Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
I learn smart world 6( Voc Unit 1-2).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 11h:21' 22-08-2022
Dung lượng: 22.9 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 11h:21' 22-08-2022
Dung lượng: 22.9 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
I LEARN SMART WOLD 6: VOCABULARY
Unit 1-Home
STT
Từ mới
Phân loại
Phiên âm
Định nghĩa
1
apartment
(n)
/əˈpɑːrt mənt/
Chung cư
2
balcony
(n)
/ˈbælkəni/
Ban công
3
basement
(n)
/ˈbeɪsmənt/
Tầng hầm
4
garage
(n)
/ɡəˈrɑːʒ/
Nhà để xe, ga-ra
5
gym
(n)
/dʒɪm/
Phòng tập thể dục
6
yard
(n)
/jɑːrd/
Cái sân
7
bed
(n)
/bed/
Cái giường
8
clean
(v)
/kliːn/
Dọn dẹp, rửa
9
dinner
(n)
/ ˈdɪnə r/
Bữa tối
10
dish
(n)
/dɪʃ/
Cái đĩa
11
kitchen
(n)
/ˈkɪtʃ ə n/
Nhà bếp
12
laundry
(n)
/ˈlɔːndri/
Việc giặt là (ủi)
13
shopping
(n)
/ˈʃɒpɪŋ/
Việc mua sắm
14
center
(n)
/ˈsentə r/
Trung tâm
15
city
(v)
/ˈsɪti/
Thành phố
16
east
(n)
/ iːst/
Phía đông
17
north
(n)
/ nɔːrθ/
Phía bắc
18
south
(n)
/ saʊθ/
Phía nam
19
town
(n)
/ taʊn/
Thị trấn, thị xã
20
village
(n)
/ˈvɪlɪdʒ/
Ngôi làng
21
west
(n)
/west/
Phía tây
22
attention
(n)
/əˈtenʃən/
Sự chú ý
23
delta
(n)
/ ˈdeltə /
Đồng bằng
24
region
(n)
/ ˈriːdʒən /
Vùng
25
temperature
(n)
/ ˈtemprətʃər/
Nhiệt độ
26
museum
(n)
/ mjuːˈziːəm /
Viện bảo tàng
27
college
(n)
/ ˈkɒlɪdʒ /
Cao đẳng/ Đại học
28
restaurant
(n)
/ ˈrestrɒnt /
Nhà hàng
29
possession
(n)
/ pəˈzeʃən /
sự sở hữu
30.
transportation
(n0
/ ˌtrænspɔːˈteɪʃ ə n /
Sự vận tải
Unit2-School
STT
Từ mới
Phân loại
Phiên âm
Định nghĩa
1
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
môn Sinh học
2
geography
(n)
/dʒiˈɒɡrəfi/
môn Địa lý
3
history
(n)
/ˈhɪstri/
môn Lịch sử
4
I.T (Information Technology)
(n)
/ˌɪnfəˌmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/
môn Tin học
5
Literature
(n)
/ˈlɪtrətʃə(r)/
môn Văn học/ Ngữ văn
6
Music
(n)
/ˈmjuːzɪk/
môn Âm nhạc
7
P.E (Physical Education)
(n)
/ˌfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/
môn Thể dục / Thể chất
8
Physics
(n)
/ˈfɪzɪks/
môn Vật lý
9
act
(v)
/ækt/
hoạt động, hành động
10
activity
(n)
/ækˈtɪvəti/
hoạt động
11
arts and crafts
(n)
/ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/
thủ công mỹ nghê
12
drama club
(n)
/ˈdrɑːmə klʌb/
câu lạc bộ kịch
13
indoor
(adj)
/ˈɪndɔː(r)/
trong nhà
14
outdoor
(adj)
/ˈaʊtdɔː(r)/
ngoài trời
15
sign up
(v)
/saɪn ʌp /
đăng ký
16
adventure
(n)
/ədˈventʃə(r)/
cuộc phiêu lưu
17
author
(n)
/ˈɔːθə(r)/
Nhà văn, tác giả
18
fantasy
(n)
/ˈfæntəsi/
kỳ ảo
19
mystery
(n)
/ˈmɪstri/
bí ẩn
20
novel
(n)
/ˈnɒvl/
tiểu thuyết
21.
strange
(adj)
/streɪndʒ/
lạ
22.
event
(n)
/ɪˈvent/
sự kiện
23.
secret
(n)
/ˈsiːkrət/
bí mật
24.
capital
(n)
/ˈkæpɪtl/
thủ đô
25.
beautiful
(adj)
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, xinh đẹp
26.
peaceful
(adj)
/ˈpiːsfl/
Yên bình/ thanh bình
Unit 1-Home
STT
Từ mới
Phân loại
Phiên âm
Định nghĩa
1
apartment
(n)
/əˈpɑːrt mənt/
Chung cư
2
balcony
(n)
/ˈbælkəni/
Ban công
3
basement
(n)
/ˈbeɪsmənt/
Tầng hầm
4
garage
(n)
/ɡəˈrɑːʒ/
Nhà để xe, ga-ra
5
gym
(n)
/dʒɪm/
Phòng tập thể dục
6
yard
(n)
/jɑːrd/
Cái sân
7
bed
(n)
/bed/
Cái giường
8
clean
(v)
/kliːn/
Dọn dẹp, rửa
9
dinner
(n)
/ ˈdɪnə r/
Bữa tối
10
dish
(n)
/dɪʃ/
Cái đĩa
11
kitchen
(n)
/ˈkɪtʃ ə n/
Nhà bếp
12
laundry
(n)
/ˈlɔːndri/
Việc giặt là (ủi)
13
shopping
(n)
/ˈʃɒpɪŋ/
Việc mua sắm
14
center
(n)
/ˈsentə r/
Trung tâm
15
city
(v)
/ˈsɪti/
Thành phố
16
east
(n)
/ iːst/
Phía đông
17
north
(n)
/ nɔːrθ/
Phía bắc
18
south
(n)
/ saʊθ/
Phía nam
19
town
(n)
/ taʊn/
Thị trấn, thị xã
20
village
(n)
/ˈvɪlɪdʒ/
Ngôi làng
21
west
(n)
/west/
Phía tây
22
attention
(n)
/əˈtenʃən/
Sự chú ý
23
delta
(n)
/ ˈdeltə /
Đồng bằng
24
region
(n)
/ ˈriːdʒən /
Vùng
25
temperature
(n)
/ ˈtemprətʃər/
Nhiệt độ
26
museum
(n)
/ mjuːˈziːəm /
Viện bảo tàng
27
college
(n)
/ ˈkɒlɪdʒ /
Cao đẳng/ Đại học
28
restaurant
(n)
/ ˈrestrɒnt /
Nhà hàng
29
possession
(n)
/ pəˈzeʃən /
sự sở hữu
30.
transportation
(n0
/ ˌtrænspɔːˈteɪʃ ə n /
Sự vận tải
Unit2-School
STT
Từ mới
Phân loại
Phiên âm
Định nghĩa
1
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
môn Sinh học
2
geography
(n)
/dʒiˈɒɡrəfi/
môn Địa lý
3
history
(n)
/ˈhɪstri/
môn Lịch sử
4
I.T (Information Technology)
(n)
/ˌɪnfəˌmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/
môn Tin học
5
Literature
(n)
/ˈlɪtrətʃə(r)/
môn Văn học/ Ngữ văn
6
Music
(n)
/ˈmjuːzɪk/
môn Âm nhạc
7
P.E (Physical Education)
(n)
/ˌfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/
môn Thể dục / Thể chất
8
Physics
(n)
/ˈfɪzɪks/
môn Vật lý
9
act
(v)
/ækt/
hoạt động, hành động
10
activity
(n)
/ækˈtɪvəti/
hoạt động
11
arts and crafts
(n)
/ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/
thủ công mỹ nghê
12
drama club
(n)
/ˈdrɑːmə klʌb/
câu lạc bộ kịch
13
indoor
(adj)
/ˈɪndɔː(r)/
trong nhà
14
outdoor
(adj)
/ˈaʊtdɔː(r)/
ngoài trời
15
sign up
(v)
/saɪn ʌp /
đăng ký
16
adventure
(n)
/ədˈventʃə(r)/
cuộc phiêu lưu
17
author
(n)
/ˈɔːθə(r)/
Nhà văn, tác giả
18
fantasy
(n)
/ˈfæntəsi/
kỳ ảo
19
mystery
(n)
/ˈmɪstri/
bí ẩn
20
novel
(n)
/ˈnɒvl/
tiểu thuyết
21.
strange
(adj)
/streɪndʒ/
lạ
22.
event
(n)
/ɪˈvent/
sự kiện
23.
secret
(n)
/ˈsiːkrət/
bí mật
24.
capital
(n)
/ˈkæpɪtl/
thủ đô
25.
beautiful
(adj)
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, xinh đẹp
26.
peaceful
(adj)
/ˈpiːsfl/
Yên bình/ thanh bình
 









Các ý kiến mới nhất