Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kế hoạch GD 2022 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 23h:02' 28-10-2022
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 23h:02' 28-10-2022
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TỔ: XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022-2023
(Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Họ và tên giáo viên: Vũ Trọng Tuấn
Lớp phân công giảng dạy: 61, 62, 63
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020; về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
- Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 15/08/2022 Của UBND tỉnh Đồng Nai; ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023
đối với GD Mầm non, GD Phổ thông và GDTX trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình
Thực hiện theo
CV hướng dẫn
III. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
Tiết dạy
Số tiết dạy
Cả năm
35
H.Kì I
17
H.Kì II
18
- Cả năm: Năm chủ đề A, B, C, D, E, F
+ Học kì I: 48.4% cho chủ đề A, B, C/15 tiết (Cộng 2 tiết kiểm tra giữa và cuối kỳ I).
+ Học kì II: 51.6% cho chủ đề D, E, F/16 tiết (Cộng 2 tiết kiểm tra giữa và cuối kỳ II).
STT
Bài học
Số
tiết
1
Bài 1. Thông tin –
Thu nhận và xử lí
thông tin
1
2
Bài 2. Lưu trữ và trao
đổi thông tin
1
3
Bài 3. Máy tính trong
hoạt động thông tin
1
4
Bài 4. Biểu diễn văn
bản, hình ảnh, âm
thanh trong máy tính
1
5
Bài 5. Dữ liệu trong
máy tính
1
Số tiết
theo
Yêu cầu cần đạt
PPCT
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
- Biết được thông tin với vật mang tin.
1
- Biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Làm được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
2
- Biết được tầm quan trọng của thông tin và trao
đổi thông tin trong cuộc sống hằng ngày.
- Biết tầm quan trọng của thông tin.
- Biết được máy tính là cộng cụ hiệu quả để thu
3
thập, xử lí và truyền thông tin. Làm được nội dung
được giao cụ thể.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
4
thông tin.
- Biết được thế nào là số hóa dữ liệu.
- Thực hiện được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
- Đọc được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông
5
tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách
gần đúng giữa các đơn vị đo lường này.
- Biết được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ
nhớ,…
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Hình thức dạy
học
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
1
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
2
ti vi
Tuần Máy tính,
3
ti vi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
4
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
5
ti vi
6
Bài 1. Khái niệm và
lợi ích của mạng máy
tính
1
6
7
Bài 2. Các thành phần
của mạng máy tính
1
7
8
Bài 3. Mạng có dây
và mạng không dây
1
8
KTĐG giữa kì I
1
9
Bài 4. Thực hành về
mạng máy tính
1
10
10
- Hiểu được khái niệm và lợi ích của mạng máy
tính.
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
- Tóm tắt được đặc điểm và lợi ích chính của
6
ti vi
Internet.
Biết được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như
7
ti vi
máy tính, cáp nối, Switch, Ascess Point,…
Biết được lợi ích của mạng không dây.
Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
8
tivi
- Biết thông tin là gì? thu nhận và xử lí thông
tin; thông tin với vật mang tin; thu nhận và xử lí
thông tin.
- Biết được thế nào là dữ liệu, lưu trữ và trao
đổi thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin.
- Biết được một vài thiết bị số thông dụng(thu
nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin).
Tuần
- Biết các khái niệm về bit, số hóa dữ liệu, cách
Phòng thực hành
9
biểu diễn chữ cái và văn bản trong máy tính.
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông
tin của máy tính.
- Biết được các thành phần của mạng máy tính
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản, lợi ích
của Internet.
- Biết được các thiết bị cơ bản của mạng không
dây và mạng có dây, các thiết bị sử dụng mạng
có dây và mạng không dây cụ thể.
- Biết được môi trường truyền (có dây, không Tuần Máy tính, Phòng thực hành
dây) của một vài thiết bị trong gia đình đang sử 10
tivi
dụng.
11
12
13
14
15
16
17
18
- Biết lợi ích thiết thực(không tiêu cực) các nội
dung chia sẻ cụ thể.
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
- Biết khái niệm WWW, website, địa chỉ của
Bài 1. Thông tin trên
Tuần Máy tính,
1
11
website, trình duyệt.
web
11
tivi
- Biết được nội dung trang web cho trước.
Bài 2. Truy cập thông
- Biết và phân biệt được thông tin trên một số Tuần Máy tính,
1
12
tin trên Internet
trang web thông dụng.
12
Tivi
- Biết được công cụ sử dụng tìm kiếm.
Bài 3. Giới thiệu máy
Tuần Máy tính,
1
13
- Nhập được từ khóa tìm kiếm ứng với mục
tìm kiếm
13
tivi
đích tìm kiếm cho trước.
Bài 4. Thực hành tìm
Biết tìm thông tin trên Internet dựa vào từ khóa.
Tuần Máy tính,
kiếm thông tin trên
1
14
14
tivi
Internet
- Biết được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên
lạc khác.
Bài 5. Giới thiệu thư
Tuần Máy tính,
1
15
- Biết các chức năng chính của dịch vụ thư điện
điện tử
15
tivi
tử.
- Biết cách đặt tên đăng nhập trong địa chỉ email
khi đăng kí tài khoản thư điện tử.
Biết được các thao tác sử dụng email cơ bản:
Bài 6. Thực hành sử
tạo tài khoản email, đăng nhập, soạn thư, gửi Tuần Máy tính,
1
16
dụng thư điện tử
thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và 16
tivi
đăng xuất hộp thư.
CHỦ ĐỀ D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
- Giới thiệu được sơ lược về một số tác hại và
Bài 1. Mặt trái của
nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.
Tuần M.Tính
1
17
Internet
- Nêu được một số biện pháp phòng ngừa cơ
17
Tivi
bản.
KTĐG cuối kì I
1
18
- Biết được thông tin với vật mang tin. Vận Tuần Máy tính,
dụng để đưa ra các tình huống về việc thu nhận 18
tivi
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng học
Phòng thực hành
19
Bài 2. Sự an toàn và
hợp pháp khi sử dụng
thông tin
1
19
20
Bài 3. Thực hành
phòng vệ trước ảnh
hưởng xấu từ Internet
1
20
21
Bài 1. Tìm kiếm và
1
21
và xử lí thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin. Vận dụng để nêu được các
ví dụ về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin.
- Biết được những hạn chế của máy tính và khả
năng của máy tính trong tương lai.
- Biết được các thiết bị số nhận và chuyển được
thông tin.
- Trình bày sơ lược về khái niệm WWW, trình
duyệt.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên
lạc khác.
- Vận dụng được máy tìm kiếm để tìm thông tin
trên Internet dựa vào từ khóa cho trước.
- Biết được tầm quan trọng của sự ann toàn và hợp
pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví
dụ minh họa.
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
thông tin và tài khoản cá nhân.
19
ti vi
- Nêu được một vài cách thông dụng để chia sẻ
thông tin của bản thân và tập thể sao cho an
toàn và hợp pháp.
- Phòng ngừa được một số tác hại khi tham gia
Internet.
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
nhân.
20
tivi
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung xấu.
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
- Biết được tác dụng của công cụ Tìm kiếm và Tuần Máy tính, Phòng thực hành
thay thế trong soạn
thảo văn bản
22
Bài 2. Trình bày
trang, định dạng và in
văn bản
1
22
23
Bài 3. Thực hành tìm
kiếm, thay thế và
định dạng văn bản
1
23
24
Bài 4. Trình bày
thông tin ở dạng bảng
1
24
25
Bài 5. Thực hành
tổng hợp về soạn thảo
văn bản
1
25
26
KTĐG giữa kì II
1
26
Thay thế.
- Biết cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay
thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn.
- Biết được cách thực hiện định dạng văn bản,
định dạng trang và in văn bản.
- Biết được việc định dạng phông, định dạng
đoạn, căn lề trang và in văn bản.
- Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và Thay thế.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng.
- Biết cách chèn được bảng, nhập được nội
dung cho bảng, thay đổi kích thước của hàng và
cột của bảng.
- Thực hiện được các thao tác chèn, xóa hàng
và cột của bảng.
- Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hằng ngày.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Biết sơ lược về một số tác hại và nguy cơ bị
hại khi tham gia Internet. Nêu được một số biện
pháp phòng ngừa cơ bản.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa. Nêu được một vài cách
thông dụng để bảo vệ thông tin và tài khoản cá
nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại khi
tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin và
tài khoản cá nhân. Nhận diện được một số
21
tivi
Tuần Máy tính,
22
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
23
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
24
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
25
tivi
Phòng thực hành
Tuần
26
Phòng thực hành
27
28
29
30
thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
- Trình bày được tác dụng của công cụ Tìm
kiếm và Thay thế. Biết cách sử dụng công cụ
Tìm kiếm và Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn. Biết được cách thực hiện
định dạng văn bản, định dạng trang và in văn
bản.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng. Biết cách chèn được
bảng, nhập được nội dung cho bảng, thay đổi kích
thước của hàng và cột của bảng. Thực hiện được
các thao tác chèn, xóa hàng và cột của bảng.
- Biết sơ đồ tư duy là gì.
- Tạo lập được sơ đồ tư duy đơn giản.
Tuần Máy tính,
Bài 6. Sơ đồ tư duy
1
27
Phòng thực hành
- Biết lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy 27
tivi
trong học tập và ưa thích sử dụng sơ đồ tư duy.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần
Bài 7. Thực hành
mềm và ưa thích sử dụng phần mềm sơ đồ tư
Tuần Máy tính,
khám phá phần mềm
1
28
duy trong học tập và trao đổi thông tin.
Phòng thực hành
28
tivi
sơ đồ tư duy
- Biết những chức năng cơ bản chung của các
phần mềm sơ đồ tư duy.
- Sử dụng được sơ đồ tư duy trong học tập và
Bài 8. Dự án nhỏ: Lợi
trao đổi ý tưởng.
Tuần Máy tính,
1
29
Phòng thực hành
ích của sơ đồ tư duy
- Sử dụng được các chức năng cơ bản của một 29
tivi
phần mềm sơ đồ tư duy.
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
- Biết được thuật toán rất thông dụng, có nhiều
việc thường ngày ra vận thực hiện theo thuật
Bài 1. Khái niệm
Tuần Máy tính,
1
30
toán.
Phòng học trên lớp
thuật toán
30
ti vi
- Diễn tả được sơ lược thuật toán là gì; nêu
được ví dụ minh họa khái niệm thuật toán.
31
Bài 2. Mô tả thuật
toán. Cấu trúc tuần tự
trong thuật toán
1
31
32
Bài 3. Cấu trúc rẽ
nhánh trong thuật
toán
1
32
33
Bài 4. Cấu trúc lặp
trong thuật toán
1
33
34
Bài 5. Thực hành về
mô tả thuật toán
1
34
35
KTĐG cuối kì II
1
35
- Biết được chương trình máy tính là gì và quan
hệ của chương trình máy tính với thuật toán.
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong thuật
toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán là
gì và khi nào trong thuật toán có cấu trúc rẽ
nhánh.
- Thể hiện được cấu trúc rẽ nhánh.
- Biết được cấu trúc lặp trong thuật toán là gì và
khi nào trong thuật toán có cấu trúc lặp.
- Thể hiện được cấu trúc lặp khi biết và khi
không biết trước số lần lặp cần làm.
- Biết được các hình vẽ trong sơ đồ khối và quy
ước sử dụng.
- Thể hiện được cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ
nhánh, cấu trúc lặp trong cách mô tả liệt kê
hoặc trong sơ đồ khối.
- Mô tả được thuật toán đơn giản băng cách
liệt kê các bước hoặc bằng sơ đồ khối.
- Trình được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp
pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví
dụ minh họa. Nêu được một vài cách thông dụng
để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại khi
tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin và
tài khoản cá nhân. Nhận diện được một số
thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
- Thực hiện được việc định dạng phông, định
dạng đoạn, căn lề trang và in văn bản. Sử dụng
được công cụ Tìm kiếm và Thay thế.
- Biết được chương trình máy tính là gì và quan
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
31
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
32
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
33
ti vi
Tuần Máy tính,
34
ti vi
Tuần Máy tính,
35
tivi
Phòng thực hành
Phòng thực hành
hệ của chương trình máy tính với thuật toán.
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong thuật
toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp trong
thuật toán là gì và khi nào trong thuật toán có
cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp.
- Vận dụng để soạn thảo một văn bản, thực hiện
tìm kiếm và tạo bảng.
IV. CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN:
“Phát huy tính tích cực, năng động, sáng tạo, hứng thú trong học tập cho học sinh”
Tiết chương trình
6
Ổ TRƯỞNG
Lê Thị Thơm
Thời điểm
Tuần 6
T
Thiết bị dạy học
Laptop, tivi
DUYỆT CỦA BGH
Địa điểm dạy học
Phòng học trên lớp
Hưng Thịnh , ngày 12 tháng 09 năm 2022
GIÁO VIÊN
Vũ Trọng Tuấn
TỔ: XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022-2023
(Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Họ và tên giáo viên: Vũ Trọng Tuấn
Lớp phân công giảng dạy: 61, 62, 63
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020; về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
- Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 15/08/2022 Của UBND tỉnh Đồng Nai; ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023
đối với GD Mầm non, GD Phổ thông và GDTX trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình
Thực hiện theo
CV hướng dẫn
III. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
Tiết dạy
Số tiết dạy
Cả năm
35
H.Kì I
17
H.Kì II
18
- Cả năm: Năm chủ đề A, B, C, D, E, F
+ Học kì I: 48.4% cho chủ đề A, B, C/15 tiết (Cộng 2 tiết kiểm tra giữa và cuối kỳ I).
+ Học kì II: 51.6% cho chủ đề D, E, F/16 tiết (Cộng 2 tiết kiểm tra giữa và cuối kỳ II).
STT
Bài học
Số
tiết
1
Bài 1. Thông tin –
Thu nhận và xử lí
thông tin
1
2
Bài 2. Lưu trữ và trao
đổi thông tin
1
3
Bài 3. Máy tính trong
hoạt động thông tin
1
4
Bài 4. Biểu diễn văn
bản, hình ảnh, âm
thanh trong máy tính
1
5
Bài 5. Dữ liệu trong
máy tính
1
Số tiết
theo
Yêu cầu cần đạt
PPCT
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
- Biết được thông tin với vật mang tin.
1
- Biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Làm được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
2
- Biết được tầm quan trọng của thông tin và trao
đổi thông tin trong cuộc sống hằng ngày.
- Biết tầm quan trọng của thông tin.
- Biết được máy tính là cộng cụ hiệu quả để thu
3
thập, xử lí và truyền thông tin. Làm được nội dung
được giao cụ thể.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
4
thông tin.
- Biết được thế nào là số hóa dữ liệu.
- Thực hiện được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
- Đọc được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông
5
tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách
gần đúng giữa các đơn vị đo lường này.
- Biết được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ
nhớ,…
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Hình thức dạy
học
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
1
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
2
ti vi
Tuần Máy tính,
3
ti vi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
4
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
5
ti vi
6
Bài 1. Khái niệm và
lợi ích của mạng máy
tính
1
6
7
Bài 2. Các thành phần
của mạng máy tính
1
7
8
Bài 3. Mạng có dây
và mạng không dây
1
8
KTĐG giữa kì I
1
9
Bài 4. Thực hành về
mạng máy tính
1
10
10
- Hiểu được khái niệm và lợi ích của mạng máy
tính.
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
- Tóm tắt được đặc điểm và lợi ích chính của
6
ti vi
Internet.
Biết được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như
7
ti vi
máy tính, cáp nối, Switch, Ascess Point,…
Biết được lợi ích của mạng không dây.
Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
8
tivi
- Biết thông tin là gì? thu nhận và xử lí thông
tin; thông tin với vật mang tin; thu nhận và xử lí
thông tin.
- Biết được thế nào là dữ liệu, lưu trữ và trao
đổi thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin.
- Biết được một vài thiết bị số thông dụng(thu
nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin).
Tuần
- Biết các khái niệm về bit, số hóa dữ liệu, cách
Phòng thực hành
9
biểu diễn chữ cái và văn bản trong máy tính.
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông
tin của máy tính.
- Biết được các thành phần của mạng máy tính
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản, lợi ích
của Internet.
- Biết được các thiết bị cơ bản của mạng không
dây và mạng có dây, các thiết bị sử dụng mạng
có dây và mạng không dây cụ thể.
- Biết được môi trường truyền (có dây, không Tuần Máy tính, Phòng thực hành
dây) của một vài thiết bị trong gia đình đang sử 10
tivi
dụng.
11
12
13
14
15
16
17
18
- Biết lợi ích thiết thực(không tiêu cực) các nội
dung chia sẻ cụ thể.
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
- Biết khái niệm WWW, website, địa chỉ của
Bài 1. Thông tin trên
Tuần Máy tính,
1
11
website, trình duyệt.
web
11
tivi
- Biết được nội dung trang web cho trước.
Bài 2. Truy cập thông
- Biết và phân biệt được thông tin trên một số Tuần Máy tính,
1
12
tin trên Internet
trang web thông dụng.
12
Tivi
- Biết được công cụ sử dụng tìm kiếm.
Bài 3. Giới thiệu máy
Tuần Máy tính,
1
13
- Nhập được từ khóa tìm kiếm ứng với mục
tìm kiếm
13
tivi
đích tìm kiếm cho trước.
Bài 4. Thực hành tìm
Biết tìm thông tin trên Internet dựa vào từ khóa.
Tuần Máy tính,
kiếm thông tin trên
1
14
14
tivi
Internet
- Biết được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên
lạc khác.
Bài 5. Giới thiệu thư
Tuần Máy tính,
1
15
- Biết các chức năng chính của dịch vụ thư điện
điện tử
15
tivi
tử.
- Biết cách đặt tên đăng nhập trong địa chỉ email
khi đăng kí tài khoản thư điện tử.
Biết được các thao tác sử dụng email cơ bản:
Bài 6. Thực hành sử
tạo tài khoản email, đăng nhập, soạn thư, gửi Tuần Máy tính,
1
16
dụng thư điện tử
thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và 16
tivi
đăng xuất hộp thư.
CHỦ ĐỀ D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
- Giới thiệu được sơ lược về một số tác hại và
Bài 1. Mặt trái của
nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.
Tuần M.Tính
1
17
Internet
- Nêu được một số biện pháp phòng ngừa cơ
17
Tivi
bản.
KTĐG cuối kì I
1
18
- Biết được thông tin với vật mang tin. Vận Tuần Máy tính,
dụng để đưa ra các tình huống về việc thu nhận 18
tivi
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng học
Phòng thực hành
19
Bài 2. Sự an toàn và
hợp pháp khi sử dụng
thông tin
1
19
20
Bài 3. Thực hành
phòng vệ trước ảnh
hưởng xấu từ Internet
1
20
21
Bài 1. Tìm kiếm và
1
21
và xử lí thông tin.
- Biết được vai trò quan trọng của thông tin và
hoạt động thông tin. Vận dụng để nêu được các
ví dụ về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin.
- Biết được những hạn chế của máy tính và khả
năng của máy tính trong tương lai.
- Biết được các thiết bị số nhận và chuyển được
thông tin.
- Trình bày sơ lược về khái niệm WWW, trình
duyệt.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên
lạc khác.
- Vận dụng được máy tìm kiếm để tìm thông tin
trên Internet dựa vào từ khóa cho trước.
- Biết được tầm quan trọng của sự ann toàn và hợp
pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví
dụ minh họa.
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
thông tin và tài khoản cá nhân.
19
ti vi
- Nêu được một vài cách thông dụng để chia sẻ
thông tin của bản thân và tập thể sao cho an
toàn và hợp pháp.
- Phòng ngừa được một số tác hại khi tham gia
Internet.
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá Tuần Máy tính,
Phòng thực hành
nhân.
20
tivi
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo
hoặc mang nội dung xấu.
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
- Biết được tác dụng của công cụ Tìm kiếm và Tuần Máy tính, Phòng thực hành
thay thế trong soạn
thảo văn bản
22
Bài 2. Trình bày
trang, định dạng và in
văn bản
1
22
23
Bài 3. Thực hành tìm
kiếm, thay thế và
định dạng văn bản
1
23
24
Bài 4. Trình bày
thông tin ở dạng bảng
1
24
25
Bài 5. Thực hành
tổng hợp về soạn thảo
văn bản
1
25
26
KTĐG giữa kì II
1
26
Thay thế.
- Biết cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay
thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn.
- Biết được cách thực hiện định dạng văn bản,
định dạng trang và in văn bản.
- Biết được việc định dạng phông, định dạng
đoạn, căn lề trang và in văn bản.
- Sử dụng được công cụ Tìm kiếm và Thay thế.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng.
- Biết cách chèn được bảng, nhập được nội
dung cho bảng, thay đổi kích thước của hàng và
cột của bảng.
- Thực hiện được các thao tác chèn, xóa hàng
và cột của bảng.
- Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hằng ngày.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Biết sơ lược về một số tác hại và nguy cơ bị
hại khi tham gia Internet. Nêu được một số biện
pháp phòng ngừa cơ bản.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh họa. Nêu được một vài cách
thông dụng để bảo vệ thông tin và tài khoản cá
nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại khi
tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin và
tài khoản cá nhân. Nhận diện được một số
21
tivi
Tuần Máy tính,
22
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
23
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
24
tivi
Phòng thực hành
Tuần Máy tính,
25
tivi
Phòng thực hành
Tuần
26
Phòng thực hành
27
28
29
30
thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
- Trình bày được tác dụng của công cụ Tìm
kiếm và Thay thế. Biết cách sử dụng công cụ
Tìm kiếm và Thay thế.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định
dạng, căn lề và in ấn. Biết được cách thực hiện
định dạng văn bản, định dạng trang và in văn
bản.
- Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của việc trình bày
thông tin dưới dạng bảng. Biết cách chèn được
bảng, nhập được nội dung cho bảng, thay đổi kích
thước của hàng và cột của bảng. Thực hiện được
các thao tác chèn, xóa hàng và cột của bảng.
- Biết sơ đồ tư duy là gì.
- Tạo lập được sơ đồ tư duy đơn giản.
Tuần Máy tính,
Bài 6. Sơ đồ tư duy
1
27
Phòng thực hành
- Biết lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy 27
tivi
trong học tập và ưa thích sử dụng sơ đồ tư duy.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần
Bài 7. Thực hành
mềm và ưa thích sử dụng phần mềm sơ đồ tư
Tuần Máy tính,
khám phá phần mềm
1
28
duy trong học tập và trao đổi thông tin.
Phòng thực hành
28
tivi
sơ đồ tư duy
- Biết những chức năng cơ bản chung của các
phần mềm sơ đồ tư duy.
- Sử dụng được sơ đồ tư duy trong học tập và
Bài 8. Dự án nhỏ: Lợi
trao đổi ý tưởng.
Tuần Máy tính,
1
29
Phòng thực hành
ích của sơ đồ tư duy
- Sử dụng được các chức năng cơ bản của một 29
tivi
phần mềm sơ đồ tư duy.
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
- Biết được thuật toán rất thông dụng, có nhiều
việc thường ngày ra vận thực hiện theo thuật
Bài 1. Khái niệm
Tuần Máy tính,
1
30
toán.
Phòng học trên lớp
thuật toán
30
ti vi
- Diễn tả được sơ lược thuật toán là gì; nêu
được ví dụ minh họa khái niệm thuật toán.
31
Bài 2. Mô tả thuật
toán. Cấu trúc tuần tự
trong thuật toán
1
31
32
Bài 3. Cấu trúc rẽ
nhánh trong thuật
toán
1
32
33
Bài 4. Cấu trúc lặp
trong thuật toán
1
33
34
Bài 5. Thực hành về
mô tả thuật toán
1
34
35
KTĐG cuối kì II
1
35
- Biết được chương trình máy tính là gì và quan
hệ của chương trình máy tính với thuật toán.
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong thuật
toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán là
gì và khi nào trong thuật toán có cấu trúc rẽ
nhánh.
- Thể hiện được cấu trúc rẽ nhánh.
- Biết được cấu trúc lặp trong thuật toán là gì và
khi nào trong thuật toán có cấu trúc lặp.
- Thể hiện được cấu trúc lặp khi biết và khi
không biết trước số lần lặp cần làm.
- Biết được các hình vẽ trong sơ đồ khối và quy
ước sử dụng.
- Thể hiện được cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ
nhánh, cấu trúc lặp trong cách mô tả liệt kê
hoặc trong sơ đồ khối.
- Mô tả được thuật toán đơn giản băng cách
liệt kê các bước hoặc bằng sơ đồ khối.
- Trình được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp
pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví
dụ minh họa. Nêu được một vài cách thông dụng
để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân.
- Biết cách phòng ngừa được một số tác hại khi
tham gia Internet. Bảo vệ được thông tin và
tài khoản cá nhân. Nhận diện được một số
thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
- Thực hiện được việc định dạng phông, định
dạng đoạn, căn lề trang và in văn bản. Sử dụng
được công cụ Tìm kiếm và Thay thế.
- Biết được chương trình máy tính là gì và quan
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
31
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
32
ti vi
Tuần Máy tính,
Phòng học trên lớp
33
ti vi
Tuần Máy tính,
34
ti vi
Tuần Máy tính,
35
tivi
Phòng thực hành
Phòng thực hành
hệ của chương trình máy tính với thuật toán.
- Hiểu được tại sao cần mô tả thuật toán cho tốt.
- Biết và mô tả được cấu trúc tuần tự trong thuật
toán.
- Biết được cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp trong
thuật toán là gì và khi nào trong thuật toán có
cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp.
- Vận dụng để soạn thảo một văn bản, thực hiện
tìm kiếm và tạo bảng.
IV. CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN:
“Phát huy tính tích cực, năng động, sáng tạo, hứng thú trong học tập cho học sinh”
Tiết chương trình
6
Ổ TRƯỞNG
Lê Thị Thơm
Thời điểm
Tuần 6
T
Thiết bị dạy học
Laptop, tivi
DUYỆT CỦA BGH
Địa điểm dạy học
Phòng học trên lớp
Hưng Thịnh , ngày 12 tháng 09 năm 2022
GIÁO VIÊN
Vũ Trọng Tuấn
 








Các ý kiến mới nhất