Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

du bi dai hoc 2007

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:56' 18-01-2009
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
Đề thi Dự trữ khối A-năm 2007
Đề II
Câu I: Cho hàm số 
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2. Tìm m để đồ thị (Cm) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ 0.
Câu II:
1. Giải phương trình: 
2. Giải phương trình 
Câu III: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và đường thẳng (d) 
1. Chứng minh các đường thẳng AB và OC chéo nhau.
2. Viết phương trình đường thẳng ( // (d) và cắt các đường AB, OC.
Câu IV:
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  và y = x. Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng.
2. Cho x, y, z là các biến số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Câu Va (cho chương trình THPT không phân ban):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G((2, 0) biết phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
2. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác A, B, C, D. Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439.
Câu Vb (cho chương trình THPT phân ban):
1. Giải phương trình 
2. Cho hình chóp SABC có góc , ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính theo a khoảng cách từ đỉnh B đến mp(SAC).







Bài giải Đề thi Dự trữ khối A-năm 2007
Đề II
Câu I:
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (bạn đọc tự làm)
2. Tìm m:
Ta có: 
Đồ thị h/s có 2 cực trị ( y` = 0 có 2 nghiệm phân biệt
( (x ( 2)2 ( m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( 2 ( m > 0
Gọi A (x1, y1) ; B (x2, y2) là 2 điểm cực trị

P/trình đường thẳng AB : 
( 2x ( y ( 2 + m = 0
AB qua gốc O (0, 0) ( ( 2 + m = 0 ( m = 2.
Cách khác:
; 
y` = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( m > 0
Khi m > 0, pt đường thẳng qua 2 cực trị là

Do đó, ycbt ( =0 
Câu II:
1. Giải phương trình:  (1)
(1) ( 
( 
( 
( 
( 
( 
( , k ( Z.
2. Giải hệ:  (I)
(I) ( 
Đặt u = ( x2 + xy, v = x3y
(I) thành 
Do đó hệ đã cho tương đương:


Câu III:
1. Ta có VTCP của đường thẳng AB là hay
Ta có VTCP của đường thẳng OC là hay
Ta có cùng phương với 
Ta có  ( 0 ( AB và OC chéo nhau.
2. Đường thẳng d có VTCP  hay 
Ta có 
Phương trình mặt phẳng (() đi qua A, có PVT  (( chứa AB)
6(x – 2) + 3(y – 0) + 2 (z - 0) = 0
( 6x + 3y + 2z – 12 = 0 (()
Ta có 
Phương trình mặt phẳng (() qua O có PVT là (3, - 3, 1) (( chứa OC)
3x - 3y + z = 0 (()
Vậy phương trình đường thẳng ( song song với d cắt AB, BC là

Câu IV:
1. Tọa độ giao điểm của hai đường là nghiệm của hệ

 (đvtt)


y
4 A


0
y = x 4 x


2. Với x, y, z > 0 ta có
4(x3 +
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓