Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án dạy thêm Toán 8 (35 buổi) SGK Mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hoan
Ngày gửi: 11h:04' 29-09-2023
Dung lượng: 449.4 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN TOÁN LỚP 8
(GV thay đổi thứ tự các buổi phù hợp theo PPCT buổi sáng)
Thứ tự
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

Nội dung
Đơn thức
Đa thức. Các phép toán cộng, trừ đa thức
Phép nhân, phép chia đa thức
Ôn tập chung về đa thức
HĐT đáng nhớ (1)
HĐT đáng nhớ (2)
HĐT đáng nhớ (3)
Phân tích đa thức thành nhân tử
Ôn tập chung về HĐT và PTĐTTNT
Biểu diễn và phân tích dữ liệu bằng bảng, biểu đồ
Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ
Tứ giác - Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi, hình vuông
Ôn tập chung về tứ giác
Định lý Talet trong tam giác
Đường trung bình của tam giác
Tính chất đường phân giác của tam giác
Phân thức ĐS, tính chất cơ bản của PTĐS
Phép cộng, phép trừ PTĐS
Phép nhân, phép chia PTĐS
Ôn tập chung về phân thức đại số
Phương trình bậc nhất 1 ẩn
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất
Định lý Pythagore
Hai tam giác đồng dạng. TH đồng dạng thứ nhất
TH đồng dạng thứ 2 và thứ 3 của hai tam giác
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Một số hình khối trong thực tiễn
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Ôn tập cuối năm (đại số)
Ôn tập cuối năm (đại số) (tiếp)
Ôn tập cuối năm (Hình học)

1

Số tiết
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3

Ngày soạn: …/…./ …..

Ngày dạy:…./…../ …
BUỔI 1 : ÔN TẬP ĐƠN THỨC
Thời gian thực hiện: 3 tiết

I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: 
- Sử dụng các kiến thức đã học về đơn thức để chỉ ra được đâu là đơn thức, chỉ ra
được hệ số, phần biến, bậc của đơn thức. Chỉ ra được các đơn thức đồng dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để thu gọn đơn thức, biết được cộng trừ đơn thức đồng
dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan.
- Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
nhân trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
2

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS

Sản phẩm cần đạt

Bước 1: GV giao nhiệm vụ:

I. Nhắc lại lý thuyết.

NV1: Nhắc lại khái niệm đơn thức và thu gọn đơn
thức, khái niệm đơn thức đồng dạng.

a) Khái niệm đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm
một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích
của những số và biến

NV2: Lấy ví dụ về đơn thức, chỉ rõ phần hệ số,
phần biến, bậc của đơn thức.
NV3: Lấy ví dụ về các đơn thức đồng dạng.
NV4: Nhắc lại về quy tắc cồng trừ hai đơn thức
đồng dạng.

Ví dụ:

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

Hệ số:

, phần biến :

, bậc: 6

b) Khái niệm đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm
- HS đứng tại chỗ trả lời
một số, hoặc có dạng tích của một số với
Bước 3: Báo cáo kết quả
những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một
NV1, 2, 3, 4 HS đứng tại chỗ phát biểu
lần và đã được nâng lên luỹ thừa với số
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
mũ nguyên dương.
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời c) Khái niệm đơn thức đồng dạng
và chốt lại kiến thức.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào với hệ số khác 0 và có phần biến giống
nhau
vở
- Hoạt động cá nhân trả lời.

GV nhấn mạnh lại kiến thức về đơn thức Ví dụ:
và đơn thức đồng dạng
c) Quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng
dạng
Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên
phần biến

B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về đơn thức và đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng
(trừ) đơn thức đồng dạng để làm các bài tập liên quan.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS hoạt động cá nhân
thực hiện bài 1 và bài 2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Tìm đơn thức trong các biếu thức sau:

3

Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS đọc đề bài, vận dụng kiến
thức đã học để giải toán.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Giải
- 2 HS lên bảng giải bài 1 và bài
2.
Các đơn thức là:
- HS dưới lớp quan sát bạn làm và
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
làm bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
Giải
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
Các đơn thức là:
Bài 3: Cho biết hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
sau
- GV cho HS làm bài 3 cá nhân,
bài 3, 4, 5 thảo luận nhóm.
a)
;
b)
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Giải
- HS đọc đề bài, và thảo luận
a)
: Hệ số là 2, phần biến là x y, bậc là 3.
theo 4 nhóm để làm bài
Bước 3: Báo cáo kết quả
b)
: Hệ số là
, phần biến là
, bậc là 4
- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra
Bài 4: Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức
chéo kết quả.
- GV hỗ trợ chiếu bài tập của học
.
sinh trên Ti-vi.
- 1 đại diện trình bày kết quả bài Giải
làm.
Thu gọn đơn thức
- HS quan sát bạn trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
Hệ số là
, phần biến là
, bậc là 10.
làm của các bạn
- Giải thích những thắc mắc hoặc Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
vấn đề chưa rõ của HS.
- GV chốt kiến thức bài tập
a)

;

Giải
a)
b)

4

b)

.

Hoạt động của GV và HS

Sản phẩm cần đạt

Bài 6: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
đồng dạng
- GV phát phiếu bài tập 6 và 7
cho HS.
Thi giải toán giữa các bàn.
Giải
Yêu cầu:
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm
bàn nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính
xác nhất là nhóm chiến thắng.

Nhóm 1:

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Nhóm 2 :
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm và thảo luận tìm phương
Nhóm 3 :
pháp giải phù hợp.
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các
đơn thức sau:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các bàn báo cáo kết
;
;
;
;
;
quả
- Sau khi các nhóm báo cáo kết
quả, GV cử 1 HS lên bảng trình
.
bày lời giải, HS dưới lớp làm vào Giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
vở ghi chép cá nhân bài giải.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm Nhóm 1:
;
;
của bạn và phương pháp giải của
Nhóm 2 :
;
bài toán.
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 8.
Bài 8: Cho đơn thức
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
a) Thu gọn đơn thức
- HS đọc đề bài, suy nghĩ làm bài
b) Tính giá trị của đơn thức khi
.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- GV cử 1 HS lên bảng trình bày Giải:
lời giải, HS dưới lớp làm vào vở
a)
ghi chép cá nhân bài giải.
5

Hoạt động của GV và HS
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải của
bài toán.
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.

Sản phẩm cần đạt
hệ số

bậc

b) Tại

thì

Tiết 2:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm

Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức
a) Tính tổng S của ba đơn thức đó.
b) Tính giá trị của S tại
Giải:
a)
b) Tại

thì

Bài 2: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
a)

;

b)

;

c)

;

d)

.

Giải:
a)
b)
c)
6

Hoạt động của GV và HS
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.

Sản phẩm cần đạt
d)

Bài 3: Cho các đơn thức đồng dạng sau:

Tính
Giải

Bài 4: Tính giá trị biểu thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động nhóm giải toán
Giải:
Hỗ trợ:

tại

- Vận dụng kiến thức nào để tính tỉ số?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo Tại
thì
luận và trình bày bài ra phiếu học Bài 5: Xác định đơn thức
tập
a)
Bước 3: Báo cáo kết quả
Giải:
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
a)
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để
nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả
b)
7

.

để
;

;

.

Hoạt động của GV và HS
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.

Sản phẩm cần đạt

Tiết 3:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.

Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức:

a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn
thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.
b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết
hệ số, phần biến và bậc của nó.
Giải:
a) Các đơn thức thu gọn là:

Thu gọn các đơn thức:
- Đơn thức
- Đơn thức
bậc 3.

- Đơn thức
biến , bậc 1.

có hệ số -8, phần biến

có hệ số 12,75, phần biến

có hề số

Bài 2: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
;
b)
- HS hoạt động cá nhân làm bài a)
Giải:
tập
a)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
b)
yêu cầu của GV.
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bài 3: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
8

, bậc 4.
,

, phần

.

Hoạt động của GV và HS
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động nhóm giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu học
tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để
nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 5.
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.

Sản phẩm cần đạt
a)
b)
Giải
a)

b)

Bài 4:

a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
khi

b) Xác định đơn thức

Giải:
a)

để:

.

Tại

thì

b)

Bài 5: Một mảnh đất có dạng như hình vẽ.
Phần được tô màu đỏ được dùng để trồng rau,
phần không tô màu được dùng để trồng cây ăn
trái. Hãy tìm đơn thức với hai biến và biểu
thị diện tích:
a) Diện tích đất trồng rau
9

Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS lên bảng làm bài tập, HS
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
dưới lớp làm vào vở ghi.
c) Diện tích mảnh đất
Bước 3: Báo cáo kết quả
5y
A
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
E
F
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
4x

D

2y

B
x
H

G

C

Giải:
a) Diện tích đất trồng rau
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
c) Diện tích mảnh đất

Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
Bài 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A.

.

B.

Bài 2. Hệ số của đơn thức
A. .

.

D.

.

là?
C. .

D. .

là?

B. .

Bài 4. Bậc của đơn thức
A.

C.

B. .

Bài 3. Phần biến của đơn thức
A. .

.

C.

.

D.

.

là?

B.

C. .
10

D.

.

Bài 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A.

.

B.

.

C.

Bài 6. Kết quả của phép tính
A.

.

B.

là?
.

D.

.

D.

.

là?

.

C.

.

Bài 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2

B.

Bài 8: Giá trị của đơn thức 
A. 280
B.

tại

Bài 9: Phần biến trong đơn thức 
A. 

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức 
A.
B.

A. 

D. 

C. 140

bằng:
D.

 với

B. 

Bài 11: Tích của hai đơn thức 

C. 

 tại

là hằng số là:

C. 

D. 

C.

là hằng số:
D.

và 

 bằng:

B. 

Bài 12: Xác định bậc của biểu thức sau: 
A. 11
B. 12

C. 

D. 

C. 13

D. 14

C. 

D. 

C. 

D. 

Bài 13: Rút gọn biểu thức sau: 
A. 

B. 

Bài 14: Tính giá trị của đơn thức 
A. 

 tại 

B. 

Bài 15:  Xác định phần biến của đơn thức sau: 
A. 

B. 

C. 

11

D. 

Đáp án
Bài
Đ.A

1
A

2
D

3
D

4
C

5
B

6
D

7
B

8
B

9 10 11 12 13 14 15
D D B D A B D

Bài tập về nhà.
Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,
,
,
,
,
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,

,

,

,

,

Bài 3: Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
Bài 4: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
;

;

;

;

;

.

Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)

;

b)

Bài 6: Cho đơn thức

.

.

a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức
Bài 7: Thực hiện phép tính :
a)
c)
e)
g)

+

tại

.

;

b)
;

d)
;

f)
.

Bài 8: Xác định đơn thức

để
12

;
.

a)

b)

c)

d)

13
 
Gửi ý kiến