Giải tích 12 nâng cao. Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 17h:22' 03-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 17h:22' 03-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Môn:Toán; Lớp: 12
Thời gian làm bài: 90.phút, không kể thời gian giao đề (40 CÂU)
Đề KT chính thức
(7 trang)
Mã đề: 001
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
Câu 1: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?
A.
.
.
B. .
D.
.
C.
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
A. .
B.
Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
.
bằng
.
C.
.
D. .
?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A. x 2, y 2 .
B. x 2, y 1 .
C. x 1, y 2 .
D. x 1, y 1 .
Câu 5: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở
các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 1/7 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 6: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
Câu 7: Cho hàm số
.
Câu 8: Cho hàm số
.
xác định và liên tục trên đoạn có
.
B.
D.
và chiều cao
C.
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
.
là
D.
.
và có đồ thị là đường cong trong
là
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng.
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
B. Hàm số luôn đồng biến trên
;
.
.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
;
.
D. Hàm số luôn nghịch biến trên
.
Câu 9: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
C.
.
Câu 10: Có mấy khối đa diện trong các khối sau?
A. 4.
B. 3.
B.
.
D.
.
C. 2.
D. 5.
Câu 11: Số cạnh của hình bát diện đều bằng
A. 10.
B. 8.
C. 12.
D. 16.
Trang 2/7 - Mã đề 001
Câu 12: Đồ thị hàm số
có bao nhiêu tiệm cận?
A. .
B.
Câu 13: Gọi
C. .
.
.
C.
liên tục trên đoạn
B.
Câu 15: Cho hàm số
Hàm số
A.
trên đoạn
.
.
D.
.
.
và có đồ thị như hình vẽ. Gọi
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
.
.
bằng
B.
Câu 14: Cho hàm số
A.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Giá trị biểu thức
A.
.
. Giá trị của
C.
.
lần lượt là
là
D.
.
có bảng biến thiên như sau
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
Câu 16: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng
C.
.
D.
.
. Khi đó thể tích khối lập phương là?
A.
cm3
B.
cm3.
C. 24 cm3.
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
D. 64 cm3.
Trang 3/7 - Mã đề 001
A.
.
Câu 18: Tính thể tích
cạnh
.
A.
B.
.
B.
.
D.
có
C.
.
.
, đáy là tam giác đều
D.
.
vuông cân tại A,
B.
C.
Tính theo a thể
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A.
B.
có
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 22: Cho hàm số
.
có
A.
Câu 21: Cho hàm số
C.
của khối lăng trụ tam giác đều
Câu 19: Cho hình chóp
tích V của khối chóp
Câu 20: Cho hàm số
.
có tập xác định
C.
và
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm
cực trị của hàm số đã cho là
A. .
Câu 23: Cho hàm số
B. .
xác định trên
C. .
D. .
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 4/7 - Mã đề 001
A. Giá trị cực đại của hàm số là
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
. Thể tích của khối chóp
A.
.
Câu 25: Cho hàm số
B.
và tiệm cận đứng là
là hình vuông cạnh
.
,
và
bằng
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số đạt cực đại tại
Câu 26: Cho hàm số
.
.
Câu 27: Cho hàm số
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số
A.
B. Hàm số đạt cực đại tại
D. Hàm số đạt cực đại tại
.
B.
là
.
C.
với
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Trang 5/7 - Mã đề 001
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
;
C.
;
Câu 28: Cho hàm số
;
;
.
B.
.
D.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình
;
;
;
;
.
.
là
A. .
B. .
Câu 29: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng
lăng trụ là:
A.
.
B. .
Câu 30: Cho hàm số
có đạo hàm
C. .
D. .
, đáy là hình vuông có cạnh bằng . Thể tích khối
C.
.
D. .
. Số điểm cực trị của hàm số
bằng:
A. 4.
B. 1.
Câu 31: Cho hàm số
C. 3.
D. 2.
có đạo hàm
. Hàm số
nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
;
Câu 33: Cho hàm số
.
B.
;
.
C.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
;
.
là
. D.
;
.
đồng biến trên khoảng nào dưới
đây ?
Trang 6/7 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
.
trên đoạn
.
C.
D.
.
là.
.
D.
.
Câu 35: Trong các hình dưới đây hình nào không phải là đa diện?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 4.
Câu 36. Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
.
Câu 37. Cho khối chóp có diện tích đáy
bằng
A.
.
B.
Hình 4
C. Hình 2.
và chiều cao
C.
D. Hình 3
. Thể tích khối chóp đã cho bằng
.
D. .
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
C.
.
D.
Câu 38. Cho hình chóp
có đáy
hình chữ nhật với
và
vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp
A.
.
B.
.
C.
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều
. Thể tích khối chóp
là
A.
.
B.
Câu 40. Hình chóp tam giác đều
thể tích khối chóp
.
A.
.
có cạnh đáy bằng
.
có cạnh đáy là
B.
.
,
.
, cạnh bên
bằng
.
D.
.
, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
C.
.
D.
.
và mặt bên tạo với đáy góc
C.
.
D.
. Tính theo
.
Trang 7/7 - Mã đề 001
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Môn:Toán; Lớp: 12
Thời gian làm bài: 90.phút, không kể thời gian giao đề (40 CÂU)
Đề KT chính thức
(7 trang)
Mã đề: 001
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
Câu 1: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?
A.
.
.
B. .
D.
.
C.
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
A. .
B.
Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
.
bằng
.
C.
.
D. .
?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A. x 2, y 2 .
B. x 2, y 1 .
C. x 1, y 2 .
D. x 1, y 1 .
Câu 5: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở
các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 1/7 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 6: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
Câu 7: Cho hàm số
.
Câu 8: Cho hàm số
.
xác định và liên tục trên đoạn có
.
B.
D.
và chiều cao
C.
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
.
là
D.
.
và có đồ thị là đường cong trong
là
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng.
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
B. Hàm số luôn đồng biến trên
;
.
.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
;
.
D. Hàm số luôn nghịch biến trên
.
Câu 9: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
C.
.
Câu 10: Có mấy khối đa diện trong các khối sau?
A. 4.
B. 3.
B.
.
D.
.
C. 2.
D. 5.
Câu 11: Số cạnh của hình bát diện đều bằng
A. 10.
B. 8.
C. 12.
D. 16.
Trang 2/7 - Mã đề 001
Câu 12: Đồ thị hàm số
có bao nhiêu tiệm cận?
A. .
B.
Câu 13: Gọi
C. .
.
.
C.
liên tục trên đoạn
B.
Câu 15: Cho hàm số
Hàm số
A.
trên đoạn
.
.
D.
.
.
và có đồ thị như hình vẽ. Gọi
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
.
.
bằng
B.
Câu 14: Cho hàm số
A.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Giá trị biểu thức
A.
.
. Giá trị của
C.
.
lần lượt là
là
D.
.
có bảng biến thiên như sau
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
Câu 16: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng
C.
.
D.
.
. Khi đó thể tích khối lập phương là?
A.
cm3
B.
cm3.
C. 24 cm3.
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
D. 64 cm3.
Trang 3/7 - Mã đề 001
A.
.
Câu 18: Tính thể tích
cạnh
.
A.
B.
.
B.
.
D.
có
C.
.
.
, đáy là tam giác đều
D.
.
vuông cân tại A,
B.
C.
Tính theo a thể
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A.
B.
có
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 22: Cho hàm số
.
có
A.
Câu 21: Cho hàm số
C.
của khối lăng trụ tam giác đều
Câu 19: Cho hình chóp
tích V của khối chóp
Câu 20: Cho hàm số
.
có tập xác định
C.
và
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm
cực trị của hàm số đã cho là
A. .
Câu 23: Cho hàm số
B. .
xác định trên
C. .
D. .
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 4/7 - Mã đề 001
A. Giá trị cực đại của hàm số là
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
. Thể tích của khối chóp
A.
.
Câu 25: Cho hàm số
B.
và tiệm cận đứng là
là hình vuông cạnh
.
,
và
bằng
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số đạt cực đại tại
Câu 26: Cho hàm số
.
.
Câu 27: Cho hàm số
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số
A.
B. Hàm số đạt cực đại tại
D. Hàm số đạt cực đại tại
.
B.
là
.
C.
với
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Trang 5/7 - Mã đề 001
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
;
C.
;
Câu 28: Cho hàm số
;
;
.
B.
.
D.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình
;
;
;
;
.
.
là
A. .
B. .
Câu 29: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng
lăng trụ là:
A.
.
B. .
Câu 30: Cho hàm số
có đạo hàm
C. .
D. .
, đáy là hình vuông có cạnh bằng . Thể tích khối
C.
.
D. .
. Số điểm cực trị của hàm số
bằng:
A. 4.
B. 1.
Câu 31: Cho hàm số
C. 3.
D. 2.
có đạo hàm
. Hàm số
nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
;
Câu 33: Cho hàm số
.
B.
;
.
C.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
;
.
là
. D.
;
.
đồng biến trên khoảng nào dưới
đây ?
Trang 6/7 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
.
trên đoạn
.
C.
D.
.
là.
.
D.
.
Câu 35: Trong các hình dưới đây hình nào không phải là đa diện?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 4.
Câu 36. Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
.
Câu 37. Cho khối chóp có diện tích đáy
bằng
A.
.
B.
Hình 4
C. Hình 2.
và chiều cao
C.
D. Hình 3
. Thể tích khối chóp đã cho bằng
.
D. .
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
C.
.
D.
Câu 38. Cho hình chóp
có đáy
hình chữ nhật với
và
vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp
A.
.
B.
.
C.
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều
. Thể tích khối chóp
là
A.
.
B.
Câu 40. Hình chóp tam giác đều
thể tích khối chóp
.
A.
.
có cạnh đáy bằng
.
có cạnh đáy là
B.
.
,
.
, cạnh bên
bằng
.
D.
.
, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
C.
.
D.
.
và mặt bên tạo với đáy góc
C.
.
D.
. Tính theo
.
Trang 7/7 - Mã đề 001
 









Các ý kiến mới nhất