Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GKI-10_11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Hậu
Ngày gửi: 14h:54' 15-12-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Họ tên :. ……………………………......

Lớp :…….Trường :…..............................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
Năm học :2010-2011
MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 2

--------------------------------------------------------------------------------------------
A/TIẾNG VIỆT ĐỌC: (10 ĐIỂM)
I/Đọc thành tiếng : 6 điểm
II/Đọc hiểu : 4 điểm
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời dúng:
1) Trong truyện có mấy nhân vật? Họ là ai?
a- Hai nhân vật. Họ là:……………………………………………………..
b- Ba nhân vật. Họ là:………………………………………………………
c- Bốn nhân vật. Họ là:……………………………………………………..
2) Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ?
a- Vì Mai mong muốn được viết bằng bút mực.
b- Vì Mai rất thích ngắm chiếc bút mực của mình.
c- Vì Mai nửa muốn cho bạn mượn bút, nửa lại tiếc.
3) Câu “ Lan là một học sinh giỏi ” được cấu tạo theo mẫu câu gí?
a- Ai là gì?.
b- Ai làm gì?.
c- Ai thế nào?
4) Dòng nào dưới đây là những từ chỉ đồ vật?
a- Bàn, ghế, sách vở, bảng, ổi, nhãn, em bé.
b- Xe đạp, xe máy, áo, quần, bố, mẹ, sầu riêng.
c- Bàn, ghế, tủ, giường, sách, vở, cặp, túi, thước kẻ.
B/TIẾNG VIỆT VIẾT: (10 ĐIỂM)
I/Chính tả : ( Nghe - viết trong 15 phút) 5 điểm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II/Tập làm văn : ( Thời gian 25 phút) 5điểm.
Nói lời xin lỗi của em trong trường hợp sau :
Em mải chơi, quên làm việc mẹ đã dặn. Em nói : …….………....……………………………………………………………
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3-5 câu) nói về em và trường em. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2010-2011
************************************
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

A/ KIỂM TRA ĐỌC :
* Đọc hiểu : 4đ
GV hướng dẫn HS nhìn sách đọc thầm kĩ bài Chiếc bút mực (TV2/tập 1-trang 40, 41) trong khoảng thời gian 15 phút. Sau đó, hướng dẫn HS hiểu thêm yêu cầu của bài và cách làm bài.
Đáp án : Mỗi câu khoanh đúng được 1đ, câu nào khoanh vào 2 chữ trở lên : không cho điểm.
Câu1 : b ; Câu 2 : c ; Câu 3 : a ; Câu 4 : c
B/KIỂM TRA VIẾT:
I/ Chính tả : 5đ
Bài Trên chiếc bè (SGK : TV2/tập I trang 34) .GV đọc cho HS viết đầu bài và đoạn từ Tôi và Dế Trũi…đến nằm dưới đáy.
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ.(Mắc lỗi chính tả trong bài; viết sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng qui định : trừ 0,5đ/lỗi).
-Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… bị trừ 1đ vào toàn bài .
II/Tập làm văn : 5đ
Câu 1 : (1đ) Viết được lời xin lỗi theo yêu cầu của đề ; viết câu đúng ngữ pháp; dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch đẹp.
Câu 2: (4đ) Viết được đoạn văn ngắn 3-5 câu (tối thiểu 3 câu).Có nội dung đúng đề bài. Bài viết mạch lạc, rõ ý; đúng ngữ pháp, chính tả; dùng từ chính xác được 4đ. (Tuỳ mức độ sai sót, có thể cho các mức điểm chênh lệch đến 0,5đ).





Họ tên :. ……………………………......

Lớp :…….Trường :…..............................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
Năm học :2010-2011
MÔN : TOÁN- LỚP 2

--------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: ( 3điểm)
a, Số bé nhất có một chữ số là:………………………………………………
b. Số lớn nhất có một chữ số là:……………………………………………..
c, Số bé nhất có hai chữ số là:…………………………………………….....
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:…………………………………………….....
e, Các số tròn chục bé hơn 30 là:…………………………………………….
g, Các số lớn hơn 42 và bé hơn 45 là:………………………………………..
Bài 2:Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
35 + 17 25 - 12 67 + 9 40 – 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính :( 2 điểm)
7 kg + 30 kg = 25 kg – 13 kg =
35 kg + 14 kg = 45 kg – 35 kg =
 
Gửi ý kiến