Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI TV HK1 LỚP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lâm Linh
Ngày gửi: 12h:37' 11-04-2022
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN LAI VUNG
TRƯỜNG TH Long Thắng 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học 2021 – 2022


TT
Chủ đề, mạch kiến thức
Số câu
Số điểm
Câu số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
Mức 3
Vận dụng
Tổng cộng




TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1
Số học:
- Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Tia số. Số liền trước, số liền sau.
Số câu
3


1

2
3
3



Số điểm
3


1

2
3
3



Câu số
1,2,3


8

9,10
3
3

2

Đại lượng và đo đại lượng:
- Đơn vị đo dm, kg, lít.
Số câu
1

1



2




Số điểm
1

1



2




Câu số
4

5



2


3
Yếu tố hình học:
- Nhận biết, đọc tên tứ giác.
- Điểm.Đoạn thẳng. Đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc.
Số câu


1
1


1
1



Số điểm


1
1


1
1



Câu số


6
7


1
1

TỔNG
Số câu
4

2
2

2
6
4


Số điểm
4

2
2

2
6
4





















Họ và tên học sinh: . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 2/ .. . . . .
Trường:TH Long Thắng 1
Huyện: Lai Vung
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KI I
NĂM HỌC : 2021-2022
Môn: Toán lớp 2
Ngày kiểm tra :
Thời gian:40 phút

Điểm:

Nhận xét của giáo viên:


Phần I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (1 điểm)
Số liền trước của 39 là:
38 B. 40 C. 41
Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
A. 9B. 10 C. 90
Câu 2: (1 điểm)
Kết quả của phép tính: 47 + 23= ......
A. 60 B. 70 C. 71
B) Kết quả của phép tính: 78-34= ......
A. 44 B. 45 C. 46
Câu 3: (1điểm)
Trong phép tính 42 - 22 = 20 số 22 được gọi là:
A. Số trừ B. Số bị trừ C. Hiệu
B) 95 = 90 + .......
A. 10 B. 5 C. 15
Câu 4: (1 điểm)Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
5dm = … cm
15cm B. 50 C. 50cm
B) 65kg – 15kg =......kg
15kg B. 50 kg C. 50
Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
3 giờ
12 giờ
13 giờ.
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông
Chỉ vẽ được một đường thẳng đi qua một điểm.
Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng.

Phần II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7:

4cm
3cm 2cm

Tính độ dài đường gấp khúc trên:
….………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35 8 + 49 65 – 46 91 - 7
….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Câu 9:(1 điểm)Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 8 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Bài giải
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của hai số, biết số bị trừ là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số, số trừ là số lớn nhất có 1 chữ số?
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...Hết...

 
Gửi ý kiến