Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Tin 678 KTGHK2 N20242025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:13' 29-03-2025
Dung lượng: 1'003.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:13' 29-03-2025
Dung lượng: 1'003.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 6A
SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Trả lời:
Câu 1. CD5B12 (B;NLe) Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em
thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells.
B. Delete Columns.
C. Delete Rows.
D. Delete Table.
Câu 2. CD5B12 (B;NLe) Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số
hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 3. CD5B12 (B;NLe) Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Không thể thay đổi
C. Có thể thay đổi
D. Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
Câu 4. CD5B12 (B;NLe) Em có thể sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. CD5B13 (B;NLe) Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà
chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All.
B. Replace.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 6. CD5B13 (B;NLe) Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 7. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh tìm kiếm trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 8. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh thay thế trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 9. CD4B9 (V;NLb) Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin
D. Vào các trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
Câu 10. CD4B9 (V;NLb) Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
1
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 11. CD4B9 (V;NLb) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 12.CD4B9 (V;NLb) Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 1. CD4B9(B,H,V,V;NLa)Khi sử dụng Internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến
em gặp nguy cơ bị hại?
A
Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet
B
Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
C
Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng, không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
D
Làm theo các lời khuyên và hướng dẫn thuốc trên mạng
Đúng(Đ) /
Sai(S)
Câu 2. CD5B10.(H,H,H,V;NLe). Xác định phát biểu sau đúng hoặc sai?
A.SĐTD là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ, giúp phân tích,
hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.
B.SĐTD giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa
học nhất.
C.SĐTD giúp chúng ta giải quyết một vấn đề. VD: giải một bài toán, ...
D.Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo SĐTD thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai SĐTD
giống nhau.
2
Đ/S
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 3. CD5B11 (B,B,B,V; NLe) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu
về Tết cổ truyền Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan
vẫn chưa được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan Đúng/ sai
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung
chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản.
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn.
Câu 4. CD5B12 (B,B,B,B;NLe). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
(Đ)/ (S)
A. Lệnh Delete Rows: Xóa toàn bộ bảng
B. Lệnh DELETE COLUMNS: Xóa cột có con trỏ soạn thảo
C. Lệnh DELETE TABLE: Xóa hàng có con trỏ soạn thảo
D. Lệnh Insert Above: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Em hãy trình
bày các bước
tạo sơ đồ tư
duy?
Câu 1. CD5B10 (H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 2. CD5B11. (V,NLe)
a.Em chọn loại căn lề nào khi …………………………………………………………………………..
trình bày nội dung thơ lục bác …………………………………………………………………………..
trên phần mềm soạn thảo văn …………………………………………………………………………..
bản?Tại sao?
b.Theo em có cần xem văn bản …………………………………………………………………………..
trước khi in hay không? Vì …………………………………………………………………………..
sao?
…………………………………………………………………………..
3
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy nêu
các
bước
thực
hiện
thao tác thay
thế?
Câu 3. CD5B13(H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
4
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 6A
SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 2
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1. CD5B12 (B;NLe) Em có thể sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. CD5B13 (B;NLe) Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà
chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All.
B. Replace.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 3. CD5B13 (B;NLe) Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 4. CD4B9 (V;NLb) Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 5. CD4B9 (V;NLb) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 6.CD4B9 (V;NLb) Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn
khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 7. CD5B12 (B;NLe) Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em
thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells.
B. Delete Columns.
C. Delete Rows.
D. Delete Table.
5
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Trả lời:
Câu 8. CD5B12 (B;NLe) Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số
hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 9. CD5B12 (B;NLe) Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Không thể thay đổi
C. Có thể thay đổi
D. Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
Câu 10. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh tìm kiếm trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 11. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh thay thế trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 12. CD4B9 (V;NLb) Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin
D. Vào các trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 1. CD5B10.(H,H,H,V;NLe). Xác định phát biểu sau đúng hoặc sai?
Đ/S
A.SĐTD là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ, giúp phân tích,
hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.
B.SĐTD giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa
học nhất.
C.SĐTD giúp chúng ta giải quyết một vấn đề. VD: giải một bài toán, ...
D.Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo SĐTD thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai SĐTD
giống nhau.
Câu 2. CD5B12 (B,B,B,B;NLe). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Lệnh Delete Rows: Xóa toàn bộ bảng
B. Lệnh DELETE COLUMNS: Xóa cột có con trỏ soạn thảo
C. Lệnh DELETE TABLE: Xóa hàng có con trỏ soạn thảo
D. Lệnh Insert Above: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
6
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
(Đ)/ (S)
Câu 3. CD5B11 (B,B,B,V; NLe) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu
về Tết cổ truyền Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan
vẫn chưa được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan Đúng/ sai
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung
chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản.
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn.
Câu 4. CD4B9(B,H,V,V;NLa)Khi sử dụng Internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến
em gặp nguy cơ bị hại?
A
Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet
B
Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
C
Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng, không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
D
Làm theo các lời khuyên và hướng dẫn thuốc trên mạng
Đúng(Đ) /
Sai(S)
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Em hãy trình
bày các bước
tạo sơ đồ tư
duy?
Câu 1. CD5B10 (H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
a.Em chọn loại căn lề nào khi
trình bày nội dung thơ lục bác
trên phần mềm soạn thảo văn
bản?Tại sao?
b.Theo em có cần xem văn bản
trước khi in hay không? Vì
sao?
Câu 2. CD5B11. (V,NLe)
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
7
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy nêu
các
bước
thực
hiện
thao tác thay
thế?
Câu 3. CD5B13(H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Đáp án, hướng dẫn chấm Tin 6
Giữ học kì 2….năm học 2024-2025
8
ĐỀ 1.
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
1
2
3
4
Đ.án
C
B
C
B
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
C
1
B
2
C
3
B
4
C
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
7
A
8
B
9
D
10
C
11
D
12
D
9
C
10
A
11
B
12
D
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
Đ
b)
S
c)
Đ
d)
Đ
a)
Đ
b)
Đ
c)
S
d)
S
a)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
d)
S
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
S
ĐỀ 2.
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
Đ.án
(Bảng 1)
6
B
5
D
(Bảng 1)
6
D
7
C
8
B
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
Đ
b)
Đ
c)
S
d)
S
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
S
9
3
4
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
B/ Tự luận (3,0 điểm): (Chung cả hai đề)
Câu
Nội dung
Bước 1: Nháy chuột vào File -> Chọn New.
Bước 2: Chọn một mẫu -> Nháy chuột vào Create.
1
Bước 3: Nháy chuột vào khung để nhập tên chủ đề chính.
Bước 4: Nháy chuột vào chủ đề chính -> Kéo thả chuột-> Nhập tên chủ đề nhánh.
Em chọn loại căn lề giữa
Vì để có sự cân đối trong bố cục 6-8 của thể thơ lục bát
2
Ta cần xem văn bản trước khi in
Vì nó giúp người sử dụng có thể kiểm tra lại và thực hiện các chỉnh sửa cần thiết
trước khi in văn bản ra giấy để tránh sai sót không mong muốn.
Các bước thực hiện thao tác thay thế:
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên thẻ Home. Xuất hiện hộp thoại Find
and Replace.
3
-B2. Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what.
-B3. Gõ từ, cụm từ thay thế vào ô Replace with.
-B4. Nháy nút Replace để thay thế lần lượt hoặc nháy nút Replace All để thay thế tất
cả các từ hoặc cụm từ tìm được trong văn bản.
*Mọi đáp án đúng khác đều đạt điểm tối đa
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: (Tin 6 GHK2)
10
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
TT Chương/
chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Nội
dung/
TNKQ
TNKQ đúng - sai
Tự luận
Tổng
đơn vị kiến nhiều lựa chọn
thức
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Chủ đề 4:
ĐẠO
ĐỨC,
PHÁP
Bài 9. AN
LUẬT
TOÀN
1 VÀ VĂN THÔNG
HOÁ
TIN TRÊN
TRONG INTERNET
MÔI
TRƯỜNG
SỐ
Bài 10. SƠ
ĐỒ TƯ
DUY
Bài 11.
ĐỊNH
DẠNG
VĂN BẢN
Bài 12.
Chủ đề 5: TRÌNH
ỨNG
BÀY
2
4
DỤNG
THÔNG
(1.0)
TIN HỌC TIN Ở
DẠNG
BẢNG
Bài 13.
THỰC
HÀNH:
4
TÌM KIẾM (1.0)
VÀ THAY
THẾ
4
1
1
2
(1.0) (0.25) (0.25) (0.5)
3
1
(0.75) (0.25
3
(0.75)
1
1
6
2
(0.25) (0.25) (1.5) (20%)
1
(1.0)
1
(0.25)
4
1
2
(1.75) (0.25 (20%)
1
3
(1.0) (0.75)
2
2
(1.25) (20%)
8
(2.0)
(20%)
4
1
(1.0) (1.0)
(20%)
4
(1.0)
1
(1.0)
2
2
Tổng số câu, ý
8
4
8
4
4
2
1
16
6
9
Tổng số điểm
2
1
2
1
1
2
1
4
3
3
40
30
30
Tỉ lệ %
30
40
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
11
Tỉ lệ
%
điểm
30
TT
Chủ đề /
Chương
Chủ đề 4:
ĐẠO
ĐỨC,
PHÁP
LUẬT
1 VÀ VĂN
HOÁ
TRONG
MÔI
TRƯỜNG
SỐ
2 Chủ đề 5:
ỨNG
DỤNG
TIN HỌC
Nội
dung/đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
- Biết một số tác hại
và nguy cơ khi sử
dụng Internet, Nêu và
thực hiện được một số
biện pháp phòng ngừa.
-Trình bày được tầm
quan trọng của sự an
toàn và hợp pháp của
thông tin cá nhân và
tập thể.
Bài 9. AN
-Bảo vệ được thông
TOÀN
tin và tài khoản cá
THÔNG TIN
nhân với sự hỗ trợ của
TRÊN
người lớn.
INTERNET
-Nêu được một vài
cách thông dụng để
chia sẻ thông tin của
bản thân và tập thể sao
cho an toàn và hợp
pháp.
-Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung
xấu.
-Sắp xếp một cách
logic và trình bày dưới
dạng sơ đồ tư duy các
ý tưởng, khái niệm
-Giải thích được lợi
ích của sơ đồ tư duy,
Bài 10. SƠ ĐỒ
nêu được nhu cầu sử
TƯ DUY
dụng phần mềm sơ đồ
tư duy trong học tập
và trao đổi thông tin.
-Tạo được sơ đồ tư
duy đơn giản bằng
phần mềm.
Bài 11. ĐỊNH -Nêu được các chức
DẠNG VĂN năng đặc trưng của
BẢN
phần mềm soạn thảo
văn bản
-Trình bày được tác
dụng của công cụ căn
lề, định dạng văn bản.
12
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng / Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
4
1
1
2
(NLb) (NLa) (NLa) (NLa)
3
1
(NLe) (NLe)
3
(NLe)
1
(NLe)
1
(NLe)
1
(NLe)
-Thực hiện được việc
định dạng văn bản,
trình bày trang văn
bản và in.
-Biết được ưu điểm
của việc trình bày
Bài 12. TRÌNH
thông tin dạng bảng.
BÀY THÔNG
4
-Trình bày được thông
TIN Ở DẠNG
(NLe)
tin ở dạng bảng bằng
BẢNG
phần mềm soạn thảo
văn bản.
-Trình bày được tác
dụng của công cụ tìm
kiếm và thay thế của
Bài 13. THỰC
phần mềm soạn thảo
HÀNH: TÌM
4
văn bản.
KIẾM VÀ
(NLe)
-Sử dụng được công
THAY THẾ
cụ tìm kiếm và thay
thế của phần mềm
soạn thảo văn bản.
Tổng số câu, ý
8
Tổng số điểm
3.0
Tỉ lệ
30
13
4
(NLe)
1
(NLe)
4
8
4
4.0
40
4
2
3.0
30
1
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 6A
SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 1
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Trả lời:
Câu 1. CD5B12 (B;NLe) Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em
thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells.
B. Delete Columns.
C. Delete Rows.
D. Delete Table.
Câu 2. CD5B12 (B;NLe) Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số
hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 3. CD5B12 (B;NLe) Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Không thể thay đổi
C. Có thể thay đổi
D. Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
Câu 4. CD5B12 (B;NLe) Em có thể sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. CD5B13 (B;NLe) Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà
chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All.
B. Replace.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 6. CD5B13 (B;NLe) Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 7. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh tìm kiếm trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 8. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh thay thế trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 9. CD4B9 (V;NLb) Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin
D. Vào các trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
Câu 10. CD4B9 (V;NLb) Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
1
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 11. CD4B9 (V;NLb) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 12.CD4B9 (V;NLb) Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 1. CD4B9(B,H,V,V;NLa)Khi sử dụng Internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến
em gặp nguy cơ bị hại?
A
Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet
B
Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
C
Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng, không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
D
Làm theo các lời khuyên và hướng dẫn thuốc trên mạng
Đúng(Đ) /
Sai(S)
Câu 2. CD5B10.(H,H,H,V;NLe). Xác định phát biểu sau đúng hoặc sai?
A.SĐTD là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ, giúp phân tích,
hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.
B.SĐTD giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa
học nhất.
C.SĐTD giúp chúng ta giải quyết một vấn đề. VD: giải một bài toán, ...
D.Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo SĐTD thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai SĐTD
giống nhau.
2
Đ/S
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 3. CD5B11 (B,B,B,V; NLe) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu
về Tết cổ truyền Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan
vẫn chưa được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan Đúng/ sai
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung
chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản.
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn.
Câu 4. CD5B12 (B,B,B,B;NLe). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
(Đ)/ (S)
A. Lệnh Delete Rows: Xóa toàn bộ bảng
B. Lệnh DELETE COLUMNS: Xóa cột có con trỏ soạn thảo
C. Lệnh DELETE TABLE: Xóa hàng có con trỏ soạn thảo
D. Lệnh Insert Above: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Em hãy trình
bày các bước
tạo sơ đồ tư
duy?
Câu 1. CD5B10 (H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 2. CD5B11. (V,NLe)
a.Em chọn loại căn lề nào khi …………………………………………………………………………..
trình bày nội dung thơ lục bác …………………………………………………………………………..
trên phần mềm soạn thảo văn …………………………………………………………………………..
bản?Tại sao?
b.Theo em có cần xem văn bản …………………………………………………………………………..
trước khi in hay không? Vì …………………………………………………………………………..
sao?
…………………………………………………………………………..
3
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy nêu
các
bước
thực
hiện
thao tác thay
thế?
Câu 3. CD5B13(H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
4
UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC
Họ và tên: …………………............
Lớp: 6A
SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024– 2025
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã
phách
--------------------------------------------------------Đường cắt phách----------------------------------------------------Bằng số
Điểm
Bằng chữ
GK 1
Chữ ký
GK2
Mã phách
ĐỀ 2
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1. CD5B12 (B;NLe) Em có thể sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. CD5B13 (B;NLe) Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà
chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All.
B. Replace.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 3. CD5B13 (B;NLe) Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 4. CD4B9 (V;NLb) Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 5. CD4B9 (V;NLb) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 6.CD4B9 (V;NLb) Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn
khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 7. CD5B12 (B;NLe) Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em
thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells.
B. Delete Columns.
C. Delete Rows.
D. Delete Table.
5
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Trả lời:
Câu 8. CD5B12 (B;NLe) Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số
hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 9. CD5B12 (B;NLe) Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Không thể thay đổi
C. Có thể thay đổi
D. Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
Câu 10. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh tìm kiếm trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 11. CD5B13 (B;NLe) Để thực hiện lệnh thay thế trong word em chọn lệnh:
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 12. CD4B9 (V;NLb) Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin
D. Vào các trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 1. CD5B10.(H,H,H,V;NLe). Xác định phát biểu sau đúng hoặc sai?
Đ/S
A.SĐTD là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ, giúp phân tích,
hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.
B.SĐTD giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa
học nhất.
C.SĐTD giúp chúng ta giải quyết một vấn đề. VD: giải một bài toán, ...
D.Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo SĐTD thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai SĐTD
giống nhau.
Câu 2. CD5B12 (B,B,B,B;NLe). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Lệnh Delete Rows: Xóa toàn bộ bảng
B. Lệnh DELETE COLUMNS: Xóa cột có con trỏ soạn thảo
C. Lệnh DELETE TABLE: Xóa hàng có con trỏ soạn thảo
D. Lệnh Insert Above: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
6
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
(Đ)/ (S)
Câu 3. CD5B11 (B,B,B,V; NLe) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu
về Tết cổ truyền Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan
vẫn chưa được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan Đúng/ sai
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung
chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản.
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn.
Câu 4. CD4B9(B,H,V,V;NLa)Khi sử dụng Internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến
em gặp nguy cơ bị hại?
A
Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet
B
Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
C
Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng, không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
D
Làm theo các lời khuyên và hướng dẫn thuốc trên mạng
Đúng(Đ) /
Sai(S)
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Em hãy trình
bày các bước
tạo sơ đồ tư
duy?
Câu 1. CD5B10 (H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
a.Em chọn loại căn lề nào khi
trình bày nội dung thơ lục bác
trên phần mềm soạn thảo văn
bản?Tại sao?
b.Theo em có cần xem văn bản
trước khi in hay không? Vì
sao?
Câu 2. CD5B11. (V,NLe)
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
7
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Em hãy nêu
các
bước
thực
hiện
thao tác thay
thế?
Câu 3. CD5B13(H,NLe)
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Đáp án, hướng dẫn chấm Tin 6
Giữ học kì 2….năm học 2024-2025
8
ĐỀ 1.
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
1
2
3
4
Đ.án
C
B
C
B
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
C
1
B
2
C
3
B
4
C
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
7
A
8
B
9
D
10
C
11
D
12
D
9
C
10
A
11
B
12
D
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
Đ
b)
S
c)
Đ
d)
Đ
a)
Đ
b)
Đ
c)
S
d)
S
a)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
d)
S
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
S
ĐỀ 2.
A/ Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
C.hỏi
Đ.án
(Bảng 1)
6
B
5
D
(Bảng 1)
6
D
7
C
8
B
(Bảng 2)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
Đ
b)
Đ
c)
S
d)
S
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
S
9
3
4
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
B/ Tự luận (3,0 điểm): (Chung cả hai đề)
Câu
Nội dung
Bước 1: Nháy chuột vào File -> Chọn New.
Bước 2: Chọn một mẫu -> Nháy chuột vào Create.
1
Bước 3: Nháy chuột vào khung để nhập tên chủ đề chính.
Bước 4: Nháy chuột vào chủ đề chính -> Kéo thả chuột-> Nhập tên chủ đề nhánh.
Em chọn loại căn lề giữa
Vì để có sự cân đối trong bố cục 6-8 của thể thơ lục bát
2
Ta cần xem văn bản trước khi in
Vì nó giúp người sử dụng có thể kiểm tra lại và thực hiện các chỉnh sửa cần thiết
trước khi in văn bản ra giấy để tránh sai sót không mong muốn.
Các bước thực hiện thao tác thay thế:
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên thẻ Home. Xuất hiện hộp thoại Find
and Replace.
3
-B2. Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what.
-B3. Gõ từ, cụm từ thay thế vào ô Replace with.
-B4. Nháy nút Replace để thay thế lần lượt hoặc nháy nút Replace All để thay thế tất
cả các từ hoặc cụm từ tìm được trong văn bản.
*Mọi đáp án đúng khác đều đạt điểm tối đa
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: (Tin 6 GHK2)
10
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
TT Chương/
chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Nội
dung/
TNKQ
TNKQ đúng - sai
Tự luận
Tổng
đơn vị kiến nhiều lựa chọn
thức
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Chủ đề 4:
ĐẠO
ĐỨC,
PHÁP
Bài 9. AN
LUẬT
TOÀN
1 VÀ VĂN THÔNG
HOÁ
TIN TRÊN
TRONG INTERNET
MÔI
TRƯỜNG
SỐ
Bài 10. SƠ
ĐỒ TƯ
DUY
Bài 11.
ĐỊNH
DẠNG
VĂN BẢN
Bài 12.
Chủ đề 5: TRÌNH
ỨNG
BÀY
2
4
DỤNG
THÔNG
(1.0)
TIN HỌC TIN Ở
DẠNG
BẢNG
Bài 13.
THỰC
HÀNH:
4
TÌM KIẾM (1.0)
VÀ THAY
THẾ
4
1
1
2
(1.0) (0.25) (0.25) (0.5)
3
1
(0.75) (0.25
3
(0.75)
1
1
6
2
(0.25) (0.25) (1.5) (20%)
1
(1.0)
1
(0.25)
4
1
2
(1.75) (0.25 (20%)
1
3
(1.0) (0.75)
2
2
(1.25) (20%)
8
(2.0)
(20%)
4
1
(1.0) (1.0)
(20%)
4
(1.0)
1
(1.0)
2
2
Tổng số câu, ý
8
4
8
4
4
2
1
16
6
9
Tổng số điểm
2
1
2
1
1
2
1
4
3
3
40
30
30
Tỉ lệ %
30
40
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
11
Tỉ lệ
%
điểm
30
TT
Chủ đề /
Chương
Chủ đề 4:
ĐẠO
ĐỨC,
PHÁP
LUẬT
1 VÀ VĂN
HOÁ
TRONG
MÔI
TRƯỜNG
SỐ
2 Chủ đề 5:
ỨNG
DỤNG
TIN HỌC
Nội
dung/đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
- Biết một số tác hại
và nguy cơ khi sử
dụng Internet, Nêu và
thực hiện được một số
biện pháp phòng ngừa.
-Trình bày được tầm
quan trọng của sự an
toàn và hợp pháp của
thông tin cá nhân và
tập thể.
Bài 9. AN
-Bảo vệ được thông
TOÀN
tin và tài khoản cá
THÔNG TIN
nhân với sự hỗ trợ của
TRÊN
người lớn.
INTERNET
-Nêu được một vài
cách thông dụng để
chia sẻ thông tin của
bản thân và tập thể sao
cho an toàn và hợp
pháp.
-Nhận diện được một
số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung
xấu.
-Sắp xếp một cách
logic và trình bày dưới
dạng sơ đồ tư duy các
ý tưởng, khái niệm
-Giải thích được lợi
ích của sơ đồ tư duy,
Bài 10. SƠ ĐỒ
nêu được nhu cầu sử
TƯ DUY
dụng phần mềm sơ đồ
tư duy trong học tập
và trao đổi thông tin.
-Tạo được sơ đồ tư
duy đơn giản bằng
phần mềm.
Bài 11. ĐỊNH -Nêu được các chức
DẠNG VĂN năng đặc trưng của
BẢN
phần mềm soạn thảo
văn bản
-Trình bày được tác
dụng của công cụ căn
lề, định dạng văn bản.
12
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng / Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
4
1
1
2
(NLb) (NLa) (NLa) (NLa)
3
1
(NLe) (NLe)
3
(NLe)
1
(NLe)
1
(NLe)
1
(NLe)
-Thực hiện được việc
định dạng văn bản,
trình bày trang văn
bản và in.
-Biết được ưu điểm
của việc trình bày
Bài 12. TRÌNH
thông tin dạng bảng.
BÀY THÔNG
4
-Trình bày được thông
TIN Ở DẠNG
(NLe)
tin ở dạng bảng bằng
BẢNG
phần mềm soạn thảo
văn bản.
-Trình bày được tác
dụng của công cụ tìm
kiếm và thay thế của
Bài 13. THỰC
phần mềm soạn thảo
HÀNH: TÌM
4
văn bản.
KIẾM VÀ
(NLe)
-Sử dụng được công
THAY THẾ
cụ tìm kiếm và thay
thế của phần mềm
soạn thảo văn bản.
Tổng số câu, ý
8
Tổng số điểm
3.0
Tỉ lệ
30
13
4
(NLe)
1
(NLe)
4
8
4
4.0
40
4
2
3.0
30
1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất