Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

if and wish exercises

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Long
Ngày gửi: 20h:52' 08-10-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
* Câu điều kiện/ WISH (Ước):
1-Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai (ĐKI)
( possible condition at present or in future )
If + S + Vs,es , S + will/shall/can/may + V-infinitive

Ex1: If it rains, we won’t go for a picnic
Ex2: Our natural resources will disappear if we do not conserve them
*Notes:
-> Ta có thể sử dụng mệnh lệnh ở mệnh đề chính.
   Ex: If you drink, don’t drive
- >Ta có thể sử dụng “should” ở mệnh đề điều kiện để tỏ ý nghi ngờ.
   Ex: If he should call, tell him I will ring back.
-> Dạng rút gọn ở mệnh đề điều kiện (if possible, if necessary, if so...........)
  Ex: If necessary, I will help you.
->Ta có thể sử dụng dạng mệnh lệnh để thay cho mệnh đề chỉ điều kiện.        
  Trong trường hợp này, giữa hai mệnh đề thường có các liên từ như sau:
and, or, else, otherwise.
-> Ex: Go to bed early or you will be late for school.
2-Điều kiện không xảy ra ở hiện tại (ĐK 2)
If + S + Ved , S + would + V
were

Ex1: If she had wings, she would fly to an island.
Ex2: He would build more houses if he were a king.
*Note:
- ‘If I were you/I were in your position..........’
được sử dụng để khuyên nhủ.
Ex: If I were you, I would accept the invitation
( = You should accept the invitation ).
- > “Were to + bare –infinitive” có thể được sử dụng để thay thế
động từ ở “simple past” trong mệnh đề chỉ điều kiện.
Ex: If I were to ask him nicely, he would help us.
3- Điều kiện ko xảy ra ở quá khứ ( ĐK3)
If + S + had + P2 , S + would have + P2.

Ex: If I had learned hard yesterday, I wouldn`t have got good mark .
He would have pass the exam if he hadn`t been lazy last week.

4- WISH :
a- Ước ở hiện tại:
S + Wish + S + V.ed + ...
(If only) were
could + V

Ex: I wish I were on the beach now.
If only I were on the beach now.
I wish I spoke English well.
b- Ước ở tương lai:
S + Wish + S + would + Vinfinitive....
(If only) should

Ex: He wishes he would travel around the world.
I wish you would pass the next exam
c- Ước ở quá khứ:
S + wish + S + had + P2

- I wish I hadn`t been busy last night.
They wish they had visited us last week.
5- Mệnh đề sau "would rather" : mong muốn rằng
a- Mong muốn ở hiện tại hoặc tương lai:
S + would rather (that) + S + Ved/ were

Ex: Tom would rather that his mother worked in the hospital.
I would rather the weather were fine tomorrow.
b- Mong muốn ở quá khứ:
S + would rather (that) + S + had + P2


Ex: (Yesterday I was too tired to go out with you .)
-> I would rather that I hadn`t been tired yesterday.
* "would rather" : thích hơn
S + would rather (not) + Vinfinitive.
S + would rather + V1 + than + V2

Ex: I would watch TV in the evening. = I`d rather watch TV in the evening
I would rather watch TV than do the housework.



CONDITIONAL SENTENCES ( IF CLAUSE/ wish)

I- Choose the best answer:
1-I f I …………..a lot of money now, I ……………..a new car.
a. have /will buy b. have / would buy c. had/ will buy d. had/ would buy.
2- If I ………...….…you, I ………...…….do that.
a. am/ will b. were /would c. were/ will d. had been/ would.
3- If I were offered the job, I think I ……........…. it.
a. take b. will take c. would take d. would have taken.
4- I would be very surprised if he……………..
 
Gửi ý kiến