Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nguyên Soái
Ngày gửi: 14h:37' 26-12-2025
Dung lượng: 579.8 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nguyên Soái
Ngày gửi: 14h:37' 26-12-2025
Dung lượng: 579.8 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Số học: Đọc, viết so
Số câu
sánh số tự nhiên; hàng
và lớp.Thực hiện phép
cộng trừ các số có đến Số điểm
4 chữ số có nhớ không
quá 3 lượt và không
liên tiếp, phép nhân
chia số có 4,5 chữ số
Câu số
với số có 1 chữ số.
Tính giá trị của biểu
thức.
Đại lượng: Chuyển
đổi số đo khối lượng,
thời gian đã học
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
3
3
1,5
1,
2,4
TN
TL
1
1
6
2
2
1
1
3,5
2
5,6
,8
10
11
1,2,4,5,6,
8
10,11
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
3
3
Số câu
Câu số
Tổng
TN
Tổng
TL
Toán có lời văn: Giải
toán bằng ba bước
tính và bài toán có nội Số điểm
dung hình học
Hình học: Nhận biết
góc bẹt, góc nhọn, góc
tù, góc vuông.
Mức 3
Số câu
Số điểm
1
1
2
1
12
12
2
2
1,5
1,5
Câu số
7,9
Số câu
6
3
1
2
9
3
Số điểm
4
2
1
3
6
4
Tỷ lệ %
40
20
10
30
60
40
7,9
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán 4
Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp: 4........
Điểm
Nhận xét của thầy(cô) giáo
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số gồm sáu mươi nghìn, bốn trăm, ba đơn vị là:
A. 600 430
B. 60 403
C. 60 034
Câu 2: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
So sánh 73 699 .......... 83 099 dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 3: (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 yến = ........kg
70kg = .......yến
1 tạ = ..........kg
1 giờ = .......phút
Câu 4 (0,5 điểm): Trong các số: 246 635; 426 876 ; 642 876 số lớn nhất là
A. 246 635
B. 426 876
C. 642 876
Câu 5: (0.5 điểm). Nối câu hỏi với ý trả lời đúng
A. 300
A.
B. 3 000
Giá trị của chữ số 3 trong số
35200 là?
C. 30 000
Câu 6: (1,0 điểm): Đúng ghi Đ; Sai ghi S vào ô trống
A. 6 km = 6000m
B. 20 giây = 2 phút 0 giây
C. 7 tấn 4kg = 7004 kg
D. 5 thế kỉ 4 năm = 540 năm
Câu 7: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Trong các góc dưới đây góc nào có số đo là 900 ?
A. Góc nhọn.
B. Góc tù
D. Góc bẹt
C. Góc vuông
Câu 8: (0,5 điểm). Nối tổng với số thích hợp?
800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2
832 262
832 600
832 602
Câu 9: (1,0 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu nói đúng
Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:
A. Góc đỉnh A
B. Góc đỉnh B
C. Góc đỉnh C
D. Góc đỉnh D
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 10: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 46 346 + 2 854
b. 53 240 – 21 308
................................................
................................................
...............................................
...............................................
...........................................
.............................................
Câu 11: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (13 640 – 5 537) x 7
....................................................................................................
...................................................................................................
Câu 12: (2,0 điểm). Có 4 bao thóc, mỗi một bao cân nặng 60 kg và 5 bao cam, mỗi
một bao cân nặng 45 kg. Hỏi cả 4 bao thóc và 5 bao cam cân nặng bao nhiêu Ki-lôgam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm. (6,0 điểm)
Câu
Câu trả lời (đáp án đúng)
1
2
3
4
0,5 điểm
0,5 điểm
B
A
1 yến = 10 kg
70kg = 7 yến
1 tạ = 100 kg
1 giờ = 60 phút
C. 802543
5
6
7
Điểm
C. 30 000
1 điểm
Mỗi ý đúng
được 0,25
điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
A. Đ
B. S
C. Đ
D. S
1 điểm
C. Góc vuông
800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2
0,5 điểm
8
832 262
9
832 600
B. Góc đỉnh B
0,5 điểm
II. Phần tự luận. (4,0 điểm)
Câu
a.49 200
Nội dung
b.31 932
10
11
12
832 602
(13 640 – 5 537) x 7
=
8103 x 7
=
56721
Bài giải
Điểm
1 điểm
Đúng mỗi
phép tính
được 0,5
điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2 điểm
4 bao thóc nặng số kg là:
4 x 60 = 240 (kg)
5 bao cam nặng số kg là:
5 x 45 = 225(kg)
Số kg của cả thóc và cam là:
240 + 225 = 465 (kg)
Đáp số: 465ki-lô-gam
TCM duyệt
BGH duyệt
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Người ra đề
Hoàng Nguyên Soái
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Số học: Đọc, viết so
Số câu
sánh số tự nhiên; hàng
và lớp.Thực hiện phép
cộng trừ các số có đến Số điểm
4 chữ số có nhớ không
quá 3 lượt và không
liên tiếp, phép nhân
chia số có 4,5 chữ số
Câu số
với số có 1 chữ số.
Tính giá trị của biểu
thức.
Đại lượng: Chuyển
đổi số đo khối lượng,
thời gian đã học
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
3
3
1,5
1,
2,4
TN
TL
1
1
6
2
2
1
1
3,5
2
5,6
,8
10
11
1,2,4,5,6,
8
10,11
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
3
3
Số câu
Câu số
Tổng
TN
Tổng
TL
Toán có lời văn: Giải
toán bằng ba bước
tính và bài toán có nội Số điểm
dung hình học
Hình học: Nhận biết
góc bẹt, góc nhọn, góc
tù, góc vuông.
Mức 3
Số câu
Số điểm
1
1
2
1
12
12
2
2
1,5
1,5
Câu số
7,9
Số câu
6
3
1
2
9
3
Số điểm
4
2
1
3
6
4
Tỷ lệ %
40
20
10
30
60
40
7,9
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán 4
Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp: 4........
Điểm
Nhận xét của thầy(cô) giáo
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số gồm sáu mươi nghìn, bốn trăm, ba đơn vị là:
A. 600 430
B. 60 403
C. 60 034
Câu 2: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
So sánh 73 699 .......... 83 099 dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 3: (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 yến = ........kg
70kg = .......yến
1 tạ = ..........kg
1 giờ = .......phút
Câu 4 (0,5 điểm): Trong các số: 246 635; 426 876 ; 642 876 số lớn nhất là
A. 246 635
B. 426 876
C. 642 876
Câu 5: (0.5 điểm). Nối câu hỏi với ý trả lời đúng
A. 300
A.
B. 3 000
Giá trị của chữ số 3 trong số
35200 là?
C. 30 000
Câu 6: (1,0 điểm): Đúng ghi Đ; Sai ghi S vào ô trống
A. 6 km = 6000m
B. 20 giây = 2 phút 0 giây
C. 7 tấn 4kg = 7004 kg
D. 5 thế kỉ 4 năm = 540 năm
Câu 7: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Trong các góc dưới đây góc nào có số đo là 900 ?
A. Góc nhọn.
B. Góc tù
D. Góc bẹt
C. Góc vuông
Câu 8: (0,5 điểm). Nối tổng với số thích hợp?
800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2
832 262
832 600
832 602
Câu 9: (1,0 điểm). Khoanh vào chữ cái trước những câu nói đúng
Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:
A. Góc đỉnh A
B. Góc đỉnh B
C. Góc đỉnh C
D. Góc đỉnh D
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 10: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 46 346 + 2 854
b. 53 240 – 21 308
................................................
................................................
...............................................
...............................................
...........................................
.............................................
Câu 11: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (13 640 – 5 537) x 7
....................................................................................................
...................................................................................................
Câu 12: (2,0 điểm). Có 4 bao thóc, mỗi một bao cân nặng 60 kg và 5 bao cam, mỗi
một bao cân nặng 45 kg. Hỏi cả 4 bao thóc và 5 bao cam cân nặng bao nhiêu Ki-lôgam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm. (6,0 điểm)
Câu
Câu trả lời (đáp án đúng)
1
2
3
4
0,5 điểm
0,5 điểm
B
A
1 yến = 10 kg
70kg = 7 yến
1 tạ = 100 kg
1 giờ = 60 phút
C. 802543
5
6
7
Điểm
C. 30 000
1 điểm
Mỗi ý đúng
được 0,25
điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
A. Đ
B. S
C. Đ
D. S
1 điểm
C. Góc vuông
800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2
0,5 điểm
8
832 262
9
832 600
B. Góc đỉnh B
0,5 điểm
II. Phần tự luận. (4,0 điểm)
Câu
a.49 200
Nội dung
b.31 932
10
11
12
832 602
(13 640 – 5 537) x 7
=
8103 x 7
=
56721
Bài giải
Điểm
1 điểm
Đúng mỗi
phép tính
được 0,5
điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2 điểm
4 bao thóc nặng số kg là:
4 x 60 = 240 (kg)
5 bao cam nặng số kg là:
5 x 45 = 225(kg)
Số kg của cả thóc và cam là:
240 + 225 = 465 (kg)
Đáp số: 465ki-lô-gam
TCM duyệt
BGH duyệt
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Người ra đề
Hoàng Nguyên Soái
 









Các ý kiến mới nhất