Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỮA HK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Hải
Ngày gửi: 10h:08' 02-04-2025
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN TIÊN LÃNG
TRƯỜNG THCS TỰ CƯỜNG
-----------------------

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Năm học : 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

A. MA TRẬN

Tổng

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TT

1

Chủ đề/
Chương

Trang
phục và
thời
trang

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

1. Trang
phục trong
đời sống
2. Sử dụng
và bảo quản
trang phục
3. Thời trang

2

Đồ dùng
điện
trong
gia đình

Khái quát về
đồ dùng điện
trong gia
đình

Tổng số câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết

Hiểu

2

1

1

1

1

1

2

1

6

4

Vận
dụng

Tự luận
“Đúng – Sai”

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

3

1

1,5

1

1

1,5

35

0,5

1

2

0,5

25

2

1

7

5

2

1

1

1

1

2

Vận
dụng

25

15

Tổng số điểm

5,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

50

20

30

40

30

30

100

1

B. BẢN ĐẶC TẢ
Yêu cầu cần đạt

TT

Chủ đề/
Chương

Mức độ đánh giá
TNKQ

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức

Nhiều lựa chọn
Biết

1

Trang
phục và
thời
trang

1. Trang
phục trong
đời sống

Biết:
- Nêu được vai trò của
trang phục trong cuộc
sống.
- Kể tên được một số
2
loại trang phục trong
cuộc sống.
- Kể tên được các loại
vải thông dụng dùng để
may trang phục
Hiểu:
- Phân loại được trang
phục.
- Trình bày được cách
lựa chọn trang phục phù
hợp với tính chất công
việc, đặc điểm bản thân
và điều kiện tài chính
của gia đình.
- Phân loại được một số
trang phục trong cuộc
sống.
Vận dụng:

Vận
dụng

Hiểu

“Đúng – Sai”
Biết

1

1

2

Tự luận

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

2. Sử dụng
và bảo
quản trang
phục

- Lựa chọn được các
loại vải thông dụng
dùng để may trang phục
phù hợp với đặc điểm
cơ thể, lứa tuổi, tính
chất công việc.
Biết:
- Nêu được cách sử
dụng một số loại trang
phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo

1

quản một số loại trang
phục thông dụng
1

Hiểu:
- Giải thích được cách
sử dụng một số loại
trang phục thông dụng.
- Giải thích được cách
bảo quản trang phục
thông dụng.
- Trình bày được cách
lựa chọn trang phục phù
hợp với đặc điểm và sở
thích của bản thân.
- Trình bày được cách
lựa chọn trang phục phù
hợp với tính chất công
việc và điều kiện tài
chính của gia đình.
Vận dụng:
-Tư vấn được cho

1

Ý 1 Câu 1

3

Thời trang

2

4. Khái
quát về đồ
dùng điện

người thân việc lựa
chọn và phối hợp trang
phục phù hợp với đặc
điểm, sở thích của bản
thân, tính chất công
việc và điều kiện tài
chính của gia đình.
- Lựa chọn được trang
phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công
việc, điều kiện tài
chính.
Biết:
- Nêu được những kiến
thức cơ bản về thời
trang.
- Kể tên được một số
phong cách thời trang
phổ biến
Hiểu:
- Phân biệt được phong
cách thời trang của một
số bộ trang phục thông
dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành
xu hướng thời trang của
bản thân.
Biết:
- Nêu được khái niệm
về đồ dùng điện.

Câu 2

1

1

1

Ý 2 Câu 1
2

4

Đồ dùng
điện
trong
gia đình

trong gia
đình

Tổng số câu

- Kể tên được một số đồ
dùng điện phổ biến
trong gia đình
Hiểu:
- Đọc được thông số kĩ
thuật trên một số đồ
dùng điện trong gia
đình.
Vận dụng:
- Lựa chọn được đồ
dùng điện phù hợp với
MĐTN.
- Bảo đảm an toàn khi
sử dụng đồ dùng điện

1

6

4

1

1

2

Tổng số điểm

5,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

50

20

30

5

C. ĐỀ BÀI
Phần I (5,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Trong những nội dung sau, nội dung nào không phải là vai trò của trang phục:
A. Bảo vệ cơ thể con người tránh được những tác động có hại của thời tiết và môi trường.
B. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ sự lựa chọn trang phục phù hợp.
C. Giúp nhận biết được một số thông tin cơ bản về người mặc như sở thích, nghề nghiệp...
D. Làm cho đời sống kinh tế của con người phát triển hơn.
Câu 2: Vải sợi pha có nguồn gốc từ :
A. Sợi bông, sợi tằm, sợi len.
B. Gỗ , tre, nứa.
C. Than đá, dầu mỏ.
D. Kết hợp hai hoặc nhiều loại sợi khác nhau.
Câu 3: Trang phục bao gồm các đặc điểm:
A. Chất liệu, kiểu dáng, đường nét, họa tiết, màu sắc.
B. Chất liệu, màu sắc, họa tiết, phong cách.
C. Kiểu dáng, đường nét, màu sắc, họa tiết.
D. Chất liệu, kiểu dáng, đường nét, phong cách.
Câu 4: Em nên chọn loại trang phục nào khi đi lao động:
A. Vải sợi bông, kiểu dáng đơn giản, màu tối.
B. Vải sợi bông, kiểu dáng bó sát cơ thể.
C. Vải sợi bông, kiểu dáng đẹp, trang trọng.
D. Vải sợi bông, kiểu may cầu kì, đắt tiền.
Câu 5: Quy trình bảo quản trang phục là :
A. Làm khô, làm sạch, làm phẳng, cất giữ.
B. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
C. Cất giữ, làm sạch, làm khô, làm phẳng.
D. Làm phẳng, làm sạch, làm khô, cất giữ.
Câu 6: Trang phục có phong cách thời trang dân gian là:
A. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
B. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
C. Trang phục có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ, khỏe khoắn
D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại.
Câu 7: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang:
A. Giáo dục.
B. Phong cách, sở thích của người mặc.
C. Màu sắc, họa tiết, đường nét.
D. Văn hóa, xã hội, kinh tế, khoa học công nghệ.
Câu 8: Khi lựa chọn đồ dùng điện mới trong gia đình, đâu là ưu tiên thứ nhất của em?
A. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.
B. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện năng.
C. Lựa chọn loại có giá phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình
D. Lựa chọn các đồ dùng điện của các thương hiệu uy tín.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi sử dụng an toàn đồ dùng điện trong gia đình:

1

A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
B. Không tiếp xúc với các bộ phận của đồ dùng điện có nhiệt độ cao.
C. Cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một ổ cắm.
D. Đảm bảo tốt việc cách điện của dây dẫn và đồ dùng điện .
Câu 10: Trên bàn là điện có ghi thông số kĩ thuật là: 220V- 830W có nghĩa là:
A. Công suất định mức là 220W, điện áp định mức là 830V.
B. Công suất định mức là 220V, điện áp định mức là 830W.
C. Điện áp định mức là 220V, công suất định mức là 830W.
D. Điện áp định mức là 220W, công suất định mức là 830V.
PHẦN II ( 2,0 điểm): Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng
(Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Nhóm bạn Hà có nhận xét về vải sợi nhân tạo như sau:
a, Nguyên liệu ban đầu là kết hợp 2 hay nhiều thành phần sợi vải thiên nhiên.
b, Nguyên liệu ban đầu được lấy từ chất xenlulo của gỗ, tre, nứa,….
c, Có đặc điểm dễ nhàu, hút ẩm cao, không bền do có nhiều thành phần sợi vải tự nhiên.
d, Nhận biết bằng cách đốt sợi vải hoặc nhúng nước, nếu tro tàn ít hoặc cứng lại trong nước thì đó là
vải sợi tổng hợp.
Câu 2: Khi thảo luận về phong cách thời trang, có một nhóm học sinh phát biểu về trang phục
có phong cách thời trang thể thao là:
a, Trang phục có kiểu may đơn giản, đường nét tạo cảm giác khỏe khoắn, màu sắc đa dạng;
b, Trang phục có nét đặc trưng về văn hóa, chất liệu và kiểu dáng;
c, Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, màu tối;
d, Trang phục có chất liệu mặc thoáng mát, thoải mái, tiện dụng.
Phần III(3,0 điểm): Tự luận
Câu 1: (2,0 điểm) Hãy lựa chọn một bộ trang phục cùng với các phụ kiện đi kèm sao cho phù hợp
với bộ trang phục dùng để đi chơi ngày tết của bản thân em? Hãy cho biết bộ trang phục em lựa
chọn mang phong cách thời trang nào?
Câu 2: (1,0 điểm) Bạn Lan có vóc dáng thấp và hơi mập, để khắc phục nhược điểm trên, theo em
bạn Lan cần lựa chọn chất liệu vải, kiểu dáng, màu sắc, đường nét và họa tiết của trang phục như thế
nào?
D. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần I. (5,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án

D

D

A

A

B

Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm Đúng - Sai.
- Mỗi câu đúng được 1,0 điểm:
+ Đúng 1 ý: 0,1 điểm
+ Đúng 2 ý: 0, 25 điểm
+ Đúng 3 ý: 0, 5 điểm

2

A

D

A

C

C

+ Đúng 4 ý: 1,0 điểm
Câu
Câu 1
Câu 2

Ýa
S
Đ

Ýb
Đ
S

Ýc
S
S

Ýd
Đ
Đ

Phần III. (3,0 điểm) Tự luận
Câu

Câu 1
(2đ)

Câu 2
(1đ)

Đáp án

Biểu điểm

+ Học sinh lựa chọn được bộ trang phục với các đặc điểm:
- Chất liệu
- Kiểu may
- Màu sắc
- Vật dụng đi kèm
(Tùy theo cách mô tả của HS mà GV linh động cho điểm phù
hợp)
+ Giải thích được đó là phong cách thời trang nào
Bạn Lan có vóc dáng thấp và hơi mập, để khắc phục nhược
điểm trên bạn Lan cần lựa chọn:
+ Chất liệu vải mềm mỏng, mịn
+ Kiểu dáng vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc theo thân
áo,
+ Màu tối hoặc sẫm,
+ Đường nét và họa tiết của trang phục : kẻ sọc dọc, hoa nhỏ.
(Tùy theo cách mô tả của HS mà GV linh động cho điểm phù
hợp)

Phê duyệt của BGH

Phê duyệt của
tổ chuyên môn

3

Người ra đề

0,25
0,5
0,25
0,5

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến