Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI TN THPT VẬT LÍ 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THƯ VIỆN VẬT LÍ
Người gửi: Vũ Tiến Trung
Ngày gửi: 19h:22' 08-10-2022
Dung lượng: 558.5 KB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích: 0 người
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Môn thi thành phần: Vật lý
Mã đề thi 201
Câu 1: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng

điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào
sau đây đúng?
A. A =

Ut
I

2

.

B. A = .
t

C. A =

D.

Câu 2: Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời

gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là
A. sự lân quang.

B. sự giao thoa ánh sáng.

C. sự tán sắc ánh sáng.

D. sự nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 3: Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

A. biên độ của sóng.

B. tốc độ truyền sóng.

C. tần số của sóng.

D. năng lượng sóng.

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.

R

B.

R+ω2L

R

√R2+ω2L2

C.

R

√R2+ω2L2

D.

R

R+ωL

Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

A. Cường độ âm.

B. Tần số âm.

C. Độ to của âm.

D. Mức cường độ âm.

Câu 6: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc

của vật. Đại lượng Wđ = 1mv2 được gọi là
2

A. lực ma sát.

B. động năng của con lắc. C. thế năng của con lắc. D. lực kéo về.

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoàn mạch chỉ có điện trở R. Biểu thức

cường độ dòng điện trong mạch là i = I√2cosωt (I > 0). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = Ucos (ωt −

π
2

)

B. u = U√2cosωt

C. u = Ucosωt.

D. u = U√ 2cos (ωt +

π
2

.

Câu 9: Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm?

A. Hiện tượng siêu dẫn.

B. Hiện tượng điện phân.

C. Hiện tượng nhiệt điện.

D. Hiện tượng đoản mạch.

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x 1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 =

A2cos(ωt + φ2) với A1, A2 và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ
là A. Công thức nào sau đây đúng?
Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

A. A2 = A2 + A2 + 2A1A2cos(φ2 + φ1).

B. A2 = A2 + A2 − 2A1A2cos(φ2 − φ1).

C. A2 = A2 + A2 + 2A1A2cos(φ2 − φ1)

D. A2 = A2 − A2 + 2A1A2cos(φ2 − φ1).

1

2

1

2

Câu 11: Hạt nhân

1

2

1

2

235

9

U "bắt" một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là

A. phản ứng nhiệt hạch.

B. hiện tượng quang điện.

C. phản ứng phân hạch.

D. hiện tượng phóng xạ.

Câu 12: Trong chân không, ánh sáng màu tím có bước sóng nằm trong khoảng

A. từ 380 mm đến 440 mm.

B. từ 380 pm đến 440 pm.

C. từ 380 nm đến 440 nm.

D. từ 380 cm đến 440 cm.

Câu 13: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

A. Mạch tách sóng.

B. Pin quang điện.

C. Mạch biến điệu.

D. Hệ tán sắc.

Câu 14: Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc

chuyển hóa dần dần thành
A. điện năng.

B. quang năng.

C. hóa năng.

D. nhiệt năng.

Câu 15: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi,

quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
A. Tia X.

B. Tia hồng ngoại.

C. Tia γ.

D. Tia tử ngoại.

Câu 16: Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là

A. cuộn sơ cấp và phần ứng.

B. phần cảm và phần ứng.

C. cuộn thứ cấp và phần cảm.

D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.

Câu 17: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được

A. định luật về giới hạn quang điện.

B. định luật phóng xạ.

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

D. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là
A. ωLC = 1.

B. 2ω2LC = 1.

C. ω2LC = 1.

D. 2ωLC = 1.

Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T

= 2π√𝑃 được gọi là
g

A. chu kì của dao động.

B. tần số của dao động.

C. tần số góc của dao động.

D. pha ban đầu của dao động.

Câu 20: Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0. Khi vật chuyển động thì có năng

lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là
(E
)
B. W = E + E
1 −E
A. Wd = 2
0
d
0

C. W = E − E
d

0

D. Wd = 1 (E + E0)
2

Câu 21: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là

A. vôn trên mét (V/m).

B. culông (C).

C. fara (F).

D. vôn (V).

Câu 22: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai

bụng sóng liên tiếp là
Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

B. λ.

A. 2λ

D. λ.

C. λ.

4

2

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động

pha giữa
theo hai
phương
thẳng
đứng,
ra hai
sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng S1S2
cách
cực tiểu
giao
thoaphát
liên tiếp
bằng
A. 0,3 cm.

B. 1,2 cm.

C. 0,6 cm.

D. 2,4 cm.

Câu 24: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung
= 9C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số
A. 3λ
0 từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C = C0 thì bước
sóng
điện
λ0 thu được là λ0. Khi
C. λ0 sóng điện từ mà máy
D.này
B. 9λ0
9
3
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
A. 5λ.

B. 5,5λ.

C. 4,5λ.

D. 4λ.

Câu 26: Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một
trình chuyển hóa
điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là
A. cơ năng thành điện năng
B. điện năng thành quang năng.

C. cơ năng thành quang năng.

D. điện năng thành hóa năng.

vịCâu
trí 27:
cân Một
bằngchất
là điểm dao động với phương trình x = 8cos5t cm (t tính bằng s). Tốc độ chất điểm khi đi
6
C. 200
CâuA.
28:20Cho phản ứng 2H+AXB.
→40
Li+10B. Giá trị của Z là

1

A.

Z

3

D. 100

5

B.

C.

D.

áp
hiệu
thứ có
cấpsốđểvòng
hở làdây
6 V.
Giá
trị của
N2 là
Câu
29:dụng
Một giữa
máy hai
biếnđầu
áp cuộn
lí tưởng
của
cuộn
sơ cấp
và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần
vòng.
60 áp
vòng.
D. đầu
30 vòng.
là A.
N1120
=1100
vòng và N2. ĐặtB.
điện
xoay chiều có giáC.
trị300
hiệuvòng.
dụng 220 V vào hai
cuộn sơ cấp thì
Câu 30:
tử hiđro
mẫulượng
nguyên
tử Bo.
nguyên
chuyển
từ trạng
tháilượng
dừng là
có năng
-0,85
eV Xét
sangnguyên
trạng thái
dừngtheo
có năng
-13,6
eV Khi
thì nó
phát ratửmột
photon
có năng

A. 13,6 eV.

B. 0,85 eV.

C. 14,4 eV.

C. 12,75 eV.

π

Câu 31: Đặt điện áp u = 60√2cos (300t + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB
3

như hình bên, trong đó R = 170 Ω và điện dung C của tụ điện thay đổi được.
Khi C = C1 thì điện tích của bản tụ điện nối vào N là q = 5√2. 10−4cos (300t + π) (C). Trong các biểu thức,
6

t tính bằng s. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng
A. 51

B. 36

C. 60

D. 26

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Câu 32: Trên một sợi dây AB dài 66 cm với đầu A cố định, đầu B tự do, đang có sóng dừng với 6 nút sóng

cả đầu
Sóng
truyền
A đến
gọi làtớisóng
tới vàphản
sóngxạtruyền
từ Bnhau
về A gọi là sóng phản xạ. Tại điểm
trên
dâyA).
cách
A một
đoạntừ64,5
cm,Bsóng
và sóng
lệch pha
A. π.

B. 3π

8

10

C. π
2

D. π
4

Câu 33: Để xác định điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc nối tiếp tụ điện này với một điện trở
sin). Thay đổi tần số của nguồn điện đến khi độ cao của hai đường hình
Ω rồi mắc hai đầu đoạn mạch vào một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Dùng dao động kí
sin trên màn hình dao động kí bằng nhau như hình bên. Biết dao động
tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu điện trở và điện áp giữa hai đầu tụ điện (các đường
kí đã được chỉnh thang đo sao cho ứng với mỗi ô vuông trên màn hình

thì cạnh nằm ngang là 0,005 s và cạnh thẳng đứng là 5 V. Giá trị của C

A. 3,0.10−5 F.

B. 12.10−5 F

C. 6,0.10−5 F.

D. 24.10−5 F.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan
cách vân trung tâm 2,5 mm là vị trí của một vân tối. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?
1,2 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (380nm < λ < 760 nm). Trên màn, điểm
A. 505
B. 425
C. 575
D. 475
Câu 35: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương có li độ lần lượt là x1 và x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Biết độ lớn lực kéo về tác dụng
lên vật ở thời điểm t = 0,2 s là 0,4 N. Động năng của vật ở thời điểm t =
0,4 s là
A. 6,4 mJ.

B. 4,8 mJ.

C. 11,2 mJ.

D. 15,6 mJ.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch

AB như hình bên (H1). Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp uAB giữa hai điểm A và B, và điện áp u MN giữa hai điểm M và
N theo thời gian t. Biết 63RCω = 16 và r = 18Ω. Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch AB là
A. 20

B. 22

C. 16
D. 18
vào tuần đầu tiên của tháng 860năm 2020 thì "hạn sử dụng" của nó đến
Câu 37: Một mẫu chất chứa Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 5,27 năm, được sử dụng trong điều trị
A. tháng 4 năm 2023.
B. tháng 4 năm 2022.
C. tháng 6 năm 2024.
D. tháng 6 năm 2023.
thư. Gọi ∆N0 là số hạt nhân 60Co của mẫu phân rã trong 1 phút khi nó mới được sản xuất. Mẫu được coi là
Câu
Trong khi
thí nghiệm
giao 60Co
thoa sóng
ở mặt
nước,
hai nguồn
kếtnhỏ
hợphơn
đặt0,7∆N
tại hai0. điểm
A vàđược
B, dao
"hạn38:
sử dụng"
số hạt nhân
của mẫu
phân
rã trong
1 phút
Nếu mẫu
sản
cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Ở mặt nước,
và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Trên cạnh BC có 6 điểm cực đại giao thoa và 7 điểm cực

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

giao thoa, trong đó P là điểm cực tiểu giao thoa gần B nhất và Q là điểm cực tiểu giao thoa gần C nhất.
Khoảng cách xa nhất có thể giữa hai điểm P và Q là
A. 8,40λ.

B. 9,96λ.

C. 10,5λ.

D. 8,93λ.

Câu 39: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được gắn vào điểm G của một giá cố định như hình bên. Trên

phương nằm ngang và phương thẳng đứng, các con lắc đang dao động điều hòa cùng biên
độ 14 cm, cùng chu kì T nhưng vuông pha với nhau. Gọi FG là độ lớn hợp lực của
các lực do hai lò xo tác dụng lên giá. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
mà FG bằng trọng lượng của vật nhỏ của mỗi con lắc là T. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị
4

của T gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,58 s.

B. 0,69 s

C. 0,74 s.

D. 0,62 s.

Câu 40: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu đóng khóa K vào chốt a, khi dòng

điện qua nguồn điện ổn định là chuyển khóa K đóng sang chốt b. Biết ξ = 5V, r = 1
Ω, R = 2 Ω, L =

9

mH, C = 1μF. Lấy e = 1,6.10-19 C. Trong khoảng thời gian 10 μs

10π

π

kể từ thời điểm đóng K vào chốt b, có bao nhiêu êlectron đã chuyển đến bản tụ
điện nối với khóa K?
A. 4,48.1012 êlectron.

B. 4,97.1012 êlectron.

C. 1,99.1012 êlectron.

D. 1,79.1012 êlectron.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Mã đề thi 202
Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó phát xạ

hay hấp thụ
A. electron.

B. nơtrinô.

C. pôzitron.

D. phôtôn.

Câu 2: Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc

tắt dần?
A. Trọng lực của vật.

B. Lưc căng của dây treo.

C. Lực cản của không khí.

D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần

cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = pn là
A. tần số của suất điện động.

B. chu kì của suất điện động.

C. suất điện động hiệu dụng.

D. suất điện động cực đại.

Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa có phương trình s = s 0cos(ωt + φ) (s0 > 0). Đại lượng s0 được gọi


A. pha ban đầu của dao động.

B. biên độ của dao động.

C. tần số của dao động.

D. li độ góc của dao động.

Câu 5: Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

A. chu kì của sóng.

B. biên độ của sóng

C. tốc độ truyền sóng

D. năng lượng sóng.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là
A. 2ωLC = 1.

B. 2ω2LC = 1.

C. ω2LC = 1.

D. ωLC = 1.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện

có điện dung C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
R

A.

√R+

1

.

R

B.

√R2+

ωC

1
ω C
2

.

C.

R

√|R2−

1
ωC
2

|

.

D.

R

√|R+

1

|

.

ωC

Câu 8: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng

sóng liên tiếp là
A. λ.

B. λ.

4

C. λ.
2

D. 2λ.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Cường độ dòng

điện trong mạch có biểu thức i = I√2cosωt (I > 0; ω > 0). Biểu thức điện áp giữa 2 đầu tụ điện là:
π

A. u = U√2cos(ωt + ).
π

3

C. u = U√2cos(ωt − ).

2

B. u = U√2cos(ωt + π).
D. u = U√2cos(ωt).

Câu 10: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A. Mạch tách sóng.
B. Ống chuẩn trực.
C. Pin quang điện.
D. Mạch biến điệu.
2
Câu 11: Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đơtêri (1H) kết hợp với nhau thành hạt nhân Heli (42He). Đây là
A. phản ứng nhiệt hạch.

B. phản ứng hóa học.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

C. quá trình phóng xạ.

D. phản ứng phân hạch.

Câu 12: Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là

A. Vôn trên mét (V/m).

B. Vôn (V).

C. Culông (C).

D. Fara (F)

Câu 13: Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng.

Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng mặt trời?
A. Tia đơn sắc đỏ.

B. Tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại.

D. Tia đơn sắc vàng.

Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2 cos(ωt

+ φ2) với A1, A2 và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là φ.
Công thức nào sau đây đúng?
A1sinφ1−A2sinφ2

B. tanφ =A1cosφ1−A2cosφ2.

A1sinφ1+A2sinφ2

A1sinφ1+A2sinφ2

D. tanφ =A1cosφ1−A2cosφ2.

A. tanφ = A1cosφ1−A2cosφ2.

A1sinφ1−A2sinφ2

C. tanφ = A1cosφ1+A2cosφ2.

Câu 15: Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0. Khi vật chuyển động thì có năng

lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là
1

A. Wđ = (E - E0).
2

B. Wđ = E + E0.

C. Wđ = E -+ E0.

1

D. Wđ = (E + E0).
2

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương

ngang.

1

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi x là li độ của vật đại lượng Wt = kx2 được gọi là:
2

A. động năng của con lắc.

B. lực ma sát.

C. lực kéo về.

D. thế năng của con lắc

Câu 17: Sư phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt

ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là
A. sư nhiễu xạ ánh sáng.

B. sự giao thoa ánh sáng

C. sự tán sắc ánh sáng.

D. sự huỳnh quang

Câu 18: Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng dọc.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
D. Sóng điên từ là sóng ngang.
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm?

A. Hiện tượng đoản mạch.

B. Hiện tượng nhiệt điện.

C. Hiện tượng siêu dẫn.

D. Hiện tượng điện phân.

Câu 20: Mắc điện trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r để

tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức nào sau đây đúng?
A. I =

R

.

B. I =

Er

E
R−r

.

C. I =

E

.

Rr

D. I =

E
R+r

Câu 21: Trong chân không, ánh sáng màu đỏ có bước sóng nằm trong khoảng

A. từ 640 pm đến 760pm.

B. từ 640 nm đến 760 nm.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

.

C. từ 640 pm đến 760 pm.

D. từ 640 cm đến 760 cm.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Câu 22: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

A. Độ to của âm.

B. Độ cao của âm.

C. Cường độ âm.

D. Âm sắc.

Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.

Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
A. 3,5λ.
B. 5λ.
Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân 21He+9Be
4 →
A. 15.

A

B. 7.

C. 4,5λ.
ZX+ He.
2 Giá trị của Z là

D. 4λ

C. 3.

D. 4.

4

Câu 25: Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất

điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá
trình chuyển hóa
A. cơ năng thành điện năng.

B. điện năng thành hóa năng.

C. cơ năng thành hoá năng.

D. điện năng thành quang năng.

Câu 26: Một chất điểm dao động với phương trình x = 6cos5t (cm) (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li

độ x = - 6 cm thì gia tốc của nó là
A. 0,9 m/s2.

B. 1,5 m/s2.

C. 0,3 m/s2.

D. 15 m/s2.

Câu 27: Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng

-1,51 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là
A. 12,09 eV.

B. 13,6 eV.

C. 1,51 eV.

D. 15,11 eV.

Câu 28: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt

là N1 và N2 = 120 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Giá trị của N1 là
A. 1100 vòng.

B. 2200 vòng.

C. 2400 vòng.

D. 4400 vòng.

Câu 29: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C

thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số
của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C = C 0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu
được là λ0. Khi C = 25C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
A. 5λ .
0

B. 25λ .
0

C. λ0.
25

D. λ0.
5

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng. Tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động cùng

pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng
cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng
A. 1 cm.

B. 2 cm.

C. 0,5 cm.

D. 4 cm,

Câu 31: Trên một sợi dây AB dài 66 cm và đầu A cố định, đầu B tự do, đang có sóng dừng với 6 nút sóng

(kể cả đầu A). Sóng truyền từ A đến B gọi là sóng tới và sóng truyền từ B về A gọi là sóng phản xạ. Tại
điểm M trên dây cách A một đoạn 61,5 cm, sóng tới và sóng phản xạ lệch pha nhau
A. 9π.
20

B. 9π
10

C.


8

D. 3π.
4

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Câu 32: Để xác định điện dung C của một tụ điện, một hoc sinh mắc

nối tiếp tụ điện này với một điện trở 30 Ω rồi mắc hai đầu đoạn mạch
vào một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Dùng dao
động kí
điện tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu điện trở và điện áp giữa hai đầu tụ điện (các đường
hình sin). Thay đổi tần số của nguồn điện đến khi độ cao của hai đường hình sin trên màn hình dao động kí
bằng nhau như hình bên. Biết dao động kí đã được điều chỉnh thang đo sao cho ứng với mỗi ô vuông trên
màn hình thì cạnh nằm ngang là 0,002 s và cạnh thẳng đứng là 5 V. Giá trị của C là
A. 4,2.10−5 F.

B. 8,5.10−5 F.

C. 17.10−5 F.

D. 2,1.10−5 F.

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát

1,2 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (380 nm < λ < 760 nm). Trên màn, điểm M
cách vân trung tâm 2,6 mm là vị trí của một vân tối. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 525 nm.

B. 445 nm.

C. 400 nm.

D. 490 nm.

π

Câu 34: Đặt điện áp u = 60√2cos (300t + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó R = 180
3

Ω và điện dumg C của tụ điện thay đổi được. Khi C = C1 thì điện tích của bản tụ điện nối vào N là q =
5√2. 10−4 cos (300t +

π

) (C). Trong các biểu thức, t tính bằng s. Khi

6

C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị
cực đại đó bằng
A. 27 V.

B. 44 V.

C. 38 V.

D. 54 V.

Câu 35: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều

hòa có li độ lần lựợt là x1 và x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Biết độ lớn lực kéo về tác dụng
lên vật tại thời điểm t = 0,4 s là 0,8 N. Động năng của vật ở thời
điểm t = 0,8 s là
A. 28 mJ.

B. 14 mJ

C. 25 mJ.

D. 3 mJ.

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động

cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Ở mặt nước,
C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Trên cạnh BC có 6 điểm cực đại giao thoa và 7 điểm cực
tiểu giao thoa, trong đó P là điểm cực đại giao thoa gần B nhất và Q là điểm cực tiểu giao thoa gần C nhất.
Khoảng cách xa nhất có thể giữa hai điểm P và Q là
A. 9,96λ

B. 10,5λ.

C. 8,93λ.

D. 8,40λ.

Câu 37: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu

khóa K vào chốt a, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì chuyển khóa
K đóng sang chốt b (Biết E = 12 V, r = 2 Ω, R = 5 Ω, L= 1 mH và C =


9

10π

μF. Lấy e = 1,6.10−19C. Trong khoảng thời gian 10μs kể từ thời điểm đóng
Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

khóa K với chốt b, có bao nhiêu electron đã chuyển đến bản tụ điện nối với khóa K?
A. 1,79.1012 electron.

B. 1,99.1012 electron.

C. 4,48.1012 êlectron.

D. 4,97.1012 electron.

Câu 38: Hai con lắc lò xo giống hệt nhạu được gắn vào điểm G của một giá cố định

như hình bên. Trên phương nằm ngang và phương thẳng đứng, các con lắc đang
dao động điều hòa với cùng biên độ 16 cm, cùng chu kì T nhưng vuông pha với
nhau. Gọi FG là độ lớn hợp lực của các lực do hai lò xo tác dụng lên giá. Biết
khoảng thời
T

gian ngắn nhất giữa hai lần mà FG bằng trọng lượng của vật nhỏ của con lắc là .
4

Lấy g = 10m/s . Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây?
2

A. 0,78 s.

B. 0,83 s.

C. 0,71 s.

D. 0,66 s.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch

AB như hình bên (H1). Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp uAB giữa hai điểm A, B và điện áp uMN giữa hai điểm M, N
theo thời gian t. Biết 63RCω = 16 và r = 15 Ω. Công suất tiêu thụ của
mạch AB là
A. 24 W.

B. 18 W.

C. 22 W.

D. 20 W.

Câu 40: Một mẫu chất chứa 60Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 5,27 năm, được sử dụng trong điều trị

ung thư. Gọi ∆N0 là số hạt 60Co của mẫu phân rã trong 1 phút khi nó mới được sản xuất. Mẫu được coi là
hết "hạn sử dụng" khi số hạt 60Co của mẫu phân rã trong 1 phút nhỏ hơn 0,7∆N0. Nếu mẫu được sản xuất
vào tuần đầu tiên của tháng 7 năm 2021 thì hạn sử dụng của nó đến
A. tháng 5 năm 2024.

B. tháng 3 năm 2024.

C. tháng 3 năm 2023.

D. tháng 5 năm 2025.

Mã đề thi 203
Câu 1: Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là

A. hiện tượng quang điện trong.

B. hiện tượng quang điện ngoài.

C. hiện tượng quang phát quang.

D. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện

có điện dung C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.

R

√|R−

1
ωC

.

B.

R

√R2+

|

1

.

ω C
2

C.

R

√R+

1

.

D.

ωC

R

√|R2−

1

|

.

ω C
2

Câu 3: Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

A. biên độ của sóng.

B. tốc độ truyền sóng.

C. chu kì sóng.

D. năng lượng sóng.

Câu 4: Trong chân không, sánh sáng màu đỏ có bước sóng nằm trong khoảng

A. Từ 640 nm đến 760 nm.

B. Từ 640 mm đến 760 mm.

C. Từ 640 pm đến 760 pm.

D. Từ 640 cm đến 760 cm.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Câu 5: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng

điện trong mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau
đây đúng?
A. A = UIt2.

B. A =

UI
t

.

C. A = UIt.

D. A =

Ut2
I

.

Câu 6: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A. Hệ tán sắc.

B. Mạch tách sóng.

C. Pin quang điện.

D. Mạch biến điệu.

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm

ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là
1
A. W = kx2.
1
B.
.
C. W = kx.
D.
2
W
=
kx .
Wt = kx
t
t
2
t
2

Câu 8: Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển

hóa dần dần thành
A. nhiệt năng.
Câu 9: Hạt nhân

B. điện năng.

235

C. hóa năng.

D. quang năng.

U“bắt” một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là

9

A. phản ứng nhiệt hạch.

B. hiện tượng quang điện.

C. hiện tượng phóng xạ.

D. phản ứng phân hạch.

Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng . Khoảng cách giữa hai nút

sóng liên tiếp là
A. λ.

B. λ.

4

C. 2λ.

D. λ.
2

Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ không mang năng lượng.
B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
Câu 12: Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng.

Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?
A. Tia đơn sắc đỏ.

B. Tia tử ngoại.

C. Tia đơn sắc vàng.

D. Tia hồng ngoại.

Câu 13: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(t + ) (s0 > 0). Đại lượng so

được gọi là
A. tần số của dao động.

B. biên độ của dao động.

C. pha ban đầu của dao động.

D. li độ góc của dao động.

Câu 14: Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng

thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là
A. sự tán sắc ánh sáng.

B. sự nhiễu xạ ánh sáng.

C. sự lân quang.

D. sự giao thoa ánh sáng.

Câu 15: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 và

khi chuyển động có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có động năng là
Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

A. Wđ = (m + m0)c.

B. Wđ = (m + m0)c2.

C. Wđ = (m – m0)c2.

D. Wđ = (m – m0)c.

Câu 16: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật lí của âm?

A. Cường độ âm.

B. Mức cường độ âm.

C. Âm sắc.

D. Tần số âm.

Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần

cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = p.n là
A. suất điện động tức thời.

B. tần số của suất điện động.

C. suất điện động hiệu dụng.

D. chu kì của suất điện động.

Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t

+ 2) với A1, A2 và  là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công
thức nào sau đây đúng?
A. A2 = A2 + A2 − 2A1A2cos(φ2 − φ1).

B. A2 = A2 + A2 + 2A1A2cos(φ2 + φ1).

C. A = A + A + 2A1A2cos(φ2 − φ1).

D. A = A − A2 + 2A1A2cos(φ2 − φ1).

2

1

2

2

2

1

2

2

1

2

1

2

2

Câu 19: Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để mạ điện?

A. Hiện tượng điện phân.

B. Hiện tượng nhiệt điện.

C. Hiện tượng siêu dẫn.

D. Hiện tượng đoản mạch.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Cường

độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I√2cosωt (I > 0 và  > 0). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn
cảm là
A. u = U√2cos(ωt + π).
C . u = U√2cos (ωt
+

B. u = U√2cosωt.
).

D. u = U√2cos (ωt −

π

2

π

).

3

Câu 21: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

A. fara (F).

C. culông (C).

B. vôn (V).

D. vôn trên mét (V/m).

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi ZL và ZC lần lượt là cảm

kháng và dung kháng của đoạn mạch. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là
A. ZL.ZC = 2.

B. ZL.ZC = 1.

C. ZL = 2ZC.

D. ZL = ZC.

Câu 23: Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển lại gần một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất

điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá
trình chuyển hóa
A. cơ năng thành điện năng.

B. điện năng thành quang năng.

C. cơ năng thành quang năng.

D. điện năng thành hóa năng.

Câu 24: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C

thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số
của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C = Co thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu
được là
0. Khi C = 4Co thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

A. 40.

λ0

B. .
4

λ0

C. .
2

D. 20.

Trần Văn Hậu (Alo + Zalo: 0942.481.600) - Trường THCS & THPT U Minh Thượng

Câu 25: Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừn...
 
Gửi ý kiến