 mm.
Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại
vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (NB). Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
Câu 9 (NB). Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là w. Cảm
kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức
1
1
A. ZL L .
B. ZL .
C. ZL
.
D. ZL L .
L
L
Câu 10 (TH). Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc.
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc.
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ.
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.
Câu 11 (NB). Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
Trang 1
B. tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
D. thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 12 (NB). Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước song.
B. hai lần bước song.
C. nửa bước song.
D. một phần tư bước song.
Câu 13 (NB). Tần số của vật dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Câu 14 (TH). Xét hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì
hai điểm đó sẽ dao động
A. vuông pha.
B. ngược pha.
C. cùng pha.
D. lệch pha góc bất kỳ.
Câu 15 (NB): Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
. Đại lượng
được gọi là
A. tần số của dòng điện.
B. pha ban đầu của dòng điện.
C. cường độ dòng điện cực đại.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 16 (NB). Sóng điện từ
A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
Câu 17 (TH). Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
A. 50 A.
B. 1,25 A.
C. 5 A.
D. 0,8 A.
Câu 18 (TH). Tựa đề bài hát ''Cầu vồng sau mưa'' do ca sĩ Cao Thái Sơn trình bày lấy hình ảnh từ hiện
tượng
A. nhiễu xạ.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa.
D. truyền thẳng ánh sáng.
Câu 19 (TH). Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng = hf.
D. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Câu 20 (TH). Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ.
B. điều khiển ti vi.
C. điện thoại di động.
D. màn hình máy tính.
Câu 21 (TH). Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác)
thì thu được điện tích 3.10 8 C . Tấm dạ sẽ có điện tích:
A. 3.10 8 C .
B. 0.
C. 3.10 8 C .
D. 2,5.10 8 C .
Câu 22 (TH). Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong
1. Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A. Giá trị của điện trở R là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 23 (TH). Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động.
B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
60
Câu 24 (TH). Coban 27 Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau
10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?
A. N 2,51.1024 .
B. N 5, 42.1022 .
C. N 8,18.1020 .
D. N 1, 25.1021 .
Trang 2
Câu 25 (TH). Cho khối lượng của hạt nhân
107
47
Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là
107
47
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là
A. 0,9868u.
B. 0,6986u.
C. 0,6868u.
D. 0,9686u.
Câu 26 (VD). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của êlectron có bán kính là r0
= 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng N có bán kính là
A. 132,5.10-11 m.
B. 84,8.10-11 m.
C. 21,2.10-11 m.
D. 47,7.10-11 m.
Câu 27 (VD). Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15
giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:
A. 2,5 s.
B. 3 s.
C. 5 s.
D. 6 s.
Câu 28 (VD). Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ (cm) là:
A. x=5cos(2πt−π/2).
B. x=5cos(2πt+π/2).
C. x=5cos(πt+π/2).
D. x=5cosπt.
Câu 29 (VD). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm
và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 2.
Câu 30 (VD). Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f 1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f 2 của thị kính bằng bao
nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.
A. 2,4 cm.
B. 50cm.
C. 2cm.
D. 0,2m.
Câu 31 (VD). Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A . Chu kì dao động điện từ
tự do của mạch là
10 3
10 6
A. 4.10 5 s.
B.
C.
D. 4.10 7 s .
s.
s.
3
3
Câu 32 (VD). Cho hạt bắn phá vào hạt nhân nhôm
27
13
Al đang đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt
nơtron và hạt nhân X. Biết m 4.0015u , m Al 26,974u , m X 29,970u , m n 1, 0087u ,
1uc2 931MeV . Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả năng lượng 2,9792MeV.
B. Toả năng lượng 3,9466MeV.
.
C. Thu năng lượng 2,9792MeV.
D. Thu năng lượng 3,9466MeV.
Câu 33 (VDC). Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m 1, dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m 2 = m1 rơi thẳng đứng và dính
chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng
A. 1,58cm.
B. 2,37cm.
C. 3,16cm.
D. 3,95cm.
Câu 34 (VDC). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi
được. Khi f f1 thì hệ số công suất cos 1 1. Khi f 2f1 thì hệ số công suất là cos 2 0,707. Khi
f 1,5f1 thì hệ số công suất là
A. 0,625.
B. 0,874.
C. 0,486.
D. 0,546.
Câu 35 (VDC). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên
gồm hai điện trở có R 100 giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C. Sử
dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên. Giá trị của C là
Trang 3
400
48
100
75
F .
F .
F .
F .
B.
C.
D.
3
Câu 36 (VDC). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g 2 m / s 2 . Chọn mốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo không bị biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi
Wdh theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi tại thời điểm t0 là
A.
A. 0, 0612 J .
B. 0, 227 J .
C. 0, 0703 J .
D. 0, 0756 J .
Câu 37 (VDC). Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô
sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau khi có thêm các máy mới
cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây,
công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công
suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được
nhập về thêm là:
A. 100.
B. 70.
C. 50.
D. 160.
Câu 38 (VDC). Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra
đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được
ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường.
Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 27 km.
B. 470 km.
C. 6 km.
D. 274 km.
Câu 39 (VDC). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe: a 1mm ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D 2m . Chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ
có bước sóng 1 0,6m và 2 . Trong khoảng rộng L 2, 4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong
đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính 2 ? Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau
nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa
A. 0, 65m .
B. 0,55m .
C. 0, 45m .
D. 0, 75m .
Câu 40 (VDC). Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình
dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t - ) (mm) và us2 = 2cos(10t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên
4
4
mặt nước là 10cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước
cách S1 khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là
A. 3,07cm.
B. 2,33cm.
C. 3,57cm.
D. 6cm.
Trang 4
MA TRẬN ĐỀ
KIẾN THỨC
Lớp 12
Lớp 11
MỨC ĐỘ
TỔNG
NB
TH
VDT
VDC
1. Dao động cơ học
2
1
1
2
6
2. Sóng cơ học
2
1
1
1
5
3. Dòng điện xoay chiều
2
2
0
3
7
4. Dao động điện từ
1
1
1
0
3
5. Sóng ánh sáng
2
1
1
1
5
6. Lượng tử ánh sáng
1
2
1
1
5
7. Hạt nhân nguyên tử
2
2
1
0
5
1. Điện tích điện trường
0
1
0
0
1
2. Dòng điện không đổi
0
0
1
0
1
3. Từ trường. Cảm ứng
điện từ
0
1
0
0
1
4. Quang học
0
0
1
0
1
Tổng
12
12
8
8
40
Điểm
3
3
2
2
10
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 02
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
MA TRẬN ĐỀ
Trang 5
MỨC ĐỘ
KIẾN THỨC
Lớp 12
Lớp 11
TỔNG
NB
TH
VDT
VDC
1. Dao động cơ học
2
1
1
2
6
2. Sóng cơ học
2
1
1
1
5
3. Dòng điện xoay chiều
2
2
0
3
7
4. Dao động điện từ
1
1
1
0
3
5. Sóng ánh sáng
2
1
1
1
5
6. Lượng tử ánh sáng
1
2
1
1
5
7. Hạt nhân nguyên tử
2
2
1
0
5
1. Điện tích điện trường
0
1
0
0
1
2. Dòng điện không đổi
0
0
1
0
1
3. Từ trường. Cảm ứng
điện từ
0
1
0
0
1
4. Quang học
0
0
1
0
1
Tổng
12
12
8
8
40
Điểm
3
3
2
2
10
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1[NB]. Hạt nhân
A
Z
X có số prôtôn là
A. Z.
B. A + Z.
Câu 1:
Phương pháp:
A
Hạt nhân Z X có 2 proton và (A–Z) notron.
C. A.
D. A - Z.
Cách giải:
Hạt nhân
A
Z
X có số proton là Z.
Chọn A.
Câu 2 (NB): Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
Câu 2: Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết tia X
Giải chi tiết:
Trang 6
Tia X có tác dụng sinh lí là hủy diệt tế bào → A đúng
Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy → B sai
Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh → C sai
Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại → D sai
Câu 3 (TH). Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu
điện thế.
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B. Đoạn mạch gồm R và C
C. Đoạn mạch gồm L và C
D. Đoạn mạch gồm R và L.
Câu 3.B
Mạch điện xoay chiều chỉ chứa C, hoặc chỉ có R,C thì cường độ trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế.
Câu 4 (TH). Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. chất lỏng
Câu 4.D
B. chất rắn
C. chất bán dẫn
D. kim loại
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với kim loại
Câu 5[NB]: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 5: A
Phương pháp:
* Quang phổ vạch phát xạ:
+ Quang phổ vạch là một hệ thống các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
+Quang phổ vạch do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng điện hay bằng
nhiệt.
+Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ
sáng tỉ đối giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó.
+ Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất.
+ Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất.
Lời Giải: Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí
và độ sáng tỉ đối giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố
đó.
Phát biểu sai là: Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
Chọn A.
Câu 6[NB]. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 4 cos 20t 2x (mm). Biên độ
của sóng này là
A. 20 mm.
B. 4 mm
C. 8 mm.
D. 2 mm
Câu 6.
Phương pháp:
2x
Phương trình sóng cơ học tổng quát: u a cos 2ft
Với: u là li độ
a là biên độ sóng
là tần số sóng
là bước sóng
Cách giải:
Phương trình sóng: u 4 cos 20t 2x có biên độ sóng: a = 4 (mm)
Chọn B.
Trang 7
Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại
vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB).
Đáp án A
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo ở li độ x:
Câu 8 (NB). Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
Câu 8.A
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn
Câu 9 (NB). Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là w. Cảm
kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức
1
1
A. ZL L
B. ZL
C. ZL
D. ZL L
L
L
Câu 9.A
Cảm kháng ZL L
Câu 10 (TH): Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Câu 10: Đáp án C
Phương pháp giải:
Biểu thức lực kéo về:
Giải chi tiết:
Ta có:
⇒ Lực kéo về trong dao động điều hòa biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ.
Câu 11 (NB): Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
B. tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng. D. thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 11 (NB): C
Phương pháp:
Hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng độ dẫn điện của bán dẫn, khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
gọi là hiện tượng quang dẫn.
Cách giải:
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
Chọn C.
Câu 12 [NB]: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
Trang 8
A. một bước sóng
C. nửa bước sóng
Câu 12:
Phương pháp:
B. hai lần bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp là
Khoảng cách giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là
Cách giải:
4
2
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
Chọn C.
2
Câu 13(NB). Tần số của vật dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Câu 13. C
Tần số của vật dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
Câu 14 (TH). Xét hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì
hai điểm đó sẽ dao động
A. vuông pha.
B. ngược pha.
C. cùng pha.
D. lệch pha góc bất kỳ.
Câu 14.B
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì hai điểm đó sẽ
dao động ngược pha.
Câu 15 (NB): Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
. Đại lượng
A. tần số của dòng điện.
B. pha ban đầu của dòng điện.
C. cường độ dòng điện cực đại.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 15: Đáp án C
Phương pháp giải:
Biểu thức cường độ dòng điện:
Trong đó: i là cường độ dòng điện tức thời
là cường độ dòng điện cực đại
được gọi là
là cường độ dòng điện hiệu dụng
là tần số của dòng điện
là pha ban đầu
là pha dao động
Giải chi tiết:
Biểu thức cường độ dòng điện
có
là cường độ dòng điện cực đại
Trang 9
Câu 16(NB). Sóng điện từ
A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
Câu 16.
Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về sóng điện từ.
Cách giải:
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong các môi trường: rắn, lỏng, khí, chân không.
Chọn B.
Câu 17(TH). Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
A. 50 A.
B. 1,25 A.
C. 5 A.
D. 0,8 A.
Câu 17:
Phương pháp:
Công thức của máy biến áp:
U1 I 2
I1
U 2 I1
Cách giải:
U1 I 2
U .I
200.20
I1 2 2
0,8 A
Ta có:
U 2 I1
U1
5000
Chọn D.
Câu 18 (TH). Tựa đề bài hát ''Cầu vồng sau mưa'' do ca sĩ Cao Thái Sơn trình bày lấy hình ảnh từ hiện
tượng
A. nhiễu xạ
B. tán sắc ánh sáng
C. giao thoa
D. truyền thẳng ánh sáng
Câu 18. B
Hiện tượng cầu vồng được giải thích từ hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 19 (TH). Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng = hf.
D. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Câu 19.D
Theo thuyết lượng tử, photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
Câu 20(TH). Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ
B. điều khiển ti vi
C. điện thoại di động
D. màn hình máy tính
Câu 20.C
Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Câu 21(TH). Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì
thu được điện tích 3.10 8 C . Tấm dạ sẽ có điện tích:
Trang 10
A. 3.10 8 C
B. 0
C. 3.10 8 C
D. 2,5.10 8 C
Câu 21: Đáp án A
Phương pháp giải:
Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm electron, nhiễm điện dương nếu mất bớt electron.
Giải chi tiết:
Sau khi cọ xát tấm dạ mất electron nên nhiễm điện dương.
Điện tích của tấm dạ là: 3.10 8 C
Câu 22(TH). Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong 1.
Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A. Giá trị của điện trở R là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 22. D
Phương pháp:
E
Công thức định luật Ôm cho toàn mạch: I
r R
Cách giải:
Cường độ dòng điện trong mạch là:
E
10
I
2
R 4
r R
1 R
Chọn D.
Câu 23 (TH). Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động
C. nam châm đứng yên
Câu 23. C
B. các điện tích đứng yên
D. nam châm chuyển động
Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.
60
Câu 24(TH). Coban 27 Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau
10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?
A. N 2,51.1024
B. N 5, 42.1022
C. N 8,18.1020
D. N 1, 25.1021
Câu 24: A
Phương pháp:
t
Khối lượng hạt nhân còn lại m m .2 T
0
m
Công thức liên hệ giữa khối lượng và số hạt: N .N A
A
Cách giải:
t
10,66
Khối lượng Co còn lại sau 10,66 năm là: m m .2 T 1000.2 5,33 250 g
0
m
250
.6, 02.1023 2,51.1024
Số nguyên tử Coban còn lại là N .N A
A
60
Chọn A.
Câu 25(TH). Cho khối lượng của hạt nhân
107
47
Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là
107
47
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là
A. 0,9868u.
B. 0,6986u.
C. 0,6868u.
Câu 25.
Phương pháp:
Độ hụt khối của hạt nhân: m Z.m p A Z .m n m
D. 0,9686u.
Cách giải:
Trang 11
Độ hụt khối của hạt nhân
107
47
Ag là:
m Z.m p A Z .m n m
m 47.1, 0073u 107 47 .1, 0087u 106,8783u 0,9868u
Chọn A.
Câu 26 (VD). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của êlectron có bán kính là r0
= 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng N có bán kính là
A. 132,5.10-11 m.
B. 84,8.10-11 m.
C. 21,2.10-11 m.
D. 47,7.10-11 m.
Câu 26.B
HD: Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 => Bán kính quỹ đạo N là
r = n2 r0 = 42.5,3.10-11 = 84,8.10-11 m
Câu 27 (VD). Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15
giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:
A. 2,5 s
B. 3 s
C. 5 s
D. 6 s
Câu 27.B
HD: T =
=
=3s
Câu 28 (VD). Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ (cm) là:
A. x=5cos(2πt−π/2)
Câu 28.D
B. x=5cos(2πt+π/2)
C. x=5cos(πt+π/2)
D. x=5cosπt
HD: Tại t = 0 ta có x = A => Pha ban đầu φ = 0
= 0,5 s => T = 2 s => ω =
= π rad/s
Câu 29(VD). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm
và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 2.
Câu 29.A
D
HD: Khoảng vân i
= 1,8 mm
a
Xét điểm M: Số vân sáng trên khoảng OM là các giá trị k thỏa mãn
0 < ki < 6,84 => 0 < k < 3,8 => Có 3 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng OM có 3 vân sáng
Xét điểm N: Số vân sáng trên khoảng ON là các giá trị k thỏa mãn
0< ki < 4,64 => 0 < k < 2,5 => Có 2 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng ON có 2 vân sáng
Vậy trên đoạn MN có 3 + 2 + 1 = 6 vân sáng
Trang 12
Câu 30(VD). Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f 1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f 2 của thị kính bằng bao
nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.
A. 2,4 cm
B. 50cm
C. 2cm
D. 0,2m
Câu 30:C
Phương pháp:
f1
Số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực: G
f2
Cách giải:
f1
f1 1, 2
0, 02m 2cm
Ta có: G f 2
f2
G 60
Chọn C.
Câu 31(VD). Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A . Chu kì dao động điện từ
tự do của mạch là
A. 4.10 5 s.
B.
10 3
s
3
C.
10 6
s.
3
D. 4.10 7 s
Câu 31: A
Phương pháp:
q Q0 .cos t
Biểu thức của q và i:
i q ' Q0 cos t 2
Cách giải:
I0
Q0
2
2.10 6
I
Q
T
2
T
2
4.10 5 s
Ta có: 0
0
Q0
I0
0,1
Chọn A.
Câu 32(VD). Cho hạt bắn phá vào hạt nhân nhôm
27
13
Al đang đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt
nơtron và hạt nhân X. Biết m 4.0015u , m Al 26,974u , m X 29,970u , m n 1, 0087u ,
1uc2 931MeV . Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả năng lượng 2,9792MeV.
B. Toả năng lượng 3,9466MeV
C. Thu năng lượng 2,9792MeV.
D. Thu năng lượng 3,9466MeV.
.
Câu 32.A
HD:
4
27
1
30
Phương trình phản ứng: 2 13 Al 0 n 15 X
2
Ta có: Q m m Al m n m X .c 4, 0015 26,974 29,97 1, 0087 .931 2,9792MeV
Phản ứng tỏa 2,9792 Mev
Trang 13
Câu 33 (VDC). Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m 1, dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m 2 = m1 rơi thẳng đứng và dính
chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng
A. 1,58cm.
B. 2,37cm.
C. 3,16cm.
D. 3,95cm.
Câu 33. D
n 3 x
m1
A
A
3A
v 3A
v A 2 x 2
; v1
.v
2
m1 m 2
2
4
n 1 2
2
v2
A
A1 x 12
1
2 1
2
2
1
2
A 3
5
.
A
2 2
4
3,95
Câu 34(VDC). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi
được. Khi f f1 thì hệ số công suất cos 1 1. Khi f 2f1 thì hệ số công suất là cos 2 0,707. Khi
f 1,5f1 thì hệ số công suất là
A. 0,625
B. 0,874
C. 0,486
D. 0,546
Câu 34: B
Phương pháp:
Hệ số công suất của mạch điện:
cos
R
R 2 Z L ZC
2
Cách giải:
+ Khi f f1 , hệ số công suất của mạch là:
cos 1
R
2
R Z L ZC
1
1
2
1 ZL ZC
1
1
ZL 2ZL
1
2
, hệ số công suất của mạch là:
+ Khi f2 2f1
1
1
Z
Z
Z
C2
2 C1 2 L1
R
1
cos 2
0,707
2
2
R 2 Z L ZC
2
2
1
3
3
Z L Z L ZC
2
2
1
2 1 2 1 2 1
3
ZL3 2 ZL1 R
, hệ số công suất của mạch là:
+ Khi f3 1,5f1
Z 2 Z 4 R
C3 3 C1 9
R
R
cos 3
0,874
2
2
2
4
R Z L ZC
R2 R R
3
3
9
Chọn B.
R ZL ZC 2ZL
Câu 35(VDC). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên
gồm hai điện trở có R 100 giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C. Sử
Trang 14
dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên. Giá trị của C là
400
48
F .
F .
B.
3
Câu 35: Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị
A.
C.
100
F .
D.
75
F .
Hiệu điện thế hiệu dụng:
Sử dụng VTLG
Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện:
Hai đại lượng vuông pha có:
Giải chi tiết:
Từ đồ thị ta thấy trong thời gian từ
Ở thời điểm
đến
, hiệu điện thế thực hiện được 1 chu kì:
, vecto quay được góc là:
Gọi đồ thị đường nét liền là đồ thị (1), đường nét đứt là đồ thị (2)
Đồ thị (1) có biên độ 20(V), đồ thị (2) có biên độ là:
Ta có VTLG:
Trang 15
Từ VTLG, ta thấy đồ thị (2) sớm pha hơn đồ thị (1) góc:
→ đồ thị (2) là đồ thị
, đồ thị (1) là đồ thị
Ta có:
Thay (2) vào (1), ta có:
Thay vào (2) ta có:
Câu 36(VDC). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g 2 m / s 2 . Chọn mốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo không bị biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi
Wdh theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi tại thời điểm t0 là
Trang 16
A. 0, 0612 J
B. 0, 227 J
C. 0, 0703 J
D. 0, 0756 J
Câu 36: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị
1
2
Thế năng đàn hồi: Wdh k l
2
Sử dụng vòng tròn lượng giác và công thức: t
Giải chi tiết:
Từ đồ thị ta thấy chu kì của con lắc là: T 0,3 s
Tại thời điểm t 0 , thế năng đàn hồi của con lắc:
1
2
Wdh max 0, 68 J k l0 A x A
2
Tại thời điểm t 0,1s , thế năng đàn hồi của con lắc:
1
Fdh min 0 k l 2 l 0 x l0
2
Từ thời điểm t 0 đến t 0,1s , góc quét được là:
2
2
2
t .t .0,1 rad
T
0,3
3
Ta có VTLG:
2
A
A
l0
3
2
2
Tại thời điểm t0 có li độ x A , thế năng đàn hồi của con lắc là:
1
1
2
2
Wt0 k l0 x k l0 A
2
2
1
A2
2
k
l
A
0
Wt0
2
4
Ta có tỉ số:
1
9 2
2
Wdh max
k l0 A
A
2
4
Wt0
1
Wt0 0, 0756 J
0, 68 9
Câu 37 (VDC). Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô
Từ VTLG, ta thấy: l0 A cos
Trang 17
sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau khi có thêm các máy mới
cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây,
công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công
suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được
nhập về thêm là:
A. 100.
B. 70.
C. 50.
D. 160.
Câu 37 : B
Phương pháp:
P P
P
1
P
P
2
P R
Công suất hao phí trên đường dây: P
U
Cách giải:
P P
P
1
+ Hiệu suất truyền tải điện năng: H
P
P
0,9 P1 90 P0
P 0,9 P1 90 P0
1
(1)
0,8 P2 (90 n) P0
P2 0,8 P2 (90 n) P0
Hiệu suất truyền tải điện năng: H
Trong đó P1 , P2 lần lượt là công suất truyền đi trước và sau khi nhập thêm n máy và P 0 là công suất tiêu
thụ mỗi máy.
2
P2 R
P1 P1
P1 1 H1 P1
P 1 0,9 1
1
(2)
+Mặc khác P
U
P2 P2
P2 1 H 2 P2
P2 1 0, 2 2
Từ (1) và (2) n 70
Chọn B.
Câu 38(VDC). Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra
đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận ...
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 02
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
A
Câu 1(NB). Hạt nhân Z X có số prôtôn là
A. Z.
B. A + Z.
C. A.
D. A - Z.
Câu 2 (NB). Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
Câu 3 (TH). Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu
điện thế.
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.
B. Đoạn mạch gồm R và C.
C. Đoạn mạch gồm L và C.
D. Đoạn mạch gồm R và L.
Câu 4 (TH). Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. chất lỏng.
B. chất rắn.
C. chất bán dẫn.
D. kim loại.
Câu 5 (NB). Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 6 (NB). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 4 cos 20t 2x (mm). Biên
độ của sóng này là
A. 20 mm.
B. 4 mm.
C. 8 mm.
D. 2 mm.
Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại
vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (NB). Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
Câu 9 (NB). Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là w. Cảm
kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức
1
1
A. ZL L .
B. ZL .
C. ZL
.
D. ZL L .
L
L
Câu 10 (TH). Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc.
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc.
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ.
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.
Câu 11 (NB). Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
Trang 1
B. tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
D. thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 12 (NB). Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước song.
B. hai lần bước song.
C. nửa bước song.
D. một phần tư bước song.
Câu 13 (NB). Tần số của vật dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Câu 14 (TH). Xét hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì
hai điểm đó sẽ dao động
A. vuông pha.
B. ngược pha.
C. cùng pha.
D. lệch pha góc bất kỳ.
Câu 15 (NB): Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
. Đại lượng
được gọi là
A. tần số của dòng điện.
B. pha ban đầu của dòng điện.
C. cường độ dòng điện cực đại.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 16 (NB). Sóng điện từ
A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
Câu 17 (TH). Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
A. 50 A.
B. 1,25 A.
C. 5 A.
D. 0,8 A.
Câu 18 (TH). Tựa đề bài hát ''Cầu vồng sau mưa'' do ca sĩ Cao Thái Sơn trình bày lấy hình ảnh từ hiện
tượng
A. nhiễu xạ.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa.
D. truyền thẳng ánh sáng.
Câu 19 (TH). Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng = hf.
D. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Câu 20 (TH). Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ.
B. điều khiển ti vi.
C. điện thoại di động.
D. màn hình máy tính.
Câu 21 (TH). Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác)
thì thu được điện tích 3.10 8 C . Tấm dạ sẽ có điện tích:
A. 3.10 8 C .
B. 0.
C. 3.10 8 C .
D. 2,5.10 8 C .
Câu 22 (TH). Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong
1. Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A. Giá trị của điện trở R là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 23 (TH). Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động.
B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
60
Câu 24 (TH). Coban 27 Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau
10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?
A. N 2,51.1024 .
B. N 5, 42.1022 .
C. N 8,18.1020 .
D. N 1, 25.1021 .
Trang 2
Câu 25 (TH). Cho khối lượng của hạt nhân
107
47
Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là
107
47
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là
A. 0,9868u.
B. 0,6986u.
C. 0,6868u.
D. 0,9686u.
Câu 26 (VD). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của êlectron có bán kính là r0
= 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng N có bán kính là
A. 132,5.10-11 m.
B. 84,8.10-11 m.
C. 21,2.10-11 m.
D. 47,7.10-11 m.
Câu 27 (VD). Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15
giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:
A. 2,5 s.
B. 3 s.
C. 5 s.
D. 6 s.
Câu 28 (VD). Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ (cm) là:
A. x=5cos(2πt−π/2).
B. x=5cos(2πt+π/2).
C. x=5cos(πt+π/2).
D. x=5cosπt.
Câu 29 (VD). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm
và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 2.
Câu 30 (VD). Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f 1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f 2 của thị kính bằng bao
nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.
A. 2,4 cm.
B. 50cm.
C. 2cm.
D. 0,2m.
Câu 31 (VD). Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A . Chu kì dao động điện từ
tự do của mạch là
10 3
10 6
A. 4.10 5 s.
B.
C.
D. 4.10 7 s .
s.
s.
3
3
Câu 32 (VD). Cho hạt bắn phá vào hạt nhân nhôm
27
13
Al đang đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt
nơtron và hạt nhân X. Biết m 4.0015u , m Al 26,974u , m X 29,970u , m n 1, 0087u ,
1uc2 931MeV . Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả năng lượng 2,9792MeV.
B. Toả năng lượng 3,9466MeV.
.
C. Thu năng lượng 2,9792MeV.
D. Thu năng lượng 3,9466MeV.
Câu 33 (VDC). Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m 1, dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m 2 = m1 rơi thẳng đứng và dính
chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng
A. 1,58cm.
B. 2,37cm.
C. 3,16cm.
D. 3,95cm.
Câu 34 (VDC). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi
được. Khi f f1 thì hệ số công suất cos 1 1. Khi f 2f1 thì hệ số công suất là cos 2 0,707. Khi
f 1,5f1 thì hệ số công suất là
A. 0,625.
B. 0,874.
C. 0,486.
D. 0,546.
Câu 35 (VDC). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên
gồm hai điện trở có R 100 giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C. Sử
dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên. Giá trị của C là
Trang 3
400
48
100
75
F .
F .
F .
F .
B.
C.
D.
3
Câu 36 (VDC). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g 2 m / s 2 . Chọn mốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo không bị biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi
Wdh theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi tại thời điểm t0 là
A.
A. 0, 0612 J .
B. 0, 227 J .
C. 0, 0703 J .
D. 0, 0756 J .
Câu 37 (VDC). Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô
sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau khi có thêm các máy mới
cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây,
công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công
suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được
nhập về thêm là:
A. 100.
B. 70.
C. 50.
D. 160.
Câu 38 (VDC). Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra
đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được
ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường.
Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 27 km.
B. 470 km.
C. 6 km.
D. 274 km.
Câu 39 (VDC). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe: a 1mm ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D 2m . Chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ
có bước sóng 1 0,6m và 2 . Trong khoảng rộng L 2, 4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong
đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính 2 ? Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau
nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa
A. 0, 65m .
B. 0,55m .
C. 0, 45m .
D. 0, 75m .
Câu 40 (VDC). Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình
dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t - ) (mm) và us2 = 2cos(10t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên
4
4
mặt nước là 10cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước
cách S1 khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là
A. 3,07cm.
B. 2,33cm.
C. 3,57cm.
D. 6cm.
Trang 4
MA TRẬN ĐỀ
KIẾN THỨC
Lớp 12
Lớp 11
MỨC ĐỘ
TỔNG
NB
TH
VDT
VDC
1. Dao động cơ học
2
1
1
2
6
2. Sóng cơ học
2
1
1
1
5
3. Dòng điện xoay chiều
2
2
0
3
7
4. Dao động điện từ
1
1
1
0
3
5. Sóng ánh sáng
2
1
1
1
5
6. Lượng tử ánh sáng
1
2
1
1
5
7. Hạt nhân nguyên tử
2
2
1
0
5
1. Điện tích điện trường
0
1
0
0
1
2. Dòng điện không đổi
0
0
1
0
1
3. Từ trường. Cảm ứng
điện từ
0
1
0
0
1
4. Quang học
0
0
1
0
1
Tổng
12
12
8
8
40
Điểm
3
3
2
2
10
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 02
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
MA TRẬN ĐỀ
Trang 5
MỨC ĐỘ
KIẾN THỨC
Lớp 12
Lớp 11
TỔNG
NB
TH
VDT
VDC
1. Dao động cơ học
2
1
1
2
6
2. Sóng cơ học
2
1
1
1
5
3. Dòng điện xoay chiều
2
2
0
3
7
4. Dao động điện từ
1
1
1
0
3
5. Sóng ánh sáng
2
1
1
1
5
6. Lượng tử ánh sáng
1
2
1
1
5
7. Hạt nhân nguyên tử
2
2
1
0
5
1. Điện tích điện trường
0
1
0
0
1
2. Dòng điện không đổi
0
0
1
0
1
3. Từ trường. Cảm ứng
điện từ
0
1
0
0
1
4. Quang học
0
0
1
0
1
Tổng
12
12
8
8
40
Điểm
3
3
2
2
10
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1[NB]. Hạt nhân
A
Z
X có số prôtôn là
A. Z.
B. A + Z.
Câu 1:
Phương pháp:
A
Hạt nhân Z X có 2 proton và (A–Z) notron.
C. A.
D. A - Z.
Cách giải:
Hạt nhân
A
Z
X có số proton là Z.
Chọn A.
Câu 2 (NB): Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
Câu 2: Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết tia X
Giải chi tiết:
Trang 6
Tia X có tác dụng sinh lí là hủy diệt tế bào → A đúng
Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy → B sai
Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh → C sai
Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại → D sai
Câu 3 (TH). Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu
điện thế.
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B. Đoạn mạch gồm R và C
C. Đoạn mạch gồm L và C
D. Đoạn mạch gồm R và L.
Câu 3.B
Mạch điện xoay chiều chỉ chứa C, hoặc chỉ có R,C thì cường độ trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế.
Câu 4 (TH). Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. chất lỏng
Câu 4.D
B. chất rắn
C. chất bán dẫn
D. kim loại
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với kim loại
Câu 5[NB]: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 5: A
Phương pháp:
* Quang phổ vạch phát xạ:
+ Quang phổ vạch là một hệ thống các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
+Quang phổ vạch do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng điện hay bằng
nhiệt.
+Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ
sáng tỉ đối giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó.
+ Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất.
+ Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất.
Lời Giải: Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí
và độ sáng tỉ đối giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố
đó.
Phát biểu sai là: Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
Chọn A.
Câu 6[NB]. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 4 cos 20t 2x (mm). Biên độ
của sóng này là
A. 20 mm.
B. 4 mm
C. 8 mm.
D. 2 mm
Câu 6.
Phương pháp:
2x
Phương trình sóng cơ học tổng quát: u a cos 2ft
Với: u là li độ
a là biên độ sóng
là tần số sóng
là bước sóng
Cách giải:
Phương trình sóng: u 4 cos 20t 2x có biên độ sóng: a = 4 (mm)
Chọn B.
Trang 7
Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại
vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB).
Đáp án A
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo ở li độ x:
Câu 8 (NB). Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
Câu 8.A
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn
Câu 9 (NB). Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là w. Cảm
kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức
1
1
A. ZL L
B. ZL
C. ZL
D. ZL L
L
L
Câu 9.A
Cảm kháng ZL L
Câu 10 (TH): Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Câu 10: Đáp án C
Phương pháp giải:
Biểu thức lực kéo về:
Giải chi tiết:
Ta có:
⇒ Lực kéo về trong dao động điều hòa biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ.
Câu 11 (NB): Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
B. tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng. D. thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 11 (NB): C
Phương pháp:
Hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng độ dẫn điện của bán dẫn, khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
gọi là hiện tượng quang dẫn.
Cách giải:
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
Chọn C.
Câu 12 [NB]: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
Trang 8
A. một bước sóng
C. nửa bước sóng
Câu 12:
Phương pháp:
B. hai lần bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp là
Khoảng cách giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là
Cách giải:
4
2
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
Chọn C.
2
Câu 13(NB). Tần số của vật dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Câu 13. C
Tần số của vật dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
Câu 14 (TH). Xét hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì
hai điểm đó sẽ dao động
A. vuông pha.
B. ngược pha.
C. cùng pha.
D. lệch pha góc bất kỳ.
Câu 14.B
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì hai điểm đó sẽ
dao động ngược pha.
Câu 15 (NB): Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
. Đại lượng
A. tần số của dòng điện.
B. pha ban đầu của dòng điện.
C. cường độ dòng điện cực đại.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 15: Đáp án C
Phương pháp giải:
Biểu thức cường độ dòng điện:
Trong đó: i là cường độ dòng điện tức thời
là cường độ dòng điện cực đại
được gọi là
là cường độ dòng điện hiệu dụng
là tần số của dòng điện
là pha ban đầu
là pha dao động
Giải chi tiết:
Biểu thức cường độ dòng điện
có
là cường độ dòng điện cực đại
Trang 9
Câu 16(NB). Sóng điện từ
A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
Câu 16.
Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về sóng điện từ.
Cách giải:
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong các môi trường: rắn, lỏng, khí, chân không.
Chọn B.
Câu 17(TH). Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
A. 50 A.
B. 1,25 A.
C. 5 A.
D. 0,8 A.
Câu 17:
Phương pháp:
Công thức của máy biến áp:
U1 I 2
I1
U 2 I1
Cách giải:
U1 I 2
U .I
200.20
I1 2 2
0,8 A
Ta có:
U 2 I1
U1
5000
Chọn D.
Câu 18 (TH). Tựa đề bài hát ''Cầu vồng sau mưa'' do ca sĩ Cao Thái Sơn trình bày lấy hình ảnh từ hiện
tượng
A. nhiễu xạ
B. tán sắc ánh sáng
C. giao thoa
D. truyền thẳng ánh sáng
Câu 18. B
Hiện tượng cầu vồng được giải thích từ hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 19 (TH). Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng = hf.
D. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Câu 19.D
Theo thuyết lượng tử, photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
Câu 20(TH). Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ
B. điều khiển ti vi
C. điện thoại di động
D. màn hình máy tính
Câu 20.C
Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Câu 21(TH). Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì
thu được điện tích 3.10 8 C . Tấm dạ sẽ có điện tích:
Trang 10
A. 3.10 8 C
B. 0
C. 3.10 8 C
D. 2,5.10 8 C
Câu 21: Đáp án A
Phương pháp giải:
Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm electron, nhiễm điện dương nếu mất bớt electron.
Giải chi tiết:
Sau khi cọ xát tấm dạ mất electron nên nhiễm điện dương.
Điện tích của tấm dạ là: 3.10 8 C
Câu 22(TH). Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong 1.
Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A. Giá trị của điện trở R là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 22. D
Phương pháp:
E
Công thức định luật Ôm cho toàn mạch: I
r R
Cách giải:
Cường độ dòng điện trong mạch là:
E
10
I
2
R 4
r R
1 R
Chọn D.
Câu 23 (TH). Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động
C. nam châm đứng yên
Câu 23. C
B. các điện tích đứng yên
D. nam châm chuyển động
Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.
60
Câu 24(TH). Coban 27 Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau
10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?
A. N 2,51.1024
B. N 5, 42.1022
C. N 8,18.1020
D. N 1, 25.1021
Câu 24: A
Phương pháp:
t
Khối lượng hạt nhân còn lại m m .2 T
0
m
Công thức liên hệ giữa khối lượng và số hạt: N .N A
A
Cách giải:
t
10,66
Khối lượng Co còn lại sau 10,66 năm là: m m .2 T 1000.2 5,33 250 g
0
m
250
.6, 02.1023 2,51.1024
Số nguyên tử Coban còn lại là N .N A
A
60
Chọn A.
Câu 25(TH). Cho khối lượng của hạt nhân
107
47
Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là
107
47
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là
A. 0,9868u.
B. 0,6986u.
C. 0,6868u.
Câu 25.
Phương pháp:
Độ hụt khối của hạt nhân: m Z.m p A Z .m n m
D. 0,9686u.
Cách giải:
Trang 11
Độ hụt khối của hạt nhân
107
47
Ag là:
m Z.m p A Z .m n m
m 47.1, 0073u 107 47 .1, 0087u 106,8783u 0,9868u
Chọn A.
Câu 26 (VD). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của êlectron có bán kính là r0
= 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng N có bán kính là
A. 132,5.10-11 m.
B. 84,8.10-11 m.
C. 21,2.10-11 m.
D. 47,7.10-11 m.
Câu 26.B
HD: Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 => Bán kính quỹ đạo N là
r = n2 r0 = 42.5,3.10-11 = 84,8.10-11 m
Câu 27 (VD). Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15
giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:
A. 2,5 s
B. 3 s
C. 5 s
D. 6 s
Câu 27.B
HD: T =
=
=3s
Câu 28 (VD). Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ (cm) là:
A. x=5cos(2πt−π/2)
Câu 28.D
B. x=5cos(2πt+π/2)
C. x=5cos(πt+π/2)
D. x=5cosπt
HD: Tại t = 0 ta có x = A => Pha ban đầu φ = 0
= 0,5 s => T = 2 s => ω =
= π rad/s
Câu 29(VD). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm
và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 2.
Câu 29.A
D
HD: Khoảng vân i
= 1,8 mm
a
Xét điểm M: Số vân sáng trên khoảng OM là các giá trị k thỏa mãn
0 < ki < 6,84 => 0 < k < 3,8 => Có 3 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng OM có 3 vân sáng
Xét điểm N: Số vân sáng trên khoảng ON là các giá trị k thỏa mãn
0< ki < 4,64 => 0 < k < 2,5 => Có 2 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng ON có 2 vân sáng
Vậy trên đoạn MN có 3 + 2 + 1 = 6 vân sáng
Trang 12
Câu 30(VD). Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f 1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f 2 của thị kính bằng bao
nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.
A. 2,4 cm
B. 50cm
C. 2cm
D. 0,2m
Câu 30:C
Phương pháp:
f1
Số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực: G
f2
Cách giải:
f1
f1 1, 2
0, 02m 2cm
Ta có: G f 2
f2
G 60
Chọn C.
Câu 31(VD). Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A . Chu kì dao động điện từ
tự do của mạch là
A. 4.10 5 s.
B.
10 3
s
3
C.
10 6
s.
3
D. 4.10 7 s
Câu 31: A
Phương pháp:
q Q0 .cos t
Biểu thức của q và i:
i q ' Q0 cos t 2
Cách giải:
I0
Q0
2
2.10 6
I
Q
T
2
T
2
4.10 5 s
Ta có: 0
0
Q0
I0
0,1
Chọn A.
Câu 32(VD). Cho hạt bắn phá vào hạt nhân nhôm
27
13
Al đang đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt
nơtron và hạt nhân X. Biết m 4.0015u , m Al 26,974u , m X 29,970u , m n 1, 0087u ,
1uc2 931MeV . Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả năng lượng 2,9792MeV.
B. Toả năng lượng 3,9466MeV
C. Thu năng lượng 2,9792MeV.
D. Thu năng lượng 3,9466MeV.
.
Câu 32.A
HD:
4
27
1
30
Phương trình phản ứng: 2 13 Al 0 n 15 X
2
Ta có: Q m m Al m n m X .c 4, 0015 26,974 29,97 1, 0087 .931 2,9792MeV
Phản ứng tỏa 2,9792 Mev
Trang 13
Câu 33 (VDC). Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m 1, dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m 2 = m1 rơi thẳng đứng và dính
chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng
A. 1,58cm.
B. 2,37cm.
C. 3,16cm.
D. 3,95cm.
Câu 33. D
n 3 x
m1
A
A
3A
v 3A
v A 2 x 2
; v1
.v
2
m1 m 2
2
4
n 1 2
2
v2
A
A1 x 12
1
2 1
2
2
1
2
A 3
5
.
A
2 2
4
3,95
Câu 34(VDC). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi
được. Khi f f1 thì hệ số công suất cos 1 1. Khi f 2f1 thì hệ số công suất là cos 2 0,707. Khi
f 1,5f1 thì hệ số công suất là
A. 0,625
B. 0,874
C. 0,486
D. 0,546
Câu 34: B
Phương pháp:
Hệ số công suất của mạch điện:
cos
R
R 2 Z L ZC
2
Cách giải:
+ Khi f f1 , hệ số công suất của mạch là:
cos 1
R
2
R Z L ZC
1
1
2
1 ZL ZC
1
1
ZL 2ZL
1
2
, hệ số công suất của mạch là:
+ Khi f2 2f1
1
1
Z
Z
Z
C2
2 C1 2 L1
R
1
cos 2
0,707
2
2
R 2 Z L ZC
2
2
1
3
3
Z L Z L ZC
2
2
1
2 1 2 1 2 1
3
ZL3 2 ZL1 R
, hệ số công suất của mạch là:
+ Khi f3 1,5f1
Z 2 Z 4 R
C3 3 C1 9
R
R
cos 3
0,874
2
2
2
4
R Z L ZC
R2 R R
3
3
9
Chọn B.
R ZL ZC 2ZL
Câu 35(VDC). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên
gồm hai điện trở có R 100 giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C. Sử
Trang 14
dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên. Giá trị của C là
400
48
F .
F .
B.
3
Câu 35: Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị
A.
C.
100
F .
D.
75
F .
Hiệu điện thế hiệu dụng:
Sử dụng VTLG
Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện:
Hai đại lượng vuông pha có:
Giải chi tiết:
Từ đồ thị ta thấy trong thời gian từ
Ở thời điểm
đến
, hiệu điện thế thực hiện được 1 chu kì:
, vecto quay được góc là:
Gọi đồ thị đường nét liền là đồ thị (1), đường nét đứt là đồ thị (2)
Đồ thị (1) có biên độ 20(V), đồ thị (2) có biên độ là:
Ta có VTLG:
Trang 15
Từ VTLG, ta thấy đồ thị (2) sớm pha hơn đồ thị (1) góc:
→ đồ thị (2) là đồ thị
, đồ thị (1) là đồ thị
Ta có:
Thay (2) vào (1), ta có:
Thay vào (2) ta có:
Câu 36(VDC). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g 2 m / s 2 . Chọn mốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo không bị biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi
Wdh theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi tại thời điểm t0 là
Trang 16
A. 0, 0612 J
B. 0, 227 J
C. 0, 0703 J
D. 0, 0756 J
Câu 36: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị
1
2
Thế năng đàn hồi: Wdh k l
2
Sử dụng vòng tròn lượng giác và công thức: t
Giải chi tiết:
Từ đồ thị ta thấy chu kì của con lắc là: T 0,3 s
Tại thời điểm t 0 , thế năng đàn hồi của con lắc:
1
2
Wdh max 0, 68 J k l0 A x A
2
Tại thời điểm t 0,1s , thế năng đàn hồi của con lắc:
1
Fdh min 0 k l 2 l 0 x l0
2
Từ thời điểm t 0 đến t 0,1s , góc quét được là:
2
2
2
t .t .0,1 rad
T
0,3
3
Ta có VTLG:
2
A
A
l0
3
2
2
Tại thời điểm t0 có li độ x A , thế năng đàn hồi của con lắc là:
1
1
2
2
Wt0 k l0 x k l0 A
2
2
1
A2
2
k
l
A
0
Wt0
2
4
Ta có tỉ số:
1
9 2
2
Wdh max
k l0 A
A
2
4
Wt0
1
Wt0 0, 0756 J
0, 68 9
Câu 37 (VDC). Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô
Từ VTLG, ta thấy: l0 A cos
Trang 17
sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau khi có thêm các máy mới
cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây,
công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công
suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được
nhập về thêm là:
A. 100.
B. 70.
C. 50.
D. 160.
Câu 37 : B
Phương pháp:
P P
P
1
P
P
2
P R
Công suất hao phí trên đường dây: P
U
Cách giải:
P P
P
1
+ Hiệu suất truyền tải điện năng: H
P
P
0,9 P1 90 P0
P 0,9 P1 90 P0
1
(1)
0,8 P2 (90 n) P0
P2 0,8 P2 (90 n) P0
Hiệu suất truyền tải điện năng: H
Trong đó P1 , P2 lần lượt là công suất truyền đi trước và sau khi nhập thêm n máy và P 0 là công suất tiêu
thụ mỗi máy.
2
P2 R
P1 P1
P1 1 H1 P1
P 1 0,9 1
1
(2)
+Mặc khác P
U
P2 P2
P2 1 H 2 P2
P2 1 0, 2 2
Từ (1) và (2) n 70
Chọn B.
Câu 38(VDC). Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra
đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận ...
 









Các ý kiến mới nhất