Hình 10-Chương 3-HTL trong tam giác-Tự luận và trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phương Lê
Ngày gửi: 10h:26' 04-09-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phương Lê
Ngày gửi: 10h:26' 04-09-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Hình 10 - KNTTVCS
PHẦN B
TRẮC NGHIỆM GỒM BA PHẦN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Trong tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c . có:
A. a 2 R cos A .
B. a 2 R sin A .
C. a 2 R tan A .
D. a R sin A .
Lời giải
Chọn B.
Định lý sin trong tam giác.
Câu 2.
Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c . Đẳng thức nào sai?
A. b 2 a 2 c 2 2ac cos B .
B. a 2 b 2 c 2 2bc cos A .
C. c 2 b 2 a 2 2ab cos C .
D. c 2 b 2 a 2 2ab cos C .
Lời giải
Chọn C.
Theo định lí hàm số cosin, c 2 b 2 a 2 2ab cos C nên C sai.
Câu 3.
Cho tam giác ABC có các cạnh
1
A. S ABC ac sin C .
2
. Diện tích của
1
B. SABC bc sin B .
2
1
C. S ABC ac sin B .
2
là
1
D. S ABC bc sin C .
2
Lời giải
Chọn C.
1
Ta có: SABC ac sin B .
2
Câu 4.
Cho
A.
có
.
, góc
B.
.
bằng
. Độ dài cạnh
C.
là?
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 5.
.
Cho
có
A.
Độ dài cạnh
B.
bằng:
C.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 6.
A.
.
Cho
.
có
;
B.
;
.
. Tính độ dài
C.
Trang 1
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Lời giải
Chọn A
Theo định lý cosin có:
.
Vậy
.
Câu 7.
A.
Tam giác
có
.
Tính cạnh
B.
C.
?
.
D. .
Lời giải
Chọn A
Theo định lí cosin trong
ta có:
.
Câu 8.
Cho
là độ dài
cạnh của tam giác
. Biết
;
;
. Tính độ dài của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí cosin cho tam giác
ta có:
.
Suy ra:
Câu 9.
.
Cho
vuông ở
A.
biết
Tính độ dài trung tuyến
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên
Xét
có
.
.
Xét tam giác
có
và
suy ra
là tam giác đều.
.
Câu 10. Cho tam giác
A.
, biết
B.
Tính góc
C.
Lời giải
Trang 2
?
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Chọn B
Ta có:
Câu 11. Cho tam giác
, biết
A.
Tính góc
B.
?
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 12. Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có: Trong tam giác
có
mà
Suy ra:
suy ra
là trung điểm
.
Câu 13. Tam giác ABC có
A.
,
,
B.
Tính
?
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có: Trong tam giác
:
.
Mặt khác
Câu 14. Cho
A.
có
.
;
B.
;
.
. Độ dài
C.
gần nhất với kết quả nào?
.
D.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng định lý sin:
Câu 15. Cho
A.
.
có
Diện tích của tam giác là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Trang 3
.
Hình 10 - KNTTVCS
Ta có:
Câu 16. Cho tam giác
A.
có
. Khi đó diện tích của tam giác là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Suy ra:
Câu 17. Cho tam giác
A.
.
có
B.
. Độ dài đường cao
.C.
của tam giác
là.
D.
Lời giải
Chọn A
. Suy ra
vì
nên
mà
Câu 18. Cho tam giác
A.
.
có
và
B.
.
. Tính diện tích tam giác
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích của tam giác
Câu 19. Cho tam giác
A.
.
là
.
đều cạnh
B.
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
.
bằng
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là trọng tâm
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 4
.
.
?
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 20. Cho tam giác
tam giác
A.
có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của
bằng
.
B.
.C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Theo đề bài tam giác
có chu vi bằng 12 nên nửa chu vi là
bằng 1, tức là ta có:
.
Diện tích tam giác
là:
Câu 21. Cho tam giác
A.
.
đều cạnh
.
; bán kính đường tròn nội tiếp
B.
. Tính bán kính
.
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn A
A
K
B
I
C
H
Gọi H, K lần lượt là trung điểm cạnh
I là giao điểm của
và
.
Lúc đó, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Do đó:
Câu 22. Cho tam giác
A. .
có
B.
,
,
. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
.
C.
Lời giải
Chọn A
Vì
nên tam giác
vuông tại
.
Trang 5
.
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Do đó bán kính đường tròn nội tiếp
Câu 23. Cho
.
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam
giác trên là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 24. Tam giác với ba cạnh là
A.
có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?
B.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 25. Tam giác với ba cạnh là
A.
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 26. Cho tam giác
có
. Khi đó:
A. Góc
B. Góc
C. Góc
D. Không thể kết luận được gì về góc
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Mà:
suy ra:
.
Câu 27. Cho tam giác ABC , các đường cao ha , hb , hc thỏa mãn hệ thức 3ha 2hb hc . Tìm hệ thức
giữa a , b , c
A.
3 2 1
.
a b c
B. 3a 2b c .
C. 3a 2b c .
Lời giải
Chọn D.
Trang 6
D.
3 2 1
.
a b c
Hình 10 - KNTTVCS
3ha 2hb hc
6S 4S 2S
3 2 1
.
a
b
c
a b c
Câu 28. Diện tích S của tam giác sẽ thỏa mãn hệ thức nào trong hai hệ thức sau đây?
2
I. S p p a p b p c
2
II. 16S a b c a b c a b c b c a
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Cả I và II.
D. Không có.
Lời giải
Chọn A.
2
Áp dụng công thức Heron S p p a p b p c S p p a p b p c
Nếu thay p
a bc
2
vào công thức Heron thì ta có: 8S a b c a b c a b c b c a .
2
Câu 29. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60 . Biết CA 200 m ,
CB 180 m . Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A. 228 m .
B. 20 91 m .
C. 112 m .
D. 168 m .
Lời giải
Chọn B.
AB 2 CA2 CB 2 2CA.CB.cos 60 36400 AB 20 91 m .
Câu 30. Từ hai điểm A và B trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh C và chân D của tháp CD dưới
các góc nhìn là 72 12 và 34 26 so với phương nằm ngang. Biết tháp CD cao 80 m . Khoảng cách AB
gần đúng bằng
A. 91 m .
B. 71 m .
C. 79 m .
Lời giải
Chọn A.
Trang 7
D. 40 m .
Hình 10 - KNTTVCS
C
80 m
D
B
A
DAC
37 46
Ta có: DBC
72 12 , DAC
34 26 nên
ACB DBC
BC
CD
84 m .
cos DBC
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có AB
BC
.sin
ACB 91 m .
sin DAC
Câu 31. Muốn đo chiều cao của tháp chàm Ponaga ở Nha Trang người ta lấy hai điểm A và B trên
mặt đất có khoảng cách AB 12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của
giác kế có chiều cao h 1,3m . Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1 , B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc
C 49 và DB
C 35 . Tính chiều cao CD của
chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc DA
1 1
1 1
tháp.
A. 22, 77 m .
B. 21, 47 m .
C. 20, 47 m .
D. 21, 77 m .
Lời giải
Chọn A.
DA 90 49 41 ; C
DB 90 35 55 , nên
Ta có C
A1 DB1 14 .
1
1
1
1
Xét tam giác A1DB1 , có
A1 B1
A1 D
12.sin 35
28, 45 m .
A1 D
sin A1 DB1 sin A1 B1 D
sin14
Xét tam giác C1 A1 D vuông tại C1 , có
A D
sin C
1 1
C1D
C1 D A1 D.sin C1 A1 D 28, 45.sin 49 21, 47 m CD C1 D CC1 22,77 m .
A1D
Trang 8
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 32. Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m , người ta cắt ra một hình chữ
nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
A. 1, 6 m 2 .
B. 2 m 2 .
C. 1 m 2 .
D. 0,8 m 2 .
Lời giải
Chọn C.
Xét đường tròn bán kính 1 , ta cắt trên đó một hình chữ nhật ABCD .
1
Khi đó S ABCD AC .BD.sin 2sin 2 .
2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 90 .
Vậy diện tích lớn nhất của miếng tôn cắt trên nửa đường tròn bằng 1 .
Câu 33. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải đi qua một đầm lầy. Người ta xác
định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc
. Biết CA = 250m, CB =
120m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A. 266m.
B. 255m.
C. 166m.
D. 298m .
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Câu 34. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách
nhau bao nhiêu km?
A. 13.
B.
C.
D. 15.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Sau 2h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
km.
Trang 9
Hình 10 - KNTTVCS
Sau 2h quãng đường tàu thứ hai chạy được là
km.
Vậy sau 2h hai tàu cách nhau là:
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 35. Từ một đỉnh tháp chiều cao
góc nhìn
và
người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các
. Ba điểm A,B,D thẳng hàng. Khoảng cách AB gần giá trị nào nhất?
A. 71m.
B. 13m.
C. 79m.
D. 40m.
Lời giải
Chọn B.
Trong tam giác vuông CDA có:
Trong tam giác vuông CDB:
khoảng cách
Câu 36. Nhà Bình và nhà Cẩn cách nhau 53m và thẳng hàng với chân O của tòa tháp Vinhomes Park .
Từ nhà Bình và Cẩn lần lượt nhìn đỉnh A của tháp với góc 59 0 và 720 ( như hình vẽ bên). Hỏi chiều cao
OA của tháp gần nhất với số nào sau đây.
A.
B.
C.
Trang 10
D.
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 37. Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta
chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C.
Người ta đo được khoảng cách AB = 40 m, BC = 70 m,
. Vậy sau khi đo đạc và tính toán, ta
được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35,7 m;
B. 30,6 m;
Câu 38. Cho tam giác
biết độ dài ba cạnh
với
A.
.
C. 92,3 m;
. Khi đó, góc
B.
D. 41,5 m.
lần lượt là
và thỏa mãn hệ thức
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Mặt khác
.
Câu 39. Cho tam giác ABC không vuông ( đặt
A.
B.
). Giá trị
C.
bằng
D.
Lời giải
Chọn B.
Câu 40. Cho hình chữ nhật
cạnh
sao cho
có cạnh
,
là trung điểm của
. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 11
là điểm trên
bằng
Hình 10 - KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp của tam giác
là:
Trang 12
.
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 41. Trong tam giác ABC với
a)
b)
a
.
b sin A
sin B
sin C
c sin A
a
c) a 2 R sin A
d) b R tan B
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
Theo định lý sin ta có
a
a
b
c
2 R
sin A sin B sin C
b sin A
c sin C
, sin C
, a 2 R sin A , nên các mệnh đề a), b), c) đúng.
sin B
a
Vậy mệnh đề d) là mệnh đề sai.
Câu 42. Cho tam giác
giác,
, có độ dài ba cạnh là
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và
sai?
Trang 13
. Gọi
là nửa chu vi tam
là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
b)
c)
d)
Câu 43. Cho
với các cạnh
. Gọi
kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
a)
b)
Trang 14
lần lượt là nửa chu vi, bán
.
Hình 10 - KNTTVCS
c)
d)
Câu 44. Cho
có
và
a)
b) Diện tích tam giác
bằng
c) Chu vi tam giác
.
bằng
.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Theo định lý cosin ta có:
b)
c) Chu vi tam giác
:
d)
Câu 45. Cho
có
với độ dài ba cạnh là
a)
b) Chu vi tam giác
bằng
c) Diện tích tam giác
bằng
.
.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
a)
Trang 15
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
b) Ta có chu vi
:
.
c) Ta có: Nửa chu vi
:
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
d)
Câu 46. Cho tam giác
. Biết
; và
.
a)
b) Chu vi tam giác
bằng
c) Diện tích tam giác
.
bằng
d) Đường cao
.
hạ từ đỉnh
của tam giác
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Suy ra
.
.
b) Chu vi tam giác
là
c) Diện tích tam giác
.
là
.
d)
Câu 47. Cho tam giác
có
,
và
.
a)
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Diện tích tam giác
bằng
d) Đường cao
bằng
.
.
hạ từ đỉnh
của tam giác
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
ĐÚNG
Trang 16
bằng
.
Hình 10 - KNTTVCS
a) Áp dụng định lý cosin ta có
suy ra
b) Áp dụng định lý sin ta có
.
.
c)
d)
Câu 48. Cho tam giác
có độ dài ba cạnh là
A.
.
B.
a) Nửa chu vi tam giác
b) Tam giác
C.
bằng
D.
.
là tam giác vuông.
c) Diện tích tam giác
bằng
.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng .
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Ta có:
b) Mà
.
Suy ta tam giác
là tam giác vuông.
c)
c)
Câu 49. Cho hình bình hành ABCD có AB a , BC a 2 và
a)
b)
c) Đường cao của hình bình hành hạ từ đỉnh có độ dài bằng
d) Diện tích của hình bình hành ABCD bằng
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Trang 17
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
A
B
D
C
E
a) Ta có
.
b)
c) Gọi AE kà đường cao của tam giác ABC , khi đó tam giác AEB vuông cân tại E .
1
a 2
Suy ra AE BC
.
2
2
Vậy đường cao của hình bình hành hạ từ đỉnh có độ dài bằng
d) diện tích hình bình hành ABCD là AE.BC
.
a 2
.a 2 a 2 .
2
120 và BD a 3 .
Câu 50. Cho tứ giác lồi ABCD có
ABC
ADC 90 , BAD
a) ABD nội tiếp đường tròn đường kính AC
b) AC 2a
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD bằng
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
B
a 3
A
I
C
D
a) Ta có
ABC
ADC 90 nên tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC
Do đó ABD nội tiếp đường tròn đường kính AC
b) Áp dụng định sin trong ABD , ta có AC 2 R
BD
a 3
2a .
sin BAD sin120
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD bằng
Trang 18
Hình 10 - KNTTVCS
d) tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên
Câu 51. Cho
là độ dài cạnh của một tam giác.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
a) Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có
nên mệnh đề a) đúng.
b) Ta có:
nên mệnh đề b) đúng.
c) Do
nên mệnh đề c) sai.
d)
nên mệnh đề d) đúng.
Câu 52. Cho tam giác
thoả mãn hệ thức
.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
b)
Sai
c)
Sai
d)
Sai
Câu 53. Cho tam giác ABC .
a)
cos
B C
A
sin
2
2
Trang 19
Hình 10 - KNTTVCS
b) sin A B 2C sin 3C
c) sin A B sin C
d) cos
A B 2C
C
sin
2
2
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
Ta có
a)
cos
B C
A Sai
sin
2
2
b) sin A B 2C sin 3C Sai
c) sin A B sin C Sai
d) Do cos
A B 2C
C
AB
C
C
cos
C cos C cos sin .
2
2
2
2 2
2 2
Câu 54. Cho tam giác ABC và 2ha hb hc .
a)
2
1
1
sin A sin B sin C
b) 2sin A sin B sin C
c) sin A 2sin B 2sin C
d)
2
1
1
sin A sin B sin C
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a)
2ha hb hc
4S 2S 2S
a
b
c
4
2
2
2 R sin A 2 R sin B 2 R sin C
2
1
1
.
sin A sin B sin C
Trang 20
Hình 10 - KNTTVCS
b) 2sin A sin B sin C
Sai
c) sin A 2sin B 2sin C Sai
d)
2
1
1
sin A sin B sin C
Sai
Câu 55. Cho tam giác
giác và
có
. Gọi
là đường cao vẽ từ đỉnh
bán kính đường tròn ngoại tiếp
a)
b) Diện tích tam giác
bằng
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
Ta có:
Ta có:
Ta lại có:
Ta lại có:
Câu 56. Cho tam giác
có
a) Nửa chu vi của tam giác
b) Diện tích tam giác
bằng
bằng
.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
của tam giác
bằng
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Trang 21
.
của tam
Hình 10 - KNTTVCS
Ta có:
Câu 57. Cho
có
a) Diện tích tam giác
với độ dài ba cạnh là
bằng
b) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
.
.
của tam giác
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
bằng
.
bằng
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Vậy:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Câu 58. Cho
a)
.
b)
.
có
c) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
với độ dài ba cạnh là
của tam giác
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
bằng
Lời giải
Trang 22
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
SAI
a) Ta có:
b)Ta có:
c)
d)
Câu 59. Cho
có
và diện tích tam giác
bằng
a)
b)
c) Nếu góc
là góc nhọn thì
d) Nếu góc
là góc tù thì
.
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Ta lại có:
b) Ta có:
c) Nếu góc
là góc nhọn thì
d) Nếu góc
là góc tù thì
Câu 60. Cho
có
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
và
bằng
Trang 23
. Đường cao hạ từ đỉnh
là
và
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d) Chu vi của tam giác là
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
c) Chu vi:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 61. Cho
có
. Tính độ dài cạnh
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 24
.
Hình 10 - KNTTVCS
Đáp án:
Ta có:
.
Câu 62. Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
.
Câu 63. Cho tam giác
có
cm,
cm,
cm. Tính
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
.
Câu 64. Cho tam giác
tiếp tam giác
có góc
và cạnh
. Tính bán kính của đường tròn ngoại
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 65. Cho tam giác
.
có
, góc
,
. Tính độ dài cạnh
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
Câu 66. Cho hình thoi
.
có cạnh bằng
. Góc
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
.
Trang 25
. Tính diện tích hình thoi
.
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 67. Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu? (lấy gần bằng đến
phần chục)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trong tam giác
:
.
Mặt khác
Câu 68. Tính diện tích tam giác
biết
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
.
Vậy diện tích tam giác
Câu 69. Cho
là:
có
.
, nửa chu vi
. Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của
tam giác.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 70. Cho tam giác
có
. Tính cạnh b và diện tích
của tam giác
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
,
Đáp án:
Ta lại có:
Ta có: Ta có
Câu 71. Cho tam giác
có
. Tính cạnh c và diện tích
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
,
Trang 26
của tam giác
.
Hình 10 - KNTTVCS
Ta lại có:
Ta có: Ta có
Câu 72. Cho tam giác
có
và có góc
. Biết diện tích tam giác
. Trên đoạn
bằng
lấy điểm
. Tính độ dài cạnh
sao cho
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án: AB 6
A
M
C
B
2
1
1
Ta có AM AB BM AB từ đó SBMC SABC 4 3 SABC 12 3 .
3
3
3
Áp dụng công thức diện tích ta có:
1
1
1
3
S ABC AC. AB.sin BAC
AC . AB.sin120 .8. AB.
12 3 .
2
2
2
2
Giải được AB 6 .
Vậy độ dài cạnh AB 6 .
Câu 73. Cho tam giác
thoả mãn:
. Tính số đo góc
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 74. Tam giác
có
. Khi đó góc
. Các cạnh
bằng bao nhiêu độ.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Theo bài ra, ta có:
Trang 27
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
Hình 10 - KNTTVCS
.
Câu 75. Tam giác ABC có các cạnh a , b , c thỏa mãn điều kiện a b c a b c 3ab . Tính số
đo của góc C .
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án: 60
Ta có: a b c a b c 3ab
Mà cos C
a b
2
c 2 3ab a 2 b2 c 2 ab .
a 2 b2 c 2 1
C 60 .
2ab
2
Câu 76. Để tránh núi, đường giao thông hiện tại phải đi vòng như mô hình trong hình vẽ dưới. Để rút
ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi, người ta dự định làm đường hầm xuyên núi, nối thẳng từ
Hỏi độ dài đường mới sẽ giảm bao nhiêu kilômét so với đường cũ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trang 28
tới
.
Hình 10 - KNTTVCS
Dựng
vuông góc với
.
Xét tam giác
vuông tại
có
Xét tam giác
vuông tại
có
Mặt khác
Vậy độ dài đường mới sẽ giảm
so với đường cũ.
Câu 77. Từ một đỉnh tháp chiều cao
góc nhìn là
và
, người ta nhìn hai điểm
so với phương nằm ngang. Ba điểm
và
trên mặt đất dưới các
thẳng hàng. Tính khoảng cách
(chính xác đến hàng đơn vị)?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có: Trong tam giác vuông
Trong tam giác vuông
:
:
Suy ra: khoảng cách
Câu 78. Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế),
người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song và cách nhau 10 mét
và thẳng hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh A và B để nhắm đến đỉnh cột
cờ, người ta được các góc lần lượt là
và
so với đường song song với mặt đất. Tính chiều
cao của cột cờ (làm tròn 0,01 mét).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Trang 29
Hình 10 - KNTTVCS
Áp dụng định lý hàm số sin trong
Xét tam giác vuông ACD:
Suy ra chiều cao của cột cờ là:
Câu 79. Khoảng cách từ
đến
xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
. Khoảng cách
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
và
dưới một góc
. Biết
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 80. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
cách nhau bao nhiêu
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu
?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có: Sau
Sau
quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Vậy: sau
hai tàu cách nhau là:
Câu 81. Khoảng cách từ
xác định được một điểm
. Khoảng cách
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
,
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 82. Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình
tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc
Trang 30
Hình 10 - KNTTVCS
đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (
cm;
cm;
cm). Tính bán kính của chiếc đĩa này.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Bán kính
của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Nửa chu vi của tam giác
Diện tích tam giác
.
là:
cm.
là:
Mà
cm2.
cm.
Câu 83. Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất
sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m,
của khối tháp. (làm tròn kết quả đến phần chục)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABD ta có:
Tam giác BCD vuông tại C nên có:
Trang 31
;
. Tính chiều cao h
Hình 10 - KNTTVCS
Vậy
Câu 84. Trong sơ đồ, chùm sáng hướng vào gương màu xanh, phản xạ vào gương màu đỏ và sau đó
phản xạ vào gương màu xanh như hình vẽ. Biết
. Tính PT .
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Xét tam giác POQ ta có:
Ta có:
Áp dụng định lý cosin trong tam giác OPQ ta có:
= 8.
Khi đó :
Áp dụng định lý sin trong tam giác PTO ta có:
Trang 32
Hình 10 - KNTTVCS
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 85. Khu vườn nhà thầy Tuấn có dạng miền tứ giác ABCD với các kích thước đo đạc được ghi trên
hình vẽ bên dưới. Tính diện tích của khu vườn đó (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 86. Người ta định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như hình vẽ bên dưới. Biết
rằng
, và giá lát gạch là 400 nghìn đồng trên một mét
vuông bao gồm cả công thợ. Hỏi người ta cần bao nhiêu tiền để lát gạch cả mảnh đất đó.
Trang 33
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 87. Hai đội cứu hộ cùng xuất phát tại vị trí A đi theo 2 hướng khác nhau tạo với nhau góc 50 0 để tìm
cứu một tàu gặp nạn trên biển.
Đội 1 đi được 10km, đang ở vị trí B thì nhận được tín hiệu của tàu bị nạn. Đội 1 phải đổi hướng đi,
hướng này hợp với hướng ban đầu góc 1200. Đội 1 đi thêm 4km nữa thì đến vị trí C của tàu bị nạn. Đội 2
đi được 12 km, đang ở vị trí D thì nhận được tín hiệu và biết được vị trí của tàu bị nạn.
Đội 2 đổi hướng và chạy về vị trí C( như hình vẽ). Hỏi đội 2 phải đi bao nhiêu km nữa thì đến C?(lưu
ý: kết quả làm tròn lấy 1 số thập phân)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 88. Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm
một góc
để đến đích là điểm
, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau
. Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại
và
(như hình vẽ).
Hỏi Hưng phải đi bao xa nữa để đến được đích? (lưu ý: kết quả làm tròn lấy 1 số thập phân)
Trang 34
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 89. Vợ chồng Thầy Nam đang xem xét mua một mảnh đất. Nhân viên nhà đất cung cấp cho họ một
bản vẽ chi tiết như hình vẽ dưới. Tính diện tích của mảnh đất và số tỉ đồng vợ chồng anh Minh cần dùng
để mua đất biết giá đất là 25 triệu đồng/ m2 đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 90. Để xác định chiều cao của một tòa tháp, một người đứng tại vị trí E, sử dụng giác kế nhìn thấy
đỉnh của một tòa tháp với góc nâng
thấy đỉnh một tòa tháp với góc nâng
, người đó lùi ra xa một khoảng cách
, nhìn
(Hình vẽ). Tính chiều cao tòa tháp, biết rằng khoảng
cách từ mặt đất đến ống ngắm của giác kế là
.
Trang 35
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 91. Giữa hai địa điểm
và
là một ngọn núi cao. Để đi từ
đường tránh gồm hai đoạn đường, là đi thẳng từ
hầm chui nối từ
đến
đến
rồi đi thẳng từ
đến
đến
, các xe ô tô có thể chạy
, hoặc chạy thẳng qua
(Hình vẽ). Biết rằng các đoạn đường này tạo thành tam giác
có
Hãy tính xem nếu đi hầm chui thì quãng đường sẽ ngắn hơn so với đi
đường tránh bao nhiêu km?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 92. Đường cao tốc Đắk Lắk - Khánh Hoà đoạn qua huyện Krông Bông, dự kiến xây dựng một
đường hầm xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, một kĩ sư đã thực hiện các
phép đo và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Tính chiều dài của đường hầm.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trang 36
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 93. Tính khoảng cách AB giữa nóc hai tòa cao ốc (Hình vẽ). Cho biết khoảng cách từ hai điểm đó
đến một vệ tinh viễn thông lần lượt là 360 km, 340 km và góc nhìn từ vệ tinh đến A và B là là 13,2°.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 94. Một tháp viễn thông cao 42 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc 34° so với phương
ngang (Hình vẽ). Từ đỉnh tháp người ta neo một sợi cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 33
m như Hình 2. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 95. Một khung thành bóng đá rộng 5 mét. Một cầu thủ đứng ở vị trí cách cột dọc khung thành 26
mét và cách cột còn lại 23 mét, sút vào khung thành. Tính góc nhìn của cầu thủ tới hai cột khung thành
trên.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 96. Trên nóc một toà nhà có một cột cờ cao 2 m. Từ vị trí quan sát A cao 5 m so với mặt đất, có
thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột cờ dưới góc 45° và 40° so với phương nằm ngang (hình vẽ). Tìm
chiều cao của toà nhà.
Trang 37
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 97. Một vệ tinh quay quanh Trái Đất, đang bay phía trên hai trạm quan sát ở hai thành phố Hồ Chí
Minh và Cần Thơ (Hình vẽ). Khi vệ tinh nằm giữa hai trạm này, góc nâng của nó được quan sát đồng thời
là 55° tại Thành phố Hồ Chí Minh và 80° tại Cần Thơ. Hỏi khi đó vệ tinh cách trạm quan sát Cần Thơ
bao xa? Biết rằng, khoảng cách giữa hai trạm quan sát là 127km.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 98. Cô Thúy có khu vườn hình tam giác ABC với
. Cô thúy cần bao
nhiêu mét khối đất tối đa để tạo thành nền của khu đất có độ cao 10 cm ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 99. Một chiếc tàu khởi hành từ bến cảng, đi về hướng Bắc 15 km, sau đó bẻ lái 20° về hướng tây
bắc và đi thêm 12 km nữa ( Hình vẽ). Tính khoảng cách từ tàu đến bến cảng.
Trang 38
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 100. Hai máy bay rời một sân bay cùng một lúc. Một chiếc máy bay với vận tốc 800 km/h theo
hướng lệch so với hướng bắc 15° về phía tây. Chiếc còn lại bay theo hướng lệch so với hướng nam 45°
về phía tây với vận tốc 600 km/h ( Hình vẽ). Hỏi hai máy bay đó cách nhau bao xa sau 3 giờ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 101. Một cây cột cáp treo cao 40 m được dựng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương
nằm ngang một góc 240. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột cáp treo đến cuối dốc. Tìm chiều dài của
dây cáp biết rằng đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 86m.
Trang 39
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 102. Đường tròn tâm O nội tiếp xúc với cạnh AB tại D. Biết AC.BC = 2AD.BD. Tam giác ABC là
tam giác gi?
Trả lời: ………………..
Lời...
PHẦN B
TRẮC NGHIỆM GỒM BA PHẦN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Trong tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c . có:
A. a 2 R cos A .
B. a 2 R sin A .
C. a 2 R tan A .
D. a R sin A .
Lời giải
Chọn B.
Định lý sin trong tam giác.
Câu 2.
Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c . Đẳng thức nào sai?
A. b 2 a 2 c 2 2ac cos B .
B. a 2 b 2 c 2 2bc cos A .
C. c 2 b 2 a 2 2ab cos C .
D. c 2 b 2 a 2 2ab cos C .
Lời giải
Chọn C.
Theo định lí hàm số cosin, c 2 b 2 a 2 2ab cos C nên C sai.
Câu 3.
Cho tam giác ABC có các cạnh
1
A. S ABC ac sin C .
2
. Diện tích của
1
B. SABC bc sin B .
2
1
C. S ABC ac sin B .
2
là
1
D. S ABC bc sin C .
2
Lời giải
Chọn C.
1
Ta có: SABC ac sin B .
2
Câu 4.
Cho
A.
có
.
, góc
B.
.
bằng
. Độ dài cạnh
C.
là?
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 5.
.
Cho
có
A.
Độ dài cạnh
B.
bằng:
C.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 6.
A.
.
Cho
.
có
;
B.
;
.
. Tính độ dài
C.
Trang 1
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Lời giải
Chọn A
Theo định lý cosin có:
.
Vậy
.
Câu 7.
A.
Tam giác
có
.
Tính cạnh
B.
C.
?
.
D. .
Lời giải
Chọn A
Theo định lí cosin trong
ta có:
.
Câu 8.
Cho
là độ dài
cạnh của tam giác
. Biết
;
;
. Tính độ dài của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí cosin cho tam giác
ta có:
.
Suy ra:
Câu 9.
.
Cho
vuông ở
A.
biết
Tính độ dài trung tuyến
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên
Xét
có
.
.
Xét tam giác
có
và
suy ra
là tam giác đều.
.
Câu 10. Cho tam giác
A.
, biết
B.
Tính góc
C.
Lời giải
Trang 2
?
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Chọn B
Ta có:
Câu 11. Cho tam giác
, biết
A.
Tính góc
B.
?
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 12. Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có: Trong tam giác
có
mà
Suy ra:
suy ra
là trung điểm
.
Câu 13. Tam giác ABC có
A.
,
,
B.
Tính
?
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có: Trong tam giác
:
.
Mặt khác
Câu 14. Cho
A.
có
.
;
B.
;
.
. Độ dài
C.
gần nhất với kết quả nào?
.
D.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng định lý sin:
Câu 15. Cho
A.
.
có
Diện tích của tam giác là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Trang 3
.
Hình 10 - KNTTVCS
Ta có:
Câu 16. Cho tam giác
A.
có
. Khi đó diện tích của tam giác là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Suy ra:
Câu 17. Cho tam giác
A.
.
có
B.
. Độ dài đường cao
.C.
của tam giác
là.
D.
Lời giải
Chọn A
. Suy ra
vì
nên
mà
Câu 18. Cho tam giác
A.
.
có
và
B.
.
. Tính diện tích tam giác
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích của tam giác
Câu 19. Cho tam giác
A.
.
là
.
đều cạnh
B.
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
.
bằng
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là trọng tâm
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 4
.
.
?
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 20. Cho tam giác
tam giác
A.
có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của
bằng
.
B.
.C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Theo đề bài tam giác
có chu vi bằng 12 nên nửa chu vi là
bằng 1, tức là ta có:
.
Diện tích tam giác
là:
Câu 21. Cho tam giác
A.
.
đều cạnh
.
; bán kính đường tròn nội tiếp
B.
. Tính bán kính
.
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn A
A
K
B
I
C
H
Gọi H, K lần lượt là trung điểm cạnh
I là giao điểm của
và
.
Lúc đó, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Do đó:
Câu 22. Cho tam giác
A. .
có
B.
,
,
. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
.
C.
Lời giải
Chọn A
Vì
nên tam giác
vuông tại
.
Trang 5
.
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
Do đó bán kính đường tròn nội tiếp
Câu 23. Cho
.
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam
giác trên là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 24. Tam giác với ba cạnh là
A.
có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?
B.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 25. Tam giác với ba cạnh là
A.
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 26. Cho tam giác
có
. Khi đó:
A. Góc
B. Góc
C. Góc
D. Không thể kết luận được gì về góc
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Mà:
suy ra:
.
Câu 27. Cho tam giác ABC , các đường cao ha , hb , hc thỏa mãn hệ thức 3ha 2hb hc . Tìm hệ thức
giữa a , b , c
A.
3 2 1
.
a b c
B. 3a 2b c .
C. 3a 2b c .
Lời giải
Chọn D.
Trang 6
D.
3 2 1
.
a b c
Hình 10 - KNTTVCS
3ha 2hb hc
6S 4S 2S
3 2 1
.
a
b
c
a b c
Câu 28. Diện tích S của tam giác sẽ thỏa mãn hệ thức nào trong hai hệ thức sau đây?
2
I. S p p a p b p c
2
II. 16S a b c a b c a b c b c a
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Cả I và II.
D. Không có.
Lời giải
Chọn A.
2
Áp dụng công thức Heron S p p a p b p c S p p a p b p c
Nếu thay p
a bc
2
vào công thức Heron thì ta có: 8S a b c a b c a b c b c a .
2
Câu 29. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60 . Biết CA 200 m ,
CB 180 m . Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A. 228 m .
B. 20 91 m .
C. 112 m .
D. 168 m .
Lời giải
Chọn B.
AB 2 CA2 CB 2 2CA.CB.cos 60 36400 AB 20 91 m .
Câu 30. Từ hai điểm A và B trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh C và chân D của tháp CD dưới
các góc nhìn là 72 12 và 34 26 so với phương nằm ngang. Biết tháp CD cao 80 m . Khoảng cách AB
gần đúng bằng
A. 91 m .
B. 71 m .
C. 79 m .
Lời giải
Chọn A.
Trang 7
D. 40 m .
Hình 10 - KNTTVCS
C
80 m
D
B
A
DAC
37 46
Ta có: DBC
72 12 , DAC
34 26 nên
ACB DBC
BC
CD
84 m .
cos DBC
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có AB
BC
.sin
ACB 91 m .
sin DAC
Câu 31. Muốn đo chiều cao của tháp chàm Ponaga ở Nha Trang người ta lấy hai điểm A và B trên
mặt đất có khoảng cách AB 12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của
giác kế có chiều cao h 1,3m . Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1 , B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc
C 49 và DB
C 35 . Tính chiều cao CD của
chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc DA
1 1
1 1
tháp.
A. 22, 77 m .
B. 21, 47 m .
C. 20, 47 m .
D. 21, 77 m .
Lời giải
Chọn A.
DA 90 49 41 ; C
DB 90 35 55 , nên
Ta có C
A1 DB1 14 .
1
1
1
1
Xét tam giác A1DB1 , có
A1 B1
A1 D
12.sin 35
28, 45 m .
A1 D
sin A1 DB1 sin A1 B1 D
sin14
Xét tam giác C1 A1 D vuông tại C1 , có
A D
sin C
1 1
C1D
C1 D A1 D.sin C1 A1 D 28, 45.sin 49 21, 47 m CD C1 D CC1 22,77 m .
A1D
Trang 8
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 32. Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m , người ta cắt ra một hình chữ
nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
A. 1, 6 m 2 .
B. 2 m 2 .
C. 1 m 2 .
D. 0,8 m 2 .
Lời giải
Chọn C.
Xét đường tròn bán kính 1 , ta cắt trên đó một hình chữ nhật ABCD .
1
Khi đó S ABCD AC .BD.sin 2sin 2 .
2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 90 .
Vậy diện tích lớn nhất của miếng tôn cắt trên nửa đường tròn bằng 1 .
Câu 33. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải đi qua một đầm lầy. Người ta xác
định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc
. Biết CA = 250m, CB =
120m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A. 266m.
B. 255m.
C. 166m.
D. 298m .
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Câu 34. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách
nhau bao nhiêu km?
A. 13.
B.
C.
D. 15.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Sau 2h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
km.
Trang 9
Hình 10 - KNTTVCS
Sau 2h quãng đường tàu thứ hai chạy được là
km.
Vậy sau 2h hai tàu cách nhau là:
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 35. Từ một đỉnh tháp chiều cao
góc nhìn
và
người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các
. Ba điểm A,B,D thẳng hàng. Khoảng cách AB gần giá trị nào nhất?
A. 71m.
B. 13m.
C. 79m.
D. 40m.
Lời giải
Chọn B.
Trong tam giác vuông CDA có:
Trong tam giác vuông CDB:
khoảng cách
Câu 36. Nhà Bình và nhà Cẩn cách nhau 53m và thẳng hàng với chân O của tòa tháp Vinhomes Park .
Từ nhà Bình và Cẩn lần lượt nhìn đỉnh A của tháp với góc 59 0 và 720 ( như hình vẽ bên). Hỏi chiều cao
OA của tháp gần nhất với số nào sau đây.
A.
B.
C.
Trang 10
D.
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 37. Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta
chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C.
Người ta đo được khoảng cách AB = 40 m, BC = 70 m,
. Vậy sau khi đo đạc và tính toán, ta
được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35,7 m;
B. 30,6 m;
Câu 38. Cho tam giác
biết độ dài ba cạnh
với
A.
.
C. 92,3 m;
. Khi đó, góc
B.
D. 41,5 m.
lần lượt là
và thỏa mãn hệ thức
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Mặt khác
.
Câu 39. Cho tam giác ABC không vuông ( đặt
A.
B.
). Giá trị
C.
bằng
D.
Lời giải
Chọn B.
Câu 40. Cho hình chữ nhật
cạnh
sao cho
có cạnh
,
là trung điểm của
. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 11
là điểm trên
bằng
Hình 10 - KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp của tam giác
là:
Trang 12
.
D.
.
Hình 10 - KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 41. Trong tam giác ABC với
a)
b)
a
.
b sin A
sin B
sin C
c sin A
a
c) a 2 R sin A
d) b R tan B
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
Theo định lý sin ta có
a
a
b
c
2 R
sin A sin B sin C
b sin A
c sin C
, sin C
, a 2 R sin A , nên các mệnh đề a), b), c) đúng.
sin B
a
Vậy mệnh đề d) là mệnh đề sai.
Câu 42. Cho tam giác
giác,
, có độ dài ba cạnh là
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và
sai?
Trang 13
. Gọi
là nửa chu vi tam
là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
b)
c)
d)
Câu 43. Cho
với các cạnh
. Gọi
kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
a)
b)
Trang 14
lần lượt là nửa chu vi, bán
.
Hình 10 - KNTTVCS
c)
d)
Câu 44. Cho
có
và
a)
b) Diện tích tam giác
bằng
c) Chu vi tam giác
.
bằng
.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Theo định lý cosin ta có:
b)
c) Chu vi tam giác
:
d)
Câu 45. Cho
có
với độ dài ba cạnh là
a)
b) Chu vi tam giác
bằng
c) Diện tích tam giác
bằng
.
.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
a)
Trang 15
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
b) Ta có chu vi
:
.
c) Ta có: Nửa chu vi
:
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
d)
Câu 46. Cho tam giác
. Biết
; và
.
a)
b) Chu vi tam giác
bằng
c) Diện tích tam giác
.
bằng
d) Đường cao
.
hạ từ đỉnh
của tam giác
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Suy ra
.
.
b) Chu vi tam giác
là
c) Diện tích tam giác
.
là
.
d)
Câu 47. Cho tam giác
có
,
và
.
a)
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Diện tích tam giác
bằng
d) Đường cao
bằng
.
.
hạ từ đỉnh
của tam giác
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
ĐÚNG
Trang 16
bằng
.
Hình 10 - KNTTVCS
a) Áp dụng định lý cosin ta có
suy ra
b) Áp dụng định lý sin ta có
.
.
c)
d)
Câu 48. Cho tam giác
có độ dài ba cạnh là
A.
.
B.
a) Nửa chu vi tam giác
b) Tam giác
C.
bằng
D.
.
là tam giác vuông.
c) Diện tích tam giác
bằng
.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng .
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Ta có:
b) Mà
.
Suy ta tam giác
là tam giác vuông.
c)
c)
Câu 49. Cho hình bình hành ABCD có AB a , BC a 2 và
a)
b)
c) Đường cao của hình bình hành hạ từ đỉnh có độ dài bằng
d) Diện tích của hình bình hành ABCD bằng
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Trang 17
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
A
B
D
C
E
a) Ta có
.
b)
c) Gọi AE kà đường cao của tam giác ABC , khi đó tam giác AEB vuông cân tại E .
1
a 2
Suy ra AE BC
.
2
2
Vậy đường cao của hình bình hành hạ từ đỉnh có độ dài bằng
d) diện tích hình bình hành ABCD là AE.BC
.
a 2
.a 2 a 2 .
2
120 và BD a 3 .
Câu 50. Cho tứ giác lồi ABCD có
ABC
ADC 90 , BAD
a) ABD nội tiếp đường tròn đường kính AC
b) AC 2a
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD bằng
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
B
a 3
A
I
C
D
a) Ta có
ABC
ADC 90 nên tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC
Do đó ABD nội tiếp đường tròn đường kính AC
b) Áp dụng định sin trong ABD , ta có AC 2 R
BD
a 3
2a .
sin BAD sin120
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD bằng
Trang 18
Hình 10 - KNTTVCS
d) tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên
Câu 51. Cho
là độ dài cạnh của một tam giác.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
a) Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có
nên mệnh đề a) đúng.
b) Ta có:
nên mệnh đề b) đúng.
c) Do
nên mệnh đề c) sai.
d)
nên mệnh đề d) đúng.
Câu 52. Cho tam giác
thoả mãn hệ thức
.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
b)
Sai
c)
Sai
d)
Sai
Câu 53. Cho tam giác ABC .
a)
cos
B C
A
sin
2
2
Trang 19
Hình 10 - KNTTVCS
b) sin A B 2C sin 3C
c) sin A B sin C
d) cos
A B 2C
C
sin
2
2
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
Ta có
a)
cos
B C
A Sai
sin
2
2
b) sin A B 2C sin 3C Sai
c) sin A B sin C Sai
d) Do cos
A B 2C
C
AB
C
C
cos
C cos C cos sin .
2
2
2
2 2
2 2
Câu 54. Cho tam giác ABC và 2ha hb hc .
a)
2
1
1
sin A sin B sin C
b) 2sin A sin B sin C
c) sin A 2sin B 2sin C
d)
2
1
1
sin A sin B sin C
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a)
2ha hb hc
4S 2S 2S
a
b
c
4
2
2
2 R sin A 2 R sin B 2 R sin C
2
1
1
.
sin A sin B sin C
Trang 20
Hình 10 - KNTTVCS
b) 2sin A sin B sin C
Sai
c) sin A 2sin B 2sin C Sai
d)
2
1
1
sin A sin B sin C
Sai
Câu 55. Cho tam giác
giác và
có
. Gọi
là đường cao vẽ từ đỉnh
bán kính đường tròn ngoại tiếp
a)
b) Diện tích tam giác
bằng
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
Ta có:
Ta có:
Ta lại có:
Ta lại có:
Câu 56. Cho tam giác
có
a) Nửa chu vi của tam giác
b) Diện tích tam giác
bằng
bằng
.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
của tam giác
bằng
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Trang 21
.
của tam
Hình 10 - KNTTVCS
Ta có:
Câu 57. Cho
có
a) Diện tích tam giác
với độ dài ba cạnh là
bằng
b) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
.
.
của tam giác
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
bằng
.
bằng
.
bằng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Vậy:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Câu 58. Cho
a)
.
b)
.
có
c) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh
với độ dài ba cạnh là
của tam giác
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
bằng
Lời giải
Trang 22
.
.
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
SAI
a) Ta có:
b)Ta có:
c)
d)
Câu 59. Cho
có
và diện tích tam giác
bằng
a)
b)
c) Nếu góc
là góc nhọn thì
d) Nếu góc
là góc tù thì
.
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
a) Ta có:
Ta lại có:
b) Ta có:
c) Nếu góc
là góc nhọn thì
d) Nếu góc
là góc tù thì
Câu 60. Cho
có
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
và
bằng
Trang 23
. Đường cao hạ từ đỉnh
là
và
Hình 10 - KNTTVCS
a)
b)
c)
d) Chu vi của tam giác là
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
c) Chu vi:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 61. Cho
có
. Tính độ dài cạnh
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 24
.
Hình 10 - KNTTVCS
Đáp án:
Ta có:
.
Câu 62. Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
.
Câu 63. Cho tam giác
có
cm,
cm,
cm. Tính
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
.
Câu 64. Cho tam giác
tiếp tam giác
có góc
và cạnh
. Tính bán kính của đường tròn ngoại
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 65. Cho tam giác
.
có
, góc
,
. Tính độ dài cạnh
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
Câu 66. Cho hình thoi
.
có cạnh bằng
. Góc
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
.
Trang 25
. Tính diện tích hình thoi
.
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 67. Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu? (lấy gần bằng đến
phần chục)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trong tam giác
:
.
Mặt khác
Câu 68. Tính diện tích tam giác
biết
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
.
Vậy diện tích tam giác
Câu 69. Cho
là:
có
.
, nửa chu vi
. Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của
tam giác.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 70. Cho tam giác
có
. Tính cạnh b và diện tích
của tam giác
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
,
Đáp án:
Ta lại có:
Ta có: Ta có
Câu 71. Cho tam giác
có
. Tính cạnh c và diện tích
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
,
Trang 26
của tam giác
.
Hình 10 - KNTTVCS
Ta lại có:
Ta có: Ta có
Câu 72. Cho tam giác
có
và có góc
. Biết diện tích tam giác
. Trên đoạn
bằng
lấy điểm
. Tính độ dài cạnh
sao cho
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án: AB 6
A
M
C
B
2
1
1
Ta có AM AB BM AB từ đó SBMC SABC 4 3 SABC 12 3 .
3
3
3
Áp dụng công thức diện tích ta có:
1
1
1
3
S ABC AC. AB.sin BAC
AC . AB.sin120 .8. AB.
12 3 .
2
2
2
2
Giải được AB 6 .
Vậy độ dài cạnh AB 6 .
Câu 73. Cho tam giác
thoả mãn:
. Tính số đo góc
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 74. Tam giác
có
. Khi đó góc
. Các cạnh
bằng bao nhiêu độ.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Theo bài ra, ta có:
Trang 27
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
Hình 10 - KNTTVCS
.
Câu 75. Tam giác ABC có các cạnh a , b , c thỏa mãn điều kiện a b c a b c 3ab . Tính số
đo của góc C .
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án: 60
Ta có: a b c a b c 3ab
Mà cos C
a b
2
c 2 3ab a 2 b2 c 2 ab .
a 2 b2 c 2 1
C 60 .
2ab
2
Câu 76. Để tránh núi, đường giao thông hiện tại phải đi vòng như mô hình trong hình vẽ dưới. Để rút
ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi, người ta dự định làm đường hầm xuyên núi, nối thẳng từ
Hỏi độ dài đường mới sẽ giảm bao nhiêu kilômét so với đường cũ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trang 28
tới
.
Hình 10 - KNTTVCS
Dựng
vuông góc với
.
Xét tam giác
vuông tại
có
Xét tam giác
vuông tại
có
Mặt khác
Vậy độ dài đường mới sẽ giảm
so với đường cũ.
Câu 77. Từ một đỉnh tháp chiều cao
góc nhìn là
và
, người ta nhìn hai điểm
so với phương nằm ngang. Ba điểm
và
trên mặt đất dưới các
thẳng hàng. Tính khoảng cách
(chính xác đến hàng đơn vị)?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có: Trong tam giác vuông
Trong tam giác vuông
:
:
Suy ra: khoảng cách
Câu 78. Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế),
người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song và cách nhau 10 mét
và thẳng hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh A và B để nhắm đến đỉnh cột
cờ, người ta được các góc lần lượt là
và
so với đường song song với mặt đất. Tính chiều
cao của cột cờ (làm tròn 0,01 mét).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Trang 29
Hình 10 - KNTTVCS
Áp dụng định lý hàm số sin trong
Xét tam giác vuông ACD:
Suy ra chiều cao của cột cờ là:
Câu 79. Khoảng cách từ
đến
xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
. Khoảng cách
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
và
dưới một góc
. Biết
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 80. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
cách nhau bao nhiêu
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu
?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có: Sau
Sau
quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Vậy: sau
hai tàu cách nhau là:
Câu 81. Khoảng cách từ
xác định được một điểm
. Khoảng cách
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
,
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Câu 82. Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình
tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc
Trang 30
Hình 10 - KNTTVCS
đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (
cm;
cm;
cm). Tính bán kính của chiếc đĩa này.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Bán kính
của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Nửa chu vi của tam giác
Diện tích tam giác
.
là:
cm.
là:
Mà
cm2.
cm.
Câu 83. Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất
sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m,
của khối tháp. (làm tròn kết quả đến phần chục)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABD ta có:
Tam giác BCD vuông tại C nên có:
Trang 31
;
. Tính chiều cao h
Hình 10 - KNTTVCS
Vậy
Câu 84. Trong sơ đồ, chùm sáng hướng vào gương màu xanh, phản xạ vào gương màu đỏ và sau đó
phản xạ vào gương màu xanh như hình vẽ. Biết
. Tính PT .
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Xét tam giác POQ ta có:
Ta có:
Áp dụng định lý cosin trong tam giác OPQ ta có:
= 8.
Khi đó :
Áp dụng định lý sin trong tam giác PTO ta có:
Trang 32
Hình 10 - KNTTVCS
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 85. Khu vườn nhà thầy Tuấn có dạng miền tứ giác ABCD với các kích thước đo đạc được ghi trên
hình vẽ bên dưới. Tính diện tích của khu vườn đó (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 86. Người ta định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như hình vẽ bên dưới. Biết
rằng
, và giá lát gạch là 400 nghìn đồng trên một mét
vuông bao gồm cả công thợ. Hỏi người ta cần bao nhiêu tiền để lát gạch cả mảnh đất đó.
Trang 33
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 87. Hai đội cứu hộ cùng xuất phát tại vị trí A đi theo 2 hướng khác nhau tạo với nhau góc 50 0 để tìm
cứu một tàu gặp nạn trên biển.
Đội 1 đi được 10km, đang ở vị trí B thì nhận được tín hiệu của tàu bị nạn. Đội 1 phải đổi hướng đi,
hướng này hợp với hướng ban đầu góc 1200. Đội 1 đi thêm 4km nữa thì đến vị trí C của tàu bị nạn. Đội 2
đi được 12 km, đang ở vị trí D thì nhận được tín hiệu và biết được vị trí của tàu bị nạn.
Đội 2 đổi hướng và chạy về vị trí C( như hình vẽ). Hỏi đội 2 phải đi bao nhiêu km nữa thì đến C?(lưu
ý: kết quả làm tròn lấy 1 số thập phân)
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 88. Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm
một góc
để đến đích là điểm
, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau
. Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại
và
(như hình vẽ).
Hỏi Hưng phải đi bao xa nữa để đến được đích? (lưu ý: kết quả làm tròn lấy 1 số thập phân)
Trang 34
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 89. Vợ chồng Thầy Nam đang xem xét mua một mảnh đất. Nhân viên nhà đất cung cấp cho họ một
bản vẽ chi tiết như hình vẽ dưới. Tính diện tích của mảnh đất và số tỉ đồng vợ chồng anh Minh cần dùng
để mua đất biết giá đất là 25 triệu đồng/ m2 đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 90. Để xác định chiều cao của một tòa tháp, một người đứng tại vị trí E, sử dụng giác kế nhìn thấy
đỉnh của một tòa tháp với góc nâng
thấy đỉnh một tòa tháp với góc nâng
, người đó lùi ra xa một khoảng cách
, nhìn
(Hình vẽ). Tính chiều cao tòa tháp, biết rằng khoảng
cách từ mặt đất đến ống ngắm của giác kế là
.
Trang 35
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 91. Giữa hai địa điểm
và
là một ngọn núi cao. Để đi từ
đường tránh gồm hai đoạn đường, là đi thẳng từ
hầm chui nối từ
đến
đến
rồi đi thẳng từ
đến
đến
, các xe ô tô có thể chạy
, hoặc chạy thẳng qua
(Hình vẽ). Biết rằng các đoạn đường này tạo thành tam giác
có
Hãy tính xem nếu đi hầm chui thì quãng đường sẽ ngắn hơn so với đi
đường tránh bao nhiêu km?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 92. Đường cao tốc Đắk Lắk - Khánh Hoà đoạn qua huyện Krông Bông, dự kiến xây dựng một
đường hầm xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, một kĩ sư đã thực hiện các
phép đo và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Tính chiều dài của đường hầm.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Trang 36
Hình 10 - KNTTVCS
Câu 93. Tính khoảng cách AB giữa nóc hai tòa cao ốc (Hình vẽ). Cho biết khoảng cách từ hai điểm đó
đến một vệ tinh viễn thông lần lượt là 360 km, 340 km và góc nhìn từ vệ tinh đến A và B là là 13,2°.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 94. Một tháp viễn thông cao 42 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc 34° so với phương
ngang (Hình vẽ). Từ đỉnh tháp người ta neo một sợi cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 33
m như Hình 2. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 95. Một khung thành bóng đá rộng 5 mét. Một cầu thủ đứng ở vị trí cách cột dọc khung thành 26
mét và cách cột còn lại 23 mét, sút vào khung thành. Tính góc nhìn của cầu thủ tới hai cột khung thành
trên.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 96. Trên nóc một toà nhà có một cột cờ cao 2 m. Từ vị trí quan sát A cao 5 m so với mặt đất, có
thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột cờ dưới góc 45° và 40° so với phương nằm ngang (hình vẽ). Tìm
chiều cao của toà nhà.
Trang 37
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 97. Một vệ tinh quay quanh Trái Đất, đang bay phía trên hai trạm quan sát ở hai thành phố Hồ Chí
Minh và Cần Thơ (Hình vẽ). Khi vệ tinh nằm giữa hai trạm này, góc nâng của nó được quan sát đồng thời
là 55° tại Thành phố Hồ Chí Minh và 80° tại Cần Thơ. Hỏi khi đó vệ tinh cách trạm quan sát Cần Thơ
bao xa? Biết rằng, khoảng cách giữa hai trạm quan sát là 127km.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 98. Cô Thúy có khu vườn hình tam giác ABC với
. Cô thúy cần bao
nhiêu mét khối đất tối đa để tạo thành nền của khu đất có độ cao 10 cm ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 99. Một chiếc tàu khởi hành từ bến cảng, đi về hướng Bắc 15 km, sau đó bẻ lái 20° về hướng tây
bắc và đi thêm 12 km nữa ( Hình vẽ). Tính khoảng cách từ tàu đến bến cảng.
Trang 38
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 100. Hai máy bay rời một sân bay cùng một lúc. Một chiếc máy bay với vận tốc 800 km/h theo
hướng lệch so với hướng bắc 15° về phía tây. Chiếc còn lại bay theo hướng lệch so với hướng nam 45°
về phía tây với vận tốc 600 km/h ( Hình vẽ). Hỏi hai máy bay đó cách nhau bao xa sau 3 giờ?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 101. Một cây cột cáp treo cao 40 m được dựng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương
nằm ngang một góc 240. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột cáp treo đến cuối dốc. Tìm chiều dài của
dây cáp biết rằng đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 86m.
Trang 39
Hình 10 - KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Đáp án:
Câu 102. Đường tròn tâm O nội tiếp xúc với cạnh AB tại D. Biết AC.BC = 2AD.BD. Tam giác ABC là
tam giác gi?
Trả lời: ………………..
Lời...
 









Các ý kiến mới nhất