Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Family and Friends 3. Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Luong
Ngày gửi: 09h:26' 03-11-2019
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 CẢ NĂM
Ngữ pháp Tiếng Anh 3 trọng tâm cả năm
* Các câu hỏi:

Câu hỏi
Câu trả lời
Ý nghĩa

What’s your name?
My name’s ------
Bạn tên gì?

What’s his/ her name?
His name/ her name is ----
Anh ấy/ chị ấy tên gì?

How old are you?
I’m eight.
Bạn bao nhiêu tuổi

How old is he/ she?
He’s/ She’s ten (years old)
Anh ấy/ chị ấy bạo nhiêu tuổi?

What color is it?
It’s blue.
Nó màu gì?

What color are they?
They are red.
Chúng màu gì?

Who’s this/ that?
This is/ That is my mother.
Ai đây/ Ai đó?

What’s this/ that?
This is a/ That is a chair.
Cái gì đậy/ Cái gì đó?

How many books are there?
There are five books.
Có bao nhiêu ---?

Have you got a ----?
Yes, I have.
No, I haven’t.
Bạn có ---- không?

What are you doing?
I’m singing.
Bạn đang làm gì?

Can you swim?
Yes, I can.
No, I can’t.
Bạn có thể bơi không?

What can you do?
I can ride a bike.
Bạn có thể làm gì?

Where is the computer?
It’s on the desk.
---- ở đâu? (số ít)

Where are the bags?
They are on the table.
---- ở đâu? (số nhiều)

How are you?
I’m fine.
Bạn khỏe không?

How is he/ she?
He’s/ She’s fine.
Anh ấy/ chị ấy khỏe không?

What is he/ she doing?
He is/ She is swimming.
Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?

Do you like ---?
Yes, I do.
No, I don’t.
Bạn có thích --- không?

Whose is this?
It’s Simon’s.
Cái này của ai?

Whose are they?
They are Simon’s.
Những cái này của ai?


** Các cấu trúc:
1. I have got ---- = I’ve got ---- Tôi có ----
I haven’t got --- Tôi không có ----
Ex: I’ve got a lot of books./ I’ve got a bike.
I haven’t got a computer.
2. He has/ She has got ---- = He’s/ She’s got --- Anh ấy/ Chị ấy có ---
He hasn’t/ She hasn’t got --- Anh ấy ? Chị ấy không có ---
Ex: He’s got a car./ She has got a big house.
He hasn’t got a ball.
3. This + danh từ số ít : cái --- này This door: cái cửa này
That + danh từ số ít : cái --- kia That window: cái cửa sổ kia
These + danh từ số nhiều: những cái --- này These doors: những cái cửa này
Those + danh từ số nhiều: những cái --- kia. Those windows: những cái cửa sổ kia
4. I can ---/ I can’t ---: Tôi có thể/ Tôi không thể I can ride a bike./ I can’t swim.
5. I like ---/ I don’t like ---: Tôi thích/ Tôi không thích I like apple but I don’t like orange.
6. It’s mine/ yours: Nó của tôi/ của bạn This toy is mine./ This toy is yours.
III. Từ vựng Tiếng Anh 3 trọng tâm cả năm
* Số đếm (Numbers)
- one - eleven - twenty-one
- two - twelve - twenty-two
- three - thirteen
- four - fourteen
- five - fifteen - thirty
- six - sixteen - forty
- seven - seventeen - fifty
- eight - eighteen - sixty
- nine - nineteen - seventy
- ten - twenty - eighty
- ninety
- one hundred
* Màu sắc (Colors)
- blue - pink
- green - purple
- orange - red
- yellow - black
- white - brown
- grey -
* Trường lớp
- book - chair - eraser
- pen - pencil - table
- desk - notebook - pencil case
- ruler - bag - board
- bookcase - cupboard - teacher
- pupil -
 
Gửi ý kiến