Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE trac nghiem HKI

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 15-11-2008
Dung lượng: 394.5 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN TOÁN 8 - HỌC KÌ I
A. PHẦN HÌNH HỌC :
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1. Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức ?
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau .
- Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân từng hạng tử của đa thức thứ nhất vớ từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau .
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ :
1. Bình phương một tổng :(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương một hiệu :(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 - B2 = (A - B)(A + B)
4. Lập phương một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương một hiệu : (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6. Tổng hai lập phương : A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương :A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
3. Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
4. Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
5. Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Q sao cho A = B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B nếu số dư bằng 0
6. Nêu định nghĩa phân thức đại số ?
Phân thức đại số là biểu thức có dạng  , với A, B là những đa thức và B khác đa thức 0
7. Một đa thức có phải là phân thức đại số không ? Một số thực bất kỳ có phải là phân thức đại số không ?
Một đa thức là phân thức đại số , một số thực bất kỳ là phân thức đại số
8. Hai phân thức  và  bằng nhau khi nào ? ( Khi AD = BC )
9. Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức ? ( Nếu M 0 thì  =  )
10. Muốn rút gọn một phân thức đại số ta làm thế nào ?
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử ( nếu cần ) để tìm nhân tử chung
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
11. Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức có mẫu thức khác nhau ta làm thế nào ?
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC
Tìm nhân tử phụ của mỗi phân thức
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
12. Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức ? (Tổng quát :  +  =  )
13. Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu thức ?
1.Quy đồng mẫu thức
2. Cộng hai phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
14. Hai phân thức như thế nào được gọi là hai phân thức đối nhau ?
Hai phân thức có tổng bằng 0 được gọi là hai phân thức đối nhau
15. Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức đại số ? ( Tổng quát :  -  =  +  )
16. Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số ? (Tổng quát : . =  )
17. Phát biểu quy tắc chia hai phân thức đại số ? (Tổng quát : : = . = ,   0 )
18. Giả sử  là một phân thức của biến x. Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định ? ( Giá trị của phân thức  được xác định  B(x)  0 )

II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NHIỆM :

Câu 1 : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta :
A. nhân đơn thức với đơn thức rồi cộng các tổng lại với nhau.
B. nhân đơn thức với từng hạng tử của đơn thức rồi cộng các tích lại với nhau.
C. nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.
D. nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng lại với nhau.
Câu 2: Tích 5x và 3x2 – 4x –1 là :
A. 5x. 3x2 +5x(– 4x) +5x(–1)
 
Gửi ý kiến