Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
GHKI 25-26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 29-10-2025
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 29-10-2025
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
TỔ 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TN
Số học và phép Số câu
tính: các số có
nhiều chữ số; số
chẵn, số lẻ; làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn; số
tự nhiên; biểu
thức chứa chữ, Số điểm
so sánh; phép
tính cộng, trừ,
nhân, chia trong
phạm vi 100
000. Tìm số
trung bình cộng.
Hình học và đo
lường: Đổi đơn
vị đo Đề-xi-mét
vuông
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
TỔNG
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
5
1
4.0
1.0
TN
TL
TN
TL
1
1
6
2
1.0
2.0
5.0
3.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
5
2
2
1
7
3
Số điểm
4.0
2.0
2.0
2.0
6.0
4.0
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
TỔ 4
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường: Đổi đơn
vị thời gian.
TN
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
5
1
1
1
6
2
Câu số
1,2,3,
5,6
7
9
10
1,2,3,
5,6,7
9,10
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Số câu
1
1
Câu số
8
8
Tổng số câu
Số câu
5
2
2
1
Câu số
1,2,3,
5,6
4,7
8,9
10
7
1,2,3
,4,5,
6,7
3
8,9,
10
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN ....................................
NĂM HỌC 2025 – 2026
LỚP 4A......
MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm). Cho các số 988, 865, 934, 499, 620, 798. Dãy số đã cho có bao
nhiêu số chẵn:
A. 2 số
B. 3 số
C. 4 số
D. 5 số
Câu 2. (0.5 điểm). Giá trị của biểu thức 3 x a + b với a = 20, b = 15 là:
A. 65
B. 75
C. 70
D. 80
Câu 3. (1 điểm). Mua 3 chiếc bánh hết 54 000 đồng. Vậy nếu mua 5 chiếc bánh
loại đó thì hết số tiền là:
A. 80 000 đồng
B. 75 000 000 đồng
C. 85 000 đồng
D. 90 000 000 đồng
Câu 4. (1 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1 dm² 15 cm² = ……….cm²
A. 15
B. 110
C. 115
D. 150
Câu 5. (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 27, 34, 46, 53 là:
A. 35
B. 38
C. 40
D. 42
Câu 6. (1 điểm). Các số thuộc dãy số 1, 3, 5, 7, 9, …. là:
A. 135 và 313
B. 250 và 519
C. 320 và 482
D. 207 và 456
Câu 7. (1 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 45 x 54 x 44 … 55 x 44 x
45
A. >
B. <
Câu 8. (1 điểm). Cho biểu đồ dưới đây:
C. =
D. Không xác định.
Số quyển sách bán được trong 5 ngày của cửa hàng
Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau:
a)
b)
Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai bao nhiêu quyển sách?
Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất bao nhiêu
quyển sách?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
4 x 8 x 250
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành
thu hoạch được ít hơn nhà bác
An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg
cà phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
-----------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
B
D
C
C
A
B
Số điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 8. (1 điểm).
a) Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai 50 quyển sách.
b) Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất 70 quyển sách.
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
4 x 8 x 250 = (4 x 250) x 8
0.5 điểm
= 1 000 x 8 = 8 000
0.5 điểm
Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu
hoạch được ít hơn nhà bác
An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg cà
phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?
Bài giải
Số kg cà phê nhà bác Thành thu hoạch được là:
0.25 điểm
12 487 – 563 = 11 924 (kg)
0.25 điểm
Số kg cà phê nhà bác Tư thu hoạch được là:
0.25 điểm
11 924 + 120 = 12 044 (kg)
0.25 điểm
Cả ba bác thu hoạch được số ki-lô-gam cà phê là:
0.25 điểm
12 487 + 11 924 + 12 044 = 36 455 (kg)
0.5 điểm
Đáp số: 36 455 kg cà phê
0.25 điểm
-----------------------HẾT-----------------------
TỔ 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TN
Số học và phép Số câu
tính: các số có
nhiều chữ số; số
chẵn, số lẻ; làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn; số
tự nhiên; biểu
thức chứa chữ, Số điểm
so sánh; phép
tính cộng, trừ,
nhân, chia trong
phạm vi 100
000. Tìm số
trung bình cộng.
Hình học và đo
lường: Đổi đơn
vị đo Đề-xi-mét
vuông
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
TỔNG
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
5
1
4.0
1.0
TN
TL
TN
TL
1
1
6
2
1.0
2.0
5.0
3.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
5
2
2
1
7
3
Số điểm
4.0
2.0
2.0
2.0
6.0
4.0
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
TỔ 4
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường: Đổi đơn
vị thời gian.
TN
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
5
1
1
1
6
2
Câu số
1,2,3,
5,6
7
9
10
1,2,3,
5,6,7
9,10
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Số câu
1
1
Câu số
8
8
Tổng số câu
Số câu
5
2
2
1
Câu số
1,2,3,
5,6
4,7
8,9
10
7
1,2,3
,4,5,
6,7
3
8,9,
10
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN ....................................
NĂM HỌC 2025 – 2026
LỚP 4A......
MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm). Cho các số 988, 865, 934, 499, 620, 798. Dãy số đã cho có bao
nhiêu số chẵn:
A. 2 số
B. 3 số
C. 4 số
D. 5 số
Câu 2. (0.5 điểm). Giá trị của biểu thức 3 x a + b với a = 20, b = 15 là:
A. 65
B. 75
C. 70
D. 80
Câu 3. (1 điểm). Mua 3 chiếc bánh hết 54 000 đồng. Vậy nếu mua 5 chiếc bánh
loại đó thì hết số tiền là:
A. 80 000 đồng
B. 75 000 000 đồng
C. 85 000 đồng
D. 90 000 000 đồng
Câu 4. (1 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1 dm² 15 cm² = ……….cm²
A. 15
B. 110
C. 115
D. 150
Câu 5. (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 27, 34, 46, 53 là:
A. 35
B. 38
C. 40
D. 42
Câu 6. (1 điểm). Các số thuộc dãy số 1, 3, 5, 7, 9, …. là:
A. 135 và 313
B. 250 và 519
C. 320 và 482
D. 207 và 456
Câu 7. (1 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 45 x 54 x 44 … 55 x 44 x
45
A. >
B. <
Câu 8. (1 điểm). Cho biểu đồ dưới đây:
C. =
D. Không xác định.
Số quyển sách bán được trong 5 ngày của cửa hàng
Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau:
a)
b)
Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai bao nhiêu quyển sách?
Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất bao nhiêu
quyển sách?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
4 x 8 x 250
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành
thu hoạch được ít hơn nhà bác
An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg
cà phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
-----------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
B
D
C
C
A
B
Số điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 8. (1 điểm).
a) Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai 50 quyển sách.
b) Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất 70 quyển sách.
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
4 x 8 x 250 = (4 x 250) x 8
0.5 điểm
= 1 000 x 8 = 8 000
0.5 điểm
Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu
hoạch được ít hơn nhà bác
An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg cà
phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?
Bài giải
Số kg cà phê nhà bác Thành thu hoạch được là:
0.25 điểm
12 487 – 563 = 11 924 (kg)
0.25 điểm
Số kg cà phê nhà bác Tư thu hoạch được là:
0.25 điểm
11 924 + 120 = 12 044 (kg)
0.25 điểm
Cả ba bác thu hoạch được số ki-lô-gam cà phê là:
0.25 điểm
12 487 + 11 924 + 12 044 = 36 455 (kg)
0.5 điểm
Đáp số: 36 455 kg cà phê
0.25 điểm
-----------------------HẾT-----------------------
 









Các ý kiến mới nhất