Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐÈ THI TN 2020 - MÔN SINH ĐỢT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:11' 19-09-2020
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 626
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:11' 19-09-2020
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
TT
Lóp
Mã câu hỏi
Nội dung
Nguồn
33
12
Câu 81: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại
A. Cổ sinh. B. Tân sinh. C. Trung sinh. D. Nguyên sinh.
Câu 82: Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 3. B. cấp 5. C. cấp 2. D. cấp 4.
Câu 83: Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?
A. ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả tròn. B. ♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả dài.
C. ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài. D. ♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả tròn.
Câu 84: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Di - nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 85: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
A. Đảo đoạn. B. Đa bội. C. Dị đa bội. D. Lệch bội.
Câu 86: Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?
A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN.
Câu 87: Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?
A. Động vật ăn động vật. B. Động vật ăn thực vật. C. Thực vật. D. Nấm hoại sinh.
Câu 88: Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại
A. uraxin. B. guanin. C. xitôzin. D. timin.
Câu 89: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp voọc mũi hếch ở rừng Khau Ca. B. Tập hợp bướm ở rừng Cúc Phương.
C. Tập hợp chim ở Thảo Cầm Viên. D. Tập hợp cá ở Hồ Tây.
Câu 90: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nuclêic?
A. Magiê. B. Kẽm. C. Nitơ. D. Clo.
Câu 91: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XAY. B. XYa. C. XaYA. D. XAYa.
Câu 92: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Ruồi giấm. B. Cải củ. C. Đậu Hà Lan. D. Chuột bạch.
Câu 93: Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
A. Loài ưu thế. B. Loài đặc trưng. C. Cấu trúc tuổi. D. Thành phần loài.
Câu 94: Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST 3n có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?
A. Thể tam bội. B. Thể tứ bội. C. Thể một. D. Thể ba.
Câu 95: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm cho 1 alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 96: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. AABB.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
TT
Lóp
Mã câu hỏi
Nội dung
Nguồn
33
12
Câu 81: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại
A. Cổ sinh. B. Tân sinh. C. Trung sinh. D. Nguyên sinh.
Câu 82: Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 3. B. cấp 5. C. cấp 2. D. cấp 4.
Câu 83: Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?
A. ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả tròn. B. ♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả dài.
C. ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài. D. ♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả tròn.
Câu 84: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Di - nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 85: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
A. Đảo đoạn. B. Đa bội. C. Dị đa bội. D. Lệch bội.
Câu 86: Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?
A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN.
Câu 87: Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?
A. Động vật ăn động vật. B. Động vật ăn thực vật. C. Thực vật. D. Nấm hoại sinh.
Câu 88: Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại
A. uraxin. B. guanin. C. xitôzin. D. timin.
Câu 89: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp voọc mũi hếch ở rừng Khau Ca. B. Tập hợp bướm ở rừng Cúc Phương.
C. Tập hợp chim ở Thảo Cầm Viên. D. Tập hợp cá ở Hồ Tây.
Câu 90: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nuclêic?
A. Magiê. B. Kẽm. C. Nitơ. D. Clo.
Câu 91: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XAY. B. XYa. C. XaYA. D. XAYa.
Câu 92: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Ruồi giấm. B. Cải củ. C. Đậu Hà Lan. D. Chuột bạch.
Câu 93: Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
A. Loài ưu thế. B. Loài đặc trưng. C. Cấu trúc tuổi. D. Thành phần loài.
Câu 94: Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST 3n có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?
A. Thể tam bội. B. Thể tứ bội. C. Thể một. D. Thể ba.
Câu 95: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm cho 1 alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 96: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. AABB.
 









Các ý kiến mới nhất