Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ TOÁN LÓP 4 GIỮA KỲ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 16h:30' 20-03-2024
Dung lượng: 125.1 KB
Số lượt tải: 1074
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN CẨM MỸ
TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sông Nhạn, ngày 27 tháng 2 năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN : TOÁN - KHỐI 4

Nội dung kiểm tra

Số và phép tính: các số có nhiều
chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số
đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên;
biểu thức chứa chữ, so sánh; phép
tính cộng, trừ, nhân, chia trong
phạm vi 100 000. Hàng và lớpTính
chất giao hoán, tính chất kết hợp

Phân số , rút gọn phân số , phân số
tối giản

Đại lượng và đo các đại lượng:
Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, dm2; m2;
mm2.
Hình học: Hình thoi , hình chữ
nhât,..Hai đường thẳng, 2 đường
thẳng song song, vuông góc , tính
diện tích , chu vi..
Biểu đồ cột,Số trung bình cộng, giải
bài toán liên quan đến tìm số trung
bình cộng ,

Tổng

Câu
số câu
số
điểm

Mức 1
30%
TN
2

Số
câu

Số
điểm
Số
câu
Số
điểm

(1a),2

1.25

Mức 2
40%
TL

TN

TL

Mức 3
30%
TN

TL

Tổng
TN

1

1

5

(7)

(6)

1

1.5

5

1
(1b)
0.75
1
(2)

Số
câu
Số
điểm

1
(8)

0,5

1

1

2

(5)
0.5

2

Số
câu

1
(4)

1
(9)

2

Số
điểm

1

1

1.5

1

Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm

1

1

1
(3)

(10)

0,5

1.5

1.5

2

1

2

2

1

2

10

2

1

1.5

2.5

0.5

2.5

10

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 4 đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu sau: (Câu 1,
2,3,4,5)
Câu 1:
a) Tích của 142709 và 3 là :
A. 326 137 B. 428 127
C. 326 127
b). Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:
14
21
7
A.
B.
C.
32
36
98

M1: 1.5đ
0.75

D. 328 137
D.

17
35

0.75
M1: 0.5đ

Câu 2. Kết quả của phép tính 7 656 : 35 là:
 A. 218 (dư 26)       
B. 218                    
C. 216 (dư 20)           
D. 218 (dư 3)
Câu 3. 35 là số trung bình cộng của:
 A. 55 và 45    B. 15, 40 và 50        C. 43, 64, 37 và 16     D. 25, 38, 47, 56 và 59

M2: 0.5đ

Câu 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 72 m. Chiều dài hơn chiều rộng 16 m.
Vậy diện tích của mảnh đất đó là:
A. 1 152 m2 B. 1 232 m2
C. 616 m2
D. 1 420 m2

M2: 1đ

Câu 5. 12 túi đựng tất cả 96 kg gạo. Vậy 15 túi như thế đựng số ki-lô-gam gạo là:
  A. 105 kg               B. 80 kg                  C. 100 kg                   D. 120 kg

M3: 0.5đ

6

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
2318 x 15
15 773 : 54
………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………………….
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện:
a) 1 091 x 50 – 50 x 91= …………………
= ………………………
= ……………………….
b) 65 x 526 + 218 x 65 + 65 x 256 =………………………….
= ………………………….
= ………………………….
2

đ

M1: 1đ

M2: 1.5 đ

M2: 1 đ

Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

b) 5 100 cm2 = ……….dm2

c) 3 phút 12 giây = ………….giây

d) 4 thế kỉ = ………….năm

Câu 9.  Cho hình thoi ABCD .Em hãy điền đáp án đúng vào chỗ chấm

M3: 1 đ

a) Các cặp canh song song với nhau là:.............................................
b)Các cặp cạnh bằng nhau là:...............................

Câu 10. Khối lượng giấy vụn thu gom được của khối lớp Bốn được biểu thị ở biểu đồ cột
sau: ( Điền vào chỗ trống và gải bài toán )

a) Các lớp của khối lớp Bốn thu gom được ………. kg giấy vụn ?
b) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn thu gom được …….. kg giấy vụn?
c) Tất cả số giấy vụn sau khi thu gom được bán với giá 3 000 đồng mỗi ki-lô-gam. Số tiền
thu được sau đó được quyên góp vào quỹ giúp đỡ các trẻ em nghèo. Hỏi khối lớp Bốn đã
quyên góp được bao nhiêu tiền vào quỹ đó ?.
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.................................................................................................................

3

M3: 1,5 đ

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 4 đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
(Câu 1, 2,3,4,5 )
Câu 1: M1
(1.5 đ)
a)0.75đ
b)0.7.5đ

B

Câu 2: M1
(0.5đ)

Câu 3: M2 (1đ)

Câu 4: M2
(0.5đ)

Câu 5: M3
(0.5đ)

C

B. 15, 40 và
50        

B 1 232m2

D 120kg

D

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6đ )

M1: 1đ

Câu 6. Đặt tính rồi tính

2318
x

15773
497
113
05

15

11590

54
292

2318
34770
M2: 1.5 đ

Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện
a) 1 091 x 50 – 50 x 91
= (1 091 – 91) x 50
= 1 000 x 50 = 50 000
Câu 8:
a) 5 tạ 7 kg = 507 kg b) 5 100 cm2 = 51.dm2

b) 65 x 526 + 218 x 65 + 65 x 256
= 65 x (526 + 218 + 256)
= 65 x 1 000 = 65 000

M2: 1 đ

c)) 3 phút 12 giây = 192giây d) 4 thế kỉ = 400 năm

M3: 1 đ

Câu 9:
a) Các cặp canh song song với nhau là AB và DC; AD và BC
b)Các cặp cạnh bằng nhau là:AB=BC=CD=DA

M3: 1,5 đ

Câu 10:
Bài giải
4

a) Các lớp của khối lớp Bốn thu gom được 264kg số ki-lô-gam giấy vụn
b) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn thu gom được 44kg giấy vụn
c) Khối lớp Bốn đã quyên góp được số tiền vào quỹ là:
3 000 x 264 = 792 000 (đồng)
Đáp số: c)792 000 đồng

Ban giám hiệu

Người ra đề

Đinh Quốc Nguyễn
0792999177 (Cẩm Mỹ- Đồng Nai

5
 
Gửi ý kiến