Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

F&F3 KIỂM TRA TỪ VỰNG HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh ngọc minh châu
Ngày gửi: 19h:38' 05-05-2021
Dung lượng: 16.5 KB
Số lượt tải: 901
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Giáo trình: Family and Friends 3 Special Edition
Học kì II
UNIT 7: Are these his pants?
Từ vựng:

Váy, Áo đầm


Vớ ngắn


Áo thun ngắn tay, áo phông


Quần dài


Quần sóoc, quần đùi


Quần áo


Của anh ấy


Của cô âý


Những cái này


Giày


Áo khoác


Mũ, nón


Con cừu


Con cá

II. UNIT 8: Where’s grandma?
Từ vựng:

Nhà bếp.


Phòng khách.


Phòng ăn.


Phòng ngủ.


Phòng tắm.


Ngôi nhà.


Căn hộ.


Ở trên lầu.


Ở tầng dưới.


Cái ghế.


Giáo viên.


Gà con.

Unit 9: Lunchtime!
Từ vựng:

Hộp cơm trưa.


Bánh mì kẹp.


Đồ uống.


Chuối.


Bánh quy.


Giờ ăn trưa.


Cà chua.


Quả lê.


Quả nho.


Số 3


Chậu tắm, bồn tắm.


Hàm răng.

Unit 10: A new friend.
Từ vựng:

Tóc dài


Tóc thẳng


Tóc ngắn


Tóc đen


Tóc xoăn


Hình vuông


Hình tròn


Hình tam giác


Unit 11: I like monkeys!
Từ vựng:

Con voi


Hươu cao cổ


Con khỉ


Lớn


Cao


Nhỏ


Sở thú


Buồn cười, vui nhộn.


Con cọp, con hổ


Con rắn


Con vẹt


Cái giường


Bút mực


Màu đỏ


Unit 12: Dinnertime!
Từ vựng:

Cơm


Thịt


Cà rốt


Sữa chua


Bánh mì


Sữa


Nước ép trái cây


 
Gửi ý kiến