Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
F&F3 KIỂM TRA TỪ VỰNG HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh ngọc minh châu
Ngày gửi: 19h:38' 05-05-2021
Dung lượng: 16.5 KB
Số lượt tải: 901
Nguồn:
Người gửi: Đinh ngọc minh châu
Ngày gửi: 19h:38' 05-05-2021
Dung lượng: 16.5 KB
Số lượt tải: 901
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Giáo trình: Family and Friends 3 Special Edition
Học kì II
UNIT 7: Are these his pants?
Từ vựng:
Váy, Áo đầm
Vớ ngắn
Áo thun ngắn tay, áo phông
Quần dài
Quần sóoc, quần đùi
Quần áo
Của anh ấy
Của cô âý
Những cái này
Giày
Áo khoác
Mũ, nón
Con cừu
Con cá
II. UNIT 8: Where’s grandma?
Từ vựng:
Nhà bếp.
Phòng khách.
Phòng ăn.
Phòng ngủ.
Phòng tắm.
Ngôi nhà.
Căn hộ.
Ở trên lầu.
Ở tầng dưới.
Cái ghế.
Giáo viên.
Gà con.
Unit 9: Lunchtime!
Từ vựng:
Hộp cơm trưa.
Bánh mì kẹp.
Đồ uống.
Chuối.
Bánh quy.
Giờ ăn trưa.
Cà chua.
Quả lê.
Quả nho.
Số 3
Chậu tắm, bồn tắm.
Hàm răng.
Unit 10: A new friend.
Từ vựng:
Tóc dài
Tóc thẳng
Tóc ngắn
Tóc đen
Tóc xoăn
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Unit 11: I like monkeys!
Từ vựng:
Con voi
Hươu cao cổ
Con khỉ
Lớn
Cao
Nhỏ
Sở thú
Buồn cười, vui nhộn.
Con cọp, con hổ
Con rắn
Con vẹt
Cái giường
Bút mực
Màu đỏ
Unit 12: Dinnertime!
Từ vựng:
Cơm
Thịt
Cà rốt
Sữa chua
Bánh mì
Sữa
Nước ép trái cây
Giáo trình: Family and Friends 3 Special Edition
Học kì II
UNIT 7: Are these his pants?
Từ vựng:
Váy, Áo đầm
Vớ ngắn
Áo thun ngắn tay, áo phông
Quần dài
Quần sóoc, quần đùi
Quần áo
Của anh ấy
Của cô âý
Những cái này
Giày
Áo khoác
Mũ, nón
Con cừu
Con cá
II. UNIT 8: Where’s grandma?
Từ vựng:
Nhà bếp.
Phòng khách.
Phòng ăn.
Phòng ngủ.
Phòng tắm.
Ngôi nhà.
Căn hộ.
Ở trên lầu.
Ở tầng dưới.
Cái ghế.
Giáo viên.
Gà con.
Unit 9: Lunchtime!
Từ vựng:
Hộp cơm trưa.
Bánh mì kẹp.
Đồ uống.
Chuối.
Bánh quy.
Giờ ăn trưa.
Cà chua.
Quả lê.
Quả nho.
Số 3
Chậu tắm, bồn tắm.
Hàm răng.
Unit 10: A new friend.
Từ vựng:
Tóc dài
Tóc thẳng
Tóc ngắn
Tóc đen
Tóc xoăn
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Unit 11: I like monkeys!
Từ vựng:
Con voi
Hươu cao cổ
Con khỉ
Lớn
Cao
Nhỏ
Sở thú
Buồn cười, vui nhộn.
Con cọp, con hổ
Con rắn
Con vẹt
Cái giường
Bút mực
Màu đỏ
Unit 12: Dinnertime!
Từ vựng:
Cơm
Thịt
Cà rốt
Sữa chua
Bánh mì
Sữa
Nước ép trái cây
 








Các ý kiến mới nhất