DUYPT-HPT2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy
Ngày gửi: 16h:44' 22-03-2013
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy
Ngày gửi: 16h:44' 22-03-2013
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Giải các bất phương trình:
Bài 1.
a) (39-53)
b)
Bài 2.
a)(x+1)(x-3)
b)
Bài 3.
a)
b)
c)
d)
Giải các phương trình:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5.
Bài 6. (x-3)2+3x-22=
Bài 7.
a)
b)
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10. x + 2
Bài 11.
Bài 12.
a)
b)
c)
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15. (D-2006)
Bài 16. , ĐK: (Thanh chương 1)
Dạng: u+v=1+uv ( (u-1)(v-1)=0
Bài 17. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=(1.
Bài 18. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=1.
Dạng: au+bv=ab+uv ( (u(b)(v(a)=0
Bài 19. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=1.
Bài 20. Giải phương trình: . ĐS: x=0.
c. Chuyển về dạng: A1 + A2 +....+ An = 0 với khi đó pt tương đương với: .
Bài 21. Giải phương trình:.
ĐS: x=1.
Bài 22. Giải phương trình: .
Bài 23. Giải các bất phương trình sau:
a. .
b. .
c. .
Dạng 3:
, trong đó F(t) là một phương trình đẳng cấp bậc k.
TH1: Kiểm tra nghiệm với .
TH2: Giả sử chia hai vế phương trình cho và đặt .
Bài 24. Giải phương trình .
ĐK: .
Đặt . Phương trình trở thành .
Với t=2: Phương trình đã cho vô nghiệm.
Với : Phương trình đã cho có nghiệm .
Bài 25. Giải phương trình .
Bài tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Bài 3: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4.
5. (đặt ).
ĐÁP ÁN
Giải các phương trình:
Bài 4.
a)
Đoán x=3 là một nghiệm, vế trái đồng biến, vế phải dồng biến
b) x=-2 là 1 ng, vế phải đồng biến
cách khác.
Đk x (
PT (
Bình phương 2 vế của pt ta được
( =
( 20x2 ( 18x ( 2 = 27x2 ( 33x ( 20 = 0
( 7x2 ( 15x2 ( 18 = 0 ( x = 3 ( x = ( (loại)
Thử lại ta được nghiệm của pt đã cho là x = 3
Giải các bất phương trình:
Bài 1.
a) (39-53)
b)
Bài 2.
a)(x+1)(x-3)
b)
Bài 3.
a)
b)
c)
d)
Giải các phương trình:
Bài 4.
a)
b)
Bài 5.
Bài 6. (x-3)2+3x-22=
Bài 7.
a)
b)
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10. x + 2
Bài 11.
Bài 12.
a)
b)
c)
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15. (D-2006)
Bài 16. , ĐK: (Thanh chương 1)
Dạng: u+v=1+uv ( (u-1)(v-1)=0
Bài 17. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=(1.
Bài 18. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=1.
Dạng: au+bv=ab+uv ( (u(b)(v(a)=0
Bài 19. Giải phương trình: . ĐS: x=0, x=1.
Bài 20. Giải phương trình: . ĐS: x=0.
c. Chuyển về dạng: A1 + A2 +....+ An = 0 với khi đó pt tương đương với: .
Bài 21. Giải phương trình:.
ĐS: x=1.
Bài 22. Giải phương trình: .
Bài 23. Giải các bất phương trình sau:
a. .
b. .
c. .
Dạng 3:
, trong đó F(t) là một phương trình đẳng cấp bậc k.
TH1: Kiểm tra nghiệm với .
TH2: Giả sử chia hai vế phương trình cho và đặt .
Bài 24. Giải phương trình .
ĐK: .
Đặt . Phương trình trở thành .
Với t=2: Phương trình đã cho vô nghiệm.
Với : Phương trình đã cho có nghiệm .
Bài 25. Giải phương trình .
Bài tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Bài 3: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4.
5. (đặt ).
ĐÁP ÁN
Giải các phương trình:
Bài 4.
a)
Đoán x=3 là một nghiệm, vế trái đồng biến, vế phải dồng biến
b) x=-2 là 1 ng, vế phải đồng biến
cách khác.
Đk x (
PT (
Bình phương 2 vế của pt ta được
( =
( 20x2 ( 18x ( 2 = 27x2 ( 33x ( 20 = 0
( 7x2 ( 15x2 ( 18 = 0 ( x = 3 ( x = ( (loại)
Thử lại ta được nghiệm của pt đã cho là x = 3
 









Các ý kiến mới nhất