Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

decuongontapToan7-HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Diệp
Ngày gửi: 22h:08' 01-02-2010
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THAM KHẢO PHẦN ĐẠI SỐ

BÀI KIỂM TRA SỐ 1

Điểm kiểm tra toán ( học kì 1) của học sinh lớp 7C được cho bởi bảng sau :
Giá
trị (X)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

tần
số
(n )
0
0
0
2
8
10
12
7
6
4
1

Dấu hiệu ờ đây là gì ? số các giá trị là bao nhiêu?
Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.

Tuổi nghề của 30 công nhân trong một toán thợ được biết như sau :

5
2
1
5
7
2
8
6
3
7

4
6
7
3
5
2
1
4
9
8

3
6
7
8
9
3
2
5
6
4

Vẽ biểu đồ và nhận xét
Lập bảng tần số của dấu hiệu
Tính tuổi nghề trung bình của một công nhân thuộc toán thợ ấy.



Một vận động viên tập ném bóng rỗ, số lần bóng vào rỗ của mỗi phút
tập lần lượt là :

12
6
9
8
5
10
12
14
9
10

14
15
5
7
9
15
13
13
12
6

13
15
9
8
6
11
12
14
6
8

8
9
5
7
15
13
12
14
8
7

Dấu hiệu ở đây là gì ?
Lập bảng tần số
Vẽ biểu đồ
Tính mốt


Số con trong 20 gia đình ở một tổ được thống kê như sau :

0
2
2
1
3
2
2
4
0
1

2
3
1
2
0
0
2
1
2
2

a.Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Lập bảng tần số và nhận xét
c. Tính số trung bình cộng và tính mốt của dấu hiệu
d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng






CÁC BÀI KIỂM TRA SỐ 2
ĐỀ 1 : 1. Tính giá trị của biểu thức : 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 với x = -1 ; y = 3
2. Cho f ( x) = 4x3 – 2x2 + x - 5
g ( x ) = x3 + 4 x2 – 3x + 2
h ( x) = - 3x3 + x2 + x - 2
Tính : a. f ( x ) + g (x ) b. g ( x) – h (x )
Tìm nghiệm đa thức :
a. 7 – 2x b. ( x + 1 ) ( x – 2 ) ( 2x – 1 )
c. 2x + 5 d. 3x2 + x
4. Chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm :
a. f ( x ) = x2 + 1 b. ( 2 x + 1 ) 2 + 3
ĐỀ 2: 1. Viết một đa thức một biến có 2 hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là – 1
2. Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị :
A = ( 4x2 – 2x – 1 ) – ( x2 – 4x + 2 ) với x = - 
3. Cho f ( x ) = 2x 4 – 3 x 2 + 5 – x + 5x3
g ( x ) = x2 ( 1 – 2x2 ) + 8 – 2x 3
h ( x ) = 3 – x2 ( x + 4 )
a. Thu gọn đa thức, xếp theo luỹ thừa giảm dần
b. Tính : f ( x ) + g ( x ) – h (x )
c. Tính :f (x ) – g (x ) + h ( x )
4. Chứng tỏ các biểu thức đại số sau đây bằng nhau :
A = x 2 – 2xy2 + y 4 B = ( y2 – x ) 2

ĐỀ 3. 1. Thu gọn các đơn thức sau và chỉ rõ đâu là phần hệ số, đâu là phần biến số, rồi tìm bậc đối với mỗi biến và bậc đối với tập hợp các biến:
a. 2y( -x )3 ( -  ) xy4 b. ( xy ) 2.xy2z3
2. Cho f ( x) =
 
Gửi ý kiến