Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Interesting Exercises for grade 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Huynh Viet Minh Thu
Người gửi: Thu Huynh
Ngày gửi: 17h:52' 30-10-2010
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 615
Số lượt thích: 0 người
Name: TEST – Grade 4 – Let’s Go
I - Nối hình và chữ:
   


Ball yoyo bat puzzles

Bicycle robots doll

  

II – Viết từ trái nghĩa:
a. short ≠ b. round ≠ c. long ≠

III – sắp xấp thành câu:
It, long, is, pencil, a. (…………………………….
Box, a, big, is, it. (…………………………….
Red, a, it, car, is. (…………………………….
Is, a, kite, it, round. (…………………………….
Short, a, rope, it, jump, is. (…………………………….

IV – Viết hành động cho mỗi hình:
  
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
  
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..

V – Trả lời câu hỏi:
1. Can you play with a yoyo? …………………………………………..
2. Can your father hit a ball? …………………………………………..
3. Can your mother do a puzzle? …………………………………………..
4. Can you throw a ball? …………………………………………..
5. Can your friend catch a ball? …………………………………………..



Name: Grade 4 – Let’s Go


Viết từ vào ô chữ






C



















B














O

D


















A



E









L




A













Gạch dưới từ thích hợp:
1. (How, What, Where) is the yoyo? – It’s (on, by, in) the chair.






2. How (many, any, much) robots are (they, there, these)? – There (is, are, can) (to, too, two) robots.


3. Where (do, are, is) the candles? – (They, These, There) are (by, in, on) the cake.

4.  How (young, old, pretty) is he? – (It, He, I) is (one, a, an) (year, years, yeares) old.

5. (Is, Can, Do) she ride a bicycle? – (Yes, she is. / Yes, she can. / Yes, she does.)


Hãy viết về bản thân em:
I am a ………………….……… I am ……………….………………….old.
I can…………………………………………... I can’t……………………………………………..
There is my ……………………………………………………………………………….. in my family.



Name: TEST – Grade 4 – Let’s Go
I – Viết từ dưới mỗi hình:

  



  


 


II – Đặt câu hỏi và trả lời:
1.  Can she ……………………………….? - Yes, …………………
2. ………………………………………. ? …………………………
3.  …………………………………………? …………………………..
4. ……………………………………?......................................

III – Điền từ thiếu và trả lời câu hỏi:
1.  1. What do you want? ………………………………………
2.   2. Do you like ___________? …………………………………..
3.  3. Can she _________ milk? – Yes, ……………………………
4. 4. __________ do you like? - …………………………..
5.  5. What _______ this? – It ……………………………..
6.  6. _____ _______ like _______ ? ………………………..
7.  7. _____ _______ like _______ ? ………………………..
8.  8. Can the ________ fly? - ……………………………..

IV – Sắp xếp thành câu:
is, what, favourite, your, color? ……………………………….
the, how, is, the, today? ………………………………
my, is, birthday, it, today. ………………………………
old, are, how, you? ………………………………
are, how, there, many, puddles? ………………………………

 
Gửi ý kiến