Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kế hoạch giáo dục hoạt động giáo dục khối 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 16-09-2025
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 16-09-2025
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG TH NGÔ GIA TỰ
TỔ 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Tiến, ngày 30 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 1 NĂM HỌC 2025– 2026
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư 32/2018/QĐ-BGDĐT, ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo
dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện công văn Số: 01002 /QĐ-UBND ban hành khung kế hoạch thời gian
năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2024 - 2025 và tình hình thực tế của nhà
trường trong năm học 2025 – 2026.
Thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường của Trường Tiểu học Ngô Gia Tự, tổ khối
1 xây dựng kế hoạch DHMH và HĐGD khối 1năm học 2025 -2026 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
a. Số lớp, số học sinh trong tổ:
Lớp
TS
1A
36
1B
36
1C
28
1D
15
TỔNG
116
Nữ
DT
Nữ
DT
HS KT
Tuyển
mới
Lưu
ban
Hộ
nghèo
b. Đội ngũ giáo viên:
Tổ khối 1 năm học: 2025 – 2026 có 7 giáo viên. Đại học: 07; Cao đẳng: 0; Trung
cấp: 0; Đảng viên: 05
2. Những thuận lợi và khó khăn:
a. Thuận lợi:
Tổ khối 1 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường, Ban
đại diện cha mẹ học sinh nên trong 2 năm học 2023 - 2024 và 2024 – 2025 giáo viên và
học sinh được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học thiết
yếu và cơ sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Đội ngũ giáo viên khối 1 có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ,
biết học hỏi và từng bước tiếp cận công nghệ vào thực hiện chương trình giáo dục phổ
thông 2018.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh tuy là
dân tộc thiểu số, nhưng đã quan tâm đến việc học tập của con em nên việc xây dựng mối
quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Vì thế mà việc ứng dụng công nghệ vào thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
2018 được triển khai một cách đồng thuận và bước đầu đạt được những hiệu quả nhất
định.
Về học sinh, tuy có tới trên 60% học sinh thuộc đồng bào dân tộc thiểu số nhưng
các em ngoan, biết nghe lời thầy cô, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức
dạy học phát triển năng lực của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
b. Khó khăn:
Trường TH Ngô Gia Tự với trên 60% là học sinh dân tộc thiểu số đa số là dân tộc
Ê- đê. Một số em nói tiếng Việt chưa rõ, có em sống biệt lập ít tiếp xúc với cộng đồng dẫn
đến em e ngại, rụt rè, sợ đi học hay trốn học gây rất nhiều khó khăn cho giáo viên ở những
buổi đầu năm học.
Một vài cháu không được học mẫu giáo, công tác chuẩn bị tiếng Việt học sinh đồng
bào đã được thực hiện nhưng thời gian ít. Các em không có điều kiện để tiếp cận con chữ
nên nhiều em đến lớp như tờ giấy trắng chưa biết cầm bút, khó khăn để ghi nhận chữ cái
và chữ số.
Phần lớn học sinh đồng bào có mẹ đi làm công nhân ở Sài Gòn, Bình Dương… các
em sống cùng bố hoặc ông bà thiếu sự quan tâm nên các em không được trang bị đầy đủ
đồ dùng học tập theo quy định, không được kèm cặp thêm ở nhà nên không theo kịp
chương trình.
3. Về trang thiết bị dạy học:
Sách giáo khoa, sách học sinh, sách giáo viên đầy đủ. Sử dụng bộ sách Kết nối tri
thức với cuộc sống. Đồ dùng dạy học có đủ bảng cài, mẫu chữ, chữ số, đồ dùng thiết yếu
để học sinh thực hành, trải nghiệm.
4. Thời khóa biểu khối 1
THỜI KHOÁ BIỂU NĂM HỌC 2025 - 2026
Sáng
Tiết
1
2
3
Thứ 2
HĐTN
TV
TV
Thứ 3
Toán
TV
TV
Thứ 4
Toán
TV
TV
Thứ 5
Toán
TV
TV
Thứ 6
TV
TV
TV
Chiều
4
1
TV
GDTC
2
3
GDTC
Đạo đức
TCTV
4
HĐTN
Âm nhạc
TCTV
TNXH
HĐTN
Mĩ thuật
Tiết đọc
thư viện
TNXH
TCT
SHCM
5. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 1 - Học kỳ 1
Tổng
10 11 12 13 14 15 16 17 18 thời
lượng
Môn/
Tuần
1
Tiếng
Việt
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
216
Toán
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Nghệ
thuật
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Tổng số
tiết bắt
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25
buộc/tuần
450
2
3
4
5
6
7
8
9
Tiếng
Anh
Tăng
cường
Tiếng
Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tăng
cường
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Tổng số
tiết/tuần
28
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28
504
Bảng phân phối chương trình lớp 1- Học kỳ 2
Môn/
Tuần
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
Tiếng
Việt
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
36
Tổng
thời
lượng
204
Toán
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Nghệ
thuật
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Tổng số
tiết bắt
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25
buộc/tuần
425
Tiếng
Anh
Tăng
cường
Tiếng
Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tăng
cường
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28
476
Tổng số
tiết/tuần
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
2
Toán
105
54
51
3
Đạo đức
35
18
17
4
Tự nhiên và xã hội
70
36
34
5
Giáo dục thể chất
70
36
34
6
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ
thuật)
70
36
34
7
Hoạt động trải nghiệm
105
54
51
2. Môn học tự chọn
1
Tiếng Anh
3. Hoạt động củng cố, tăng cường
1
Tăng cường Tiếng Việt
70
36
34
2
Tăng cường Toán
35
18
17
980
504
476
Tổng
Căn cứ Tình hình thực tế đặc điểm học sinh, giáo viên, điều kiện cơ sở nhà trường. Tổ
CM 1 Trường Tiểu học Ngô Gia Tự xây dựng Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động
giáo dục năm học 2025 - 2026 như sau:
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.MÔN TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
1
(Từ
08/9
đến
12/9/
2025)
2
(Từ
15/9
đến
19/9/
2025)
Chủ
đề
Tuần
làm
quen
Tên bài học
Làm quen với trường lớp, bạn
bè, đồ dùng học tập
1-2
Làm quen với tư thế đọc viết
nói nghe
3-4
Làm quen với các nét cơ bản,
các chữ số, bảng chữ cái, dấu
thanh
5–6–7–
8 – 9 – 10
Ôn luyện viết các nét cơ bản,
đọc âm
11-12
Bài 1: A a
1-2
Bài 2: B b \
3-4
Bài 3: C, c /
5–6
Bài 4: E e Ê ê
7–8
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 6: O o?
3
( Từ
22/9
đến
28/9/
2025)
Tiết
học/TL
35'/ tiết
Bài 7: Ô ô
1-2
3-4
Bài 8: D d Đ d
5–6
Bài 9: Ơ ơ
7–8
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 - 12
Nội dung
ĐC, BS
Ghi chú
4
(Từ
29/9
đến
03/10
2025)
5
(Từ
06/10
đến
10/10/
2025)
6
(Từ
13/10
đến
17/10/
2025)
7
(Từ
20/10
đến
24/10/
2025)
8
(Từ
27/10
đến
31/10/
2025)
Bài 11: I I K k
1-2
Bài 12: H h L l
3-4
Bài 13: U u Ư ư
5–6
Bài 14: Ch ch Kh kh
7–8
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 16: M m N n
1-2
Bài 17: G g Gi gi
3-4
Bài 18: Gh gh Nh nh
5–6
Bài 19: Ng ng Ngh ngh
7–8
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 21: R r S s
1-2
Bài 22: T t Tr tr
3-4
Bài 23: Th th ia
5–6
Bài 24: ua ưa
7–8
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện
9 - 10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 26: Ph ph Qu qu
1-2
Bài 27: V v X x
3-4
Bài 28: Y y
5–6
Bài 29: Luyện tập chính tả
7–8
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 31: an ăn ân
1-2
Bài 32: on ôn ơn
3-4
Bài 33: en ên in un
5–6
Bài 34: am ăm âm
7–8
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
9
(Từ
03/11
đến
07/11/
2025)
10
(Từ
10/11
đến
14/11/
2025)
11
(Từ
17/11
đến
21/11/
2025)
12
(Từ
24/11
đến
28/11/
2025)
13
(Từ
01/12
đến
05/12
2025)
Bài 36: om ôm ơm
1-2
Bài 37: em êm im um
3-4
Bài 38: ai ay ây
5–6
Bài 39: oi ôi ơi
7–8
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 41: ui ưi
1-2
Bài 42: ao eo
3-4
Bài 43: au âu êu
5–6
Bài 44: iu ưu
7–8
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 46: ac ăc âc
1-2
Bài 47: oc ôc uc ưc
3-4
Bài 48: at ăt ât
5–6
Bài 49: ot ôt ơt
7–8
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 51: et êt it
1-2
Bài 52: ut ưt
3-4
Bài 53: ap ăp âp
5–6
Bài 54: op ôp ơp
7–8
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 56: ep êp ip up
1-2
Bài 57: anh ênh inh
3-4
Bài 58: ach êch ich
5–6
Bài 59: ang ăng âng
7–8
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
14
(Từ
08/12
đến
12/12/
2025)
15
(Từ
15/12
đến
19/12/
2025)
16
(Từ
22/12
đến
26/12/
2025)
Bài 61: ong ông ung ưng
1-2
Bài 62: iêc iên iêp
3-4
Bài 63: iêng iêm iêp
5–6
Bài 64: iêt iêu yêu
7–8
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 66: uôt uôm
1-2
Bài 67: uôc uôt
3-4
Bài 68: uôn uông
5–6
Bài 69: ươi ươu
7–8
Bài 70: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 71: ươc ươt
1-2
Bài 72: ươm ươp
3-4
Bài 73: ươn ương
5–6
Bài 74: oa oe
7–8
Bài 75: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 76: oan oăn oat oăt
1-2
17
(Từ
29/12
đến
02/01
2026)
Bài 77: oai uê uy
3-4
18
(Từ
05/01
đến
9/01
Bài 81: Ôn tập
1-2
Bài 82: Ôn tập
3-4
Bài 83: Ôn tập
5–6
Kiểm tra, đánh giá cuối kì 1
7–8
Bài 78: uân uât
5–6
Bài 79: uyên uyêt
7–8
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
PCCC
-Nhận biết được nguy
hiểm từ lửa và một số
biện pháp phòng
tránh.
9 -10
2026)
Tổng kết học kì I
11 – 12
HỌC KÌ 2
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Tên bài học
Chủ
đề
19
(Từ
20/01
đến
24/01
2026)
20
(Từ
03/02
đến
07/02
2026)
21
(Từ
10/02
đến
14/02
2026)
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1
1–2
3–4
Bài 2: Đôi tai xấu xí
TÔI
VÀ
CÁC
BẠN
Bài 3: Bạn của gió
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
Bài 4: Giải thưởng tình bạn
Bài 5: Sinh nhật của voi con
MÁI
ẤM
GIA
ĐÌN
H
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5–6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
Bài 2: Làm anh
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
22
(Từ
Tiết học/
TL
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
Bài 4: Quạt cho bà ngủ
1–2
Bài 5: Bữa cơm gia đình
3–4
Nội
dung
ĐCBS
Ghi
chú
5–6
17/02
đến
21/02/
2026)
23
(Từ
24/02
đến
28/02/
2026)
24
(Từ
03/3
đến
07/3
2026)
25
(Từ
10/3
đến
14/3/
2026)
Bài 6: Ngôi nhà
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng
11 – 12
Bài 1: Tôi đi học
Bài 2: Đi học
MÁI Bài 3: Hoa yêu thương
TRƯỜ
NG
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
MẾN
YÊU Bài 4: Cây bàng và lớp học
Bài 5: Bác trống trường
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5–6
Bài 6: Giờ ra chơi
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
ĐIỀU
EM Bài 1: Rửa tay trước khi ăn
CẦN
BIẾT Bài 2: Lời chào
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
26
(Từ
17/3
đến
20/3/
2026
1-2-3-4
Bài 4: Nếu không may bị lạc
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
GDQPAN
3–4
Giáo viên
cung cấp một
số kinh
nghiệm
phòng trẻ
lạc.
Bài 5: Đèn giao thông
27
(Từ
24/3
đến
28/3/
2026
28
(Từ
31/3
đến
04/4
2026
29
(Từ
07/4
đến
11/4
2026
30
(Từ
14/4
đến
18/4/
2026
31
(Từ
5-6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Kiến và chim bồ câu
Bài 2: Câu chuyện của rễ
Bài 3: Câu hỏi của sói
BÀI
HỌC Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
TỪ
CUỘC Bài 4: Chú bé chăn cừu
SỐNG
Bài 5: Tiếng vọng của núi
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5-6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Loài chim của biển cả
Bài 2: Bảy sắc cầu vồng
Bài 3: Chúa tể rừng xanh
THIÊ Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
N
NHIÊ
N KÌ Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh
THÚ
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
Bài 5: Cây liễu dẻo dai
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Tia nắng đi đâu?
THẾ
5-6
Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng
1–2
3–4
Nghỉ lễ 10/3.
Dạy bù vào
chiều thứ sáu
1/4
Bài 3: Ngày mới bắt đầu
21/4
đến
25/4/
32
(Từ
28/4
đến
02/5
2026)
Bài 4: Hỏi mẹ
9 - 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 -12
Bài 5: Những cánh cò
GIỚI
TRON Bài 6: Buổi trưa hè
G
Bài 7: Hoa phượng
MẮT
EM
Ôn tập
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng
33
(Từ
05/5
đến
09/5
2026)
Bài 1: Cậu bé thông minh
ĐẤT
NƯỚ
C VÀ
CON
NGƯ
ỜI
5-6-7-8
Bài 2: Lính cứu hỏa
Bài 3: Lớn lên bạn làm gì?
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
1-2-3-4
5-6
7-8
9 - 10
11 - 12
1-2-3-4
5-6-7-8
9 - 10
11 - 12
GDQPAN
-Giáo viên
cung cấp một
số kỹ năng
để phòng
tránh hỏa
hoạn.
PCCC
Nhận biết
nguy hiểm
khi có cháy,
hướng dẫn 1
số biện pháp
phòng cháy
và kĩ năng
thoát hiểm.
Nghỉ lễ
30/4 ;1/5.Dạ
y bù vào
chiều thứ sáu
ngày 2/5 và
thứ sáu ngày
9/5.
34
(Từ
12/5
đến
16/5/
2026)
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa
1–2
Bài 5: Nhớ ơn
3–4
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam
Ôn tập
9-10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11-12
Ôn tập: Bài 1
1-2
Ôn tập: Bài 2
35
(Từ
19/5
đến
23/5/
2026)
5-6-7-8
GDQPAN
-GD học sinh
yêu nước,
yêu quê
hương và có
ý thức bảo vệ
chủ quyền,
biển đảo của
đất nước.
3 - 4-5-6
Ôn tập: Bài 3
ÔN
TẬP
Ôn tập; Luyện tập, thực hành củng cố các
VÀ
kĩ năng
ĐÁN
H GIÁ
Kiểm tra, đánh giá cuối năm
7-8
9-10
11-12
PCCC
Nhận biết 1
số biển báo
cấm lửa, cấm
hút thuốc để
phòng tránh
cháy nổ.
2. MÔN TIẾNG VIỆT (TĂNG CƯỜNG)
HỌC KÌ I
Tuần/
tháng Chủ
đề
1
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Ôn luyện đọc các nét cơ bản.
Nội
Ghi chú
Tiết dung
học/ ĐCBS
TL
1 -2
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ôn luyện đọc viết các chữ a,b
1
Ôn luyện đọc viết các chữ c,e,ê
2
Ôn luyện đọc viết các chữ o,ô,ơ
1
Ôn luyện đọc viết các chữ d,đ
2
Ôn luyện đọc viết các chữ i ,k,l,ch
1
Ôn luyện đọc viết các chữ h,u,ư,kh
2
Ôn luyện đọc viết các chữ m ,n,g,gi
1
Ôn luyện đọc viết các chữ gh,nh,ng,ngh
2
Ôn luyện đọc viết các chữ r,tr,th
1
Ôn luyện đọc viết các chữ t ,ia,ua,ưa
2
Ôn luyện đọc viết các chữ ph,qu
1
Ôn luyện đọc viết các chữ v,x,y
2
Luyện đọc vần an, ăn ,ân
1
Luyện đọc vần on,ôn, ơn
2
Luyện đọc vần om,ôm, ơm
1
Luyện đọc vần em, êm, im, um
2
Luyện đọc vần ui, ưi
1
Luyện đọc vần ao , eo,au,âu,êu
2
Luyện đọc vần ac,ăc,âc
1
Luyện đọc vần oc, ôc,uc, ưc,at,ăt,ât
2
Luyện đọc vần et,êt,it
1
Luyện đọc vần ut, ưt, ap, ăp, âp
2
Luyện đọc vần ep, êp, ip, up
1
Luyện đọc vần anh, ênh, inh, ach, êch, ich
2
Luyện đọc vần ong, ông, ung, ưng
1
Luyện đọc vần iêc, iên, iêp, iêng, iêm, iên
2
Luyện đọc vần uôi, uôm
1
Luyện đọc vần uôn, uông, ươi, ươu
2
Luyện đọc vần ươc, ươt
1
Luyện đọc vần ươm, ươp, ươn, ương
2
Luyện đọc vần oan, oăn, oat, oăt
1
Luyện đọc vần oai, uê, uy, uân, uât
2
Ôn luyện đọc, viết
1
Ôn luyện đọc, viết
2
HỌC KÌ II
Tuần/Tháng
19
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề /
Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Tôi và các
bạn
Luyện đọc bài: Tôi là học sinh
lớp 1
1
Luyện đọc bài: Đôi tai xấu xí
2
20
21
Luyện đọc bài: Giải thưởng tình 1-2
bạn
Mái ấm gia
đình
22
23
Mái trường
mến yêu
24
25
Điều em cần
biết
26
27
28
Bài học từ
cuộc sống.
Luyện đọc bài: Nụ hôn trên bàn
tay
1
Luyện đọc bài: Làm anh
2
Luyện đọc bài: Quạt cho bà ngủ
1
Luyện đọc bài: Bữa cơm gia
đình
2
Luyện đọc bài: Tôi đi học
1
Luyện đọc bài: Đi học
2
Luyện đọc bài:Cây bàng và lớp
học
1
Luyện đọc bài: Bác trống
trường
2
Luyện đọc bài:Rửa tay trước khi 1
ăn
Luyện đọc bài: Lời chào
2
Luyện đọc bài: Nếu không may
bị lạc
1 -2
Luyện đọc bài: Kiến và chim bồ 1
câu
Luyện đọc bài: Câu chuyện của
rễ
2
Luyện đọc bài: Chú bé chăn
cừu.
1
Luyện đọc bài: Tiếng vọng của
2-3
Nội
dung
ĐCBS
Ghi
chú
núi.
29
Thiên nhiên
kì thú
30
31
Thế giới
trong mắt em
32
33
Đất nước và
con người
34
Luyện đọc bài: Loài chim của
biển cả.
1
Luyện đọc bài: Bảy sắc cầu
vồng.
2
Luyện đọc bài:Cuộc thi tài năng
rừng xanh.
1-2
Luyện đọc bài:Cây liễu dẻo dai
3
Luyện đọc bài: Tia nắng ở đâu?
1
Luyện đọc bài:Trong giấc mơ
buổi sáng
2
Luyện đọc bài:Những cánh cò
1
Luyện đọc bài: Buổi trưa hè
2
Luyện đọc bài: Cậu bé thông
minh.
1
Luyện đọc bài:Lính cứu hoả
2
Luyện đọc bài: Ruộng bậc thang 1-2
ở Sa Pa.
35
Luyện đọc bài: Nhớ ơn
3
Ôn tập
1
Ôn tập
2
3. MÔN TOÁN
Tu
ần/
Th
án
g
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề /
Mạch nội
dung
1
2
1.Các số
từ 0 đến
Tiết
học/
thời
lượng
Tên bài học
Tiết học đầu tiên
1/ 35'
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T 1)
2/ 35'
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T2)
3
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T 3)
4
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T1)
5
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T 2)
6
Nội dung
ĐCBS
Gh
i
ch
ú
GD Stem tích
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T3)
7
3
4
5
10
6
7
8
2.Làm
quen với
hình
phẳng
9
10
11
12
3.Phép
cộng,
phép trừ
trong
phạm vi
10
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ( T1)
8
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ( T2)
9
Bài 4: So sánh số
( T1)
10
Bài 4: So sánh số
( T 2)
11
Bài 4: So sánh số
( T3)
12
Bài 4: So sánh số
( T 4)
13
Bài 5 : Mấy và mấy
( T 1)
14
Bài 5 : Mấy và mấy
( T 2)
15
Bài 5 : Mấy và mấy
( T3)
16
Bài 6: Luyện tập chung ( T1)
17
Bài 6: Luyện tập chung ( T 2)
18
Bài 6: Luyện tập chung ( T3)
19
Bài 6: Luyện tập chung ( T4)
20
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, ….( T 1)
21
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, …. ( T1)
22
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình( T 1)
23
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình ( T2)
24
Bài 9: Luyện tập chung ( T 1)
25
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T1 )
26
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 2 )
27
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 3 )
28
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 4 )
29
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T5 )
30
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10( T6 )
31
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 1 )
32
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 2 )
33
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 3 )
34
hợp bộ phận
bài: Thiệp hoa
yêu thương nở
rộ.
13
14
15
4.Làm
quen một
số hình
khối
.
16
17
5.Ôn tập
học kì
18
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T4 )
35
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T5 )
36
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 6 )
37
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T1)
38
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T2)
39
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T3)
40
Bài 13: Luyện tập chung
41
( T1)
Bài 13: Luyện tập chung
( T2)
42
Bài 13: Luyện tập chung
( T 3)
43
Bài 14: Khối lập phương, Khối HCN ( T1 )
44
Bài 14: Khối lập phương, Khối HCN ( T2)
45
Bài15 Vị trí, định hướng trong không
gian(T1)
46
Bài15 Vị trí, định hướng trong không
gian(T2)
47
Bài 16 :Luyện tập chung
48
( T 1)
Bài 17: Ôn tập các số trong PV 10 ( T1 )
49
Bài 17: Ôn tập các số trong PV 10 ( T2 )
50
Bài 18: Ôn tập PC, PT trong PV 10( T1 )
51
Bài 18: Ôn tập PC, PT trong PV 10 ( T2 )
52
Bài 19: Ôn tập hình học
53
Bài 20: Ôn tập chung Kiểm tra cuối kì 1
54
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Mô
hình máy
tính bỏ túi
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài:
Thước
tách gộp
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Mô
hình cột
đèn hiệu
giao thông
19
20
21
6.Các số
đến 100
22
23
24
7.Độ dài
và đo độ
dài
25
8.Phép
cộng và
phép trừ
26
(không
nhớ) trong
phạm vi
100
27
Bài 21: Số có hai chữ số ( T1 )
55
Bài 21: Số có hai chữ số ( T2 )
56
Bài 21: Số có hai chữ số ( T3 )
57
Bài 21: Số có hai chữ số ( T4 )
58
Bài 21: Số có hai chữ số ( T5 )
59
Bài 21: Số có hai chữ số ( T6 )
60
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T1 )
61
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T2 )
62
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T3 )
63
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
64
Bài 24: Luyện tập chung ( T1 )
65
Bài 24: Luyện tập chung ( T2 )
66
Bài 25: Dài hơn ngắn hơn ( T 1 )
67
Bài 25: Dài hơn ngắn hơn ( T2 )
68
Bài 26: Đơn vị đo độ dài ( T1 )
69
Bài 26: Đơn vị đo độ dài ( T2 )
70
Bài27:Thực hành ước lượng và đo độ
dài(T1)
71
Bài 27:Thực hành ước lượng và đo độ
dài(T2)
72
Bài 28: Luyện tập chung ( T1 )
73
Bài 28: Luyện tập chung ( T2 )
74
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (T 1)
75
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (T 2)
76
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T 1)
77
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T 2)
78
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T1 )
79
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Dụng
cụ gấp áo
và Hộp sơ
cứu
28
29
30
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T2)
80
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T3 )
81
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T1 )
82
Bài 32Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T2 )
83
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T3 )
84
Bài 33: Luyện tập chung ( T1 )
85
Bài 33: Luyện tập chung ( T2 )
86
Bài 33: Luyện tập chung ( T3 )
87
Bài 33: Luyện tập chung ( T4 )
88
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ ( T1)
89
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ ( T2)
90
Bài 35 : Các ngày trong tuần ( T1)
91
Bài 35: Các ngày trong tuần ( T2)
92
31
9.Thời
gian. Giờ
và lịch
32
33
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ (T1 )
93
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ ( T2 )
94
Bài 37: Luyện tập chung ( T1 )
95
Bài 37: Luyện tập chung ( T2 )
96
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T1 )
97
Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T2 )
98
Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T3 )
99
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Tờ
lịch sáng
tạo
Bài39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100 ( T1 )
34
10. Ôn tập
cuối năm Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100
35
100
101
Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100 ( T3 )
102
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường ( T1)
103
Bài 40:Ôn tập hình học và đo lường ( T2)
104
Bài 41: Ôn tập chung - Kiểm tra cuối năm
105
4.Tăng cường Toán
Tuầ
n
1
Chương trình và sách giáo khoa
Tên chủ
đề
Tiết
học/
TL
Ôn luyện bài 1: Các số 0,1,2,3,4 (T1)
1/35'
Ôn luyện bài 2: Các số 6,7,8,9,10 (T1)
1
Ôn lại bài:Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.
1
Ôn luyện bài 4:So sánh số (T3)
3
5
Ôn luyện bài 5: Mấy và mấy (T1)
1
6
Ôn luyện Bài 6:Luyện tập chung (T1)
1
7
Ôn luyện bài 6:Luyện tập chung (T4)
2
Các số
từ 0 đến
10
Tên bài học
3
8
9
10
11
12
Làm
7 Ôn luyện bài: Hình vuông, hình tròn,…
quen với (T2)
hình
phẳng
1
Phép
cộng
phép trừ
trong
phạm vi
10
Ôn luyện bài 9:Luyện tập chung
1
Ôn luyện bài 10:Phép cộng trong phạm vi
10 ( T3)
1
Ôn luyện bài 10:Phép cộng trong phạm vi
10 ( T6)
1
Làm vào VBT Bài 11:Phép trừ trong phạm
vi 10 ( T3)
1
Nội
dung
ĐCB
S
Ghi
chú
13
Ôn luyện bài 11:Phép trừ trong phạm vi 10 (
T6)
1
14
Ôn luyện bài 12:Bảng cộng trừ trong phạm
vi 10 (3)
1
Làm
quen
một số
hình
khối
Ôn luyện bài 14:Khối lập phương, khối hình
hộp chữ nhật(T1)
2
Ôn luyện bài 15:Vị trí định hướng trong
không gian(T1)
1
Ôn tập
học kì
Ôn luyện bài 17:Ôn tập các số trong phạm
vi 10(T1)
1
Ôn luyện bài 18:Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạn vi 10.(T2)
1
15
16
17
18
19
20
Các số Ôn luyện bài 21:Số có hai chữ số(T1)
đến 100 Ôn luyện bài 21:Số có hai chữ số(T4)
1
1
21
Ôn luyện bài 22:So sánh số có hai chữ
số(T1)
1
22
Ôn luyện bài 23:Bảng các số từ 1 đến 100
1
23
24
25
Độ dài Ôn luyện bài 25:Dài hơn, ngắn hơn(T1)
và đo độ Ôn luyện bài 26:Đơn vị đo độ dài(T2)
dài
Ôn luyện bài 28: Luyện tập chung(T1)
26
27
28
29
30
31
32
33
Phép
cộng và
phép trừ
không
nhớ
trong
phạm vi
100
1
1
Ôn luyện bài 29:Phép cộng số có hai chữ số
cho số có một chữ số
1
Ôn luyện bài 31:Phép trừ số có hai chữ số
cho số có
TRƯỜNG TH NGÔ GIA TỰ
TỔ 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Tiến, ngày 30 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 1 NĂM HỌC 2025– 2026
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư 32/2018/QĐ-BGDĐT, ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo
dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện công văn Số: 01002 /QĐ-UBND ban hành khung kế hoạch thời gian
năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2024 - 2025 và tình hình thực tế của nhà
trường trong năm học 2025 – 2026.
Thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường của Trường Tiểu học Ngô Gia Tự, tổ khối
1 xây dựng kế hoạch DHMH và HĐGD khối 1năm học 2025 -2026 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
a. Số lớp, số học sinh trong tổ:
Lớp
TS
1A
36
1B
36
1C
28
1D
15
TỔNG
116
Nữ
DT
Nữ
DT
HS KT
Tuyển
mới
Lưu
ban
Hộ
nghèo
b. Đội ngũ giáo viên:
Tổ khối 1 năm học: 2025 – 2026 có 7 giáo viên. Đại học: 07; Cao đẳng: 0; Trung
cấp: 0; Đảng viên: 05
2. Những thuận lợi và khó khăn:
a. Thuận lợi:
Tổ khối 1 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường, Ban
đại diện cha mẹ học sinh nên trong 2 năm học 2023 - 2024 và 2024 – 2025 giáo viên và
học sinh được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học thiết
yếu và cơ sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Đội ngũ giáo viên khối 1 có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ,
biết học hỏi và từng bước tiếp cận công nghệ vào thực hiện chương trình giáo dục phổ
thông 2018.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh tuy là
dân tộc thiểu số, nhưng đã quan tâm đến việc học tập của con em nên việc xây dựng mối
quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Vì thế mà việc ứng dụng công nghệ vào thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
2018 được triển khai một cách đồng thuận và bước đầu đạt được những hiệu quả nhất
định.
Về học sinh, tuy có tới trên 60% học sinh thuộc đồng bào dân tộc thiểu số nhưng
các em ngoan, biết nghe lời thầy cô, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức
dạy học phát triển năng lực của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
b. Khó khăn:
Trường TH Ngô Gia Tự với trên 60% là học sinh dân tộc thiểu số đa số là dân tộc
Ê- đê. Một số em nói tiếng Việt chưa rõ, có em sống biệt lập ít tiếp xúc với cộng đồng dẫn
đến em e ngại, rụt rè, sợ đi học hay trốn học gây rất nhiều khó khăn cho giáo viên ở những
buổi đầu năm học.
Một vài cháu không được học mẫu giáo, công tác chuẩn bị tiếng Việt học sinh đồng
bào đã được thực hiện nhưng thời gian ít. Các em không có điều kiện để tiếp cận con chữ
nên nhiều em đến lớp như tờ giấy trắng chưa biết cầm bút, khó khăn để ghi nhận chữ cái
và chữ số.
Phần lớn học sinh đồng bào có mẹ đi làm công nhân ở Sài Gòn, Bình Dương… các
em sống cùng bố hoặc ông bà thiếu sự quan tâm nên các em không được trang bị đầy đủ
đồ dùng học tập theo quy định, không được kèm cặp thêm ở nhà nên không theo kịp
chương trình.
3. Về trang thiết bị dạy học:
Sách giáo khoa, sách học sinh, sách giáo viên đầy đủ. Sử dụng bộ sách Kết nối tri
thức với cuộc sống. Đồ dùng dạy học có đủ bảng cài, mẫu chữ, chữ số, đồ dùng thiết yếu
để học sinh thực hành, trải nghiệm.
4. Thời khóa biểu khối 1
THỜI KHOÁ BIỂU NĂM HỌC 2025 - 2026
Sáng
Tiết
1
2
3
Thứ 2
HĐTN
TV
TV
Thứ 3
Toán
TV
TV
Thứ 4
Toán
TV
TV
Thứ 5
Toán
TV
TV
Thứ 6
TV
TV
TV
Chiều
4
1
TV
GDTC
2
3
GDTC
Đạo đức
TCTV
4
HĐTN
Âm nhạc
TCTV
TNXH
HĐTN
Mĩ thuật
Tiết đọc
thư viện
TNXH
TCT
SHCM
5. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 1 - Học kỳ 1
Tổng
10 11 12 13 14 15 16 17 18 thời
lượng
Môn/
Tuần
1
Tiếng
Việt
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
216
Toán
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Nghệ
thuật
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Tổng số
tiết bắt
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25
buộc/tuần
450
2
3
4
5
6
7
8
9
Tiếng
Anh
Tăng
cường
Tiếng
Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tăng
cường
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Tổng số
tiết/tuần
28
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28
504
Bảng phân phối chương trình lớp 1- Học kỳ 2
Môn/
Tuần
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
Tiếng
Việt
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
36
Tổng
thời
lượng
204
Toán
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Nghệ
thuật
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Tổng số
tiết bắt
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25
buộc/tuần
425
Tiếng
Anh
Tăng
cường
Tiếng
Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tăng
cường
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28
476
Tổng số
tiết/tuần
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
2
Toán
105
54
51
3
Đạo đức
35
18
17
4
Tự nhiên và xã hội
70
36
34
5
Giáo dục thể chất
70
36
34
6
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ
thuật)
70
36
34
7
Hoạt động trải nghiệm
105
54
51
2. Môn học tự chọn
1
Tiếng Anh
3. Hoạt động củng cố, tăng cường
1
Tăng cường Tiếng Việt
70
36
34
2
Tăng cường Toán
35
18
17
980
504
476
Tổng
Căn cứ Tình hình thực tế đặc điểm học sinh, giáo viên, điều kiện cơ sở nhà trường. Tổ
CM 1 Trường Tiểu học Ngô Gia Tự xây dựng Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động
giáo dục năm học 2025 - 2026 như sau:
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.MÔN TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
1
(Từ
08/9
đến
12/9/
2025)
2
(Từ
15/9
đến
19/9/
2025)
Chủ
đề
Tuần
làm
quen
Tên bài học
Làm quen với trường lớp, bạn
bè, đồ dùng học tập
1-2
Làm quen với tư thế đọc viết
nói nghe
3-4
Làm quen với các nét cơ bản,
các chữ số, bảng chữ cái, dấu
thanh
5–6–7–
8 – 9 – 10
Ôn luyện viết các nét cơ bản,
đọc âm
11-12
Bài 1: A a
1-2
Bài 2: B b \
3-4
Bài 3: C, c /
5–6
Bài 4: E e Ê ê
7–8
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 6: O o?
3
( Từ
22/9
đến
28/9/
2025)
Tiết
học/TL
35'/ tiết
Bài 7: Ô ô
1-2
3-4
Bài 8: D d Đ d
5–6
Bài 9: Ơ ơ
7–8
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 - 12
Nội dung
ĐC, BS
Ghi chú
4
(Từ
29/9
đến
03/10
2025)
5
(Từ
06/10
đến
10/10/
2025)
6
(Từ
13/10
đến
17/10/
2025)
7
(Từ
20/10
đến
24/10/
2025)
8
(Từ
27/10
đến
31/10/
2025)
Bài 11: I I K k
1-2
Bài 12: H h L l
3-4
Bài 13: U u Ư ư
5–6
Bài 14: Ch ch Kh kh
7–8
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 16: M m N n
1-2
Bài 17: G g Gi gi
3-4
Bài 18: Gh gh Nh nh
5–6
Bài 19: Ng ng Ngh ngh
7–8
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 21: R r S s
1-2
Bài 22: T t Tr tr
3-4
Bài 23: Th th ia
5–6
Bài 24: ua ưa
7–8
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện
9 - 10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 26: Ph ph Qu qu
1-2
Bài 27: V v X x
3-4
Bài 28: Y y
5–6
Bài 29: Luyện tập chính tả
7–8
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 31: an ăn ân
1-2
Bài 32: on ôn ơn
3-4
Bài 33: en ên in un
5–6
Bài 34: am ăm âm
7–8
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
9
(Từ
03/11
đến
07/11/
2025)
10
(Từ
10/11
đến
14/11/
2025)
11
(Từ
17/11
đến
21/11/
2025)
12
(Từ
24/11
đến
28/11/
2025)
13
(Từ
01/12
đến
05/12
2025)
Bài 36: om ôm ơm
1-2
Bài 37: em êm im um
3-4
Bài 38: ai ay ây
5–6
Bài 39: oi ôi ơi
7–8
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 41: ui ưi
1-2
Bài 42: ao eo
3-4
Bài 43: au âu êu
5–6
Bài 44: iu ưu
7–8
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 46: ac ăc âc
1-2
Bài 47: oc ôc uc ưc
3-4
Bài 48: at ăt ât
5–6
Bài 49: ot ôt ơt
7–8
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 51: et êt it
1-2
Bài 52: ut ưt
3-4
Bài 53: ap ăp âp
5–6
Bài 54: op ôp ơp
7–8
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 56: ep êp ip up
1-2
Bài 57: anh ênh inh
3-4
Bài 58: ach êch ich
5–6
Bài 59: ang ăng âng
7–8
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
14
(Từ
08/12
đến
12/12/
2025)
15
(Từ
15/12
đến
19/12/
2025)
16
(Từ
22/12
đến
26/12/
2025)
Bài 61: ong ông ung ưng
1-2
Bài 62: iêc iên iêp
3-4
Bài 63: iêng iêm iêp
5–6
Bài 64: iêt iêu yêu
7–8
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 66: uôt uôm
1-2
Bài 67: uôc uôt
3-4
Bài 68: uôn uông
5–6
Bài 69: ươi ươu
7–8
Bài 70: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 71: ươc ươt
1-2
Bài 72: ươm ươp
3-4
Bài 73: ươn ương
5–6
Bài 74: oa oe
7–8
Bài 75: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
Bài 76: oan oăn oat oăt
1-2
17
(Từ
29/12
đến
02/01
2026)
Bài 77: oai uê uy
3-4
18
(Từ
05/01
đến
9/01
Bài 81: Ôn tập
1-2
Bài 82: Ôn tập
3-4
Bài 83: Ôn tập
5–6
Kiểm tra, đánh giá cuối kì 1
7–8
Bài 78: uân uât
5–6
Bài 79: uyên uyêt
7–8
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện
9 -10
Ôn luyện kĩ năng đọc, viết.
11 – 12
PCCC
-Nhận biết được nguy
hiểm từ lửa và một số
biện pháp phòng
tránh.
9 -10
2026)
Tổng kết học kì I
11 – 12
HỌC KÌ 2
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Tên bài học
Chủ
đề
19
(Từ
20/01
đến
24/01
2026)
20
(Từ
03/02
đến
07/02
2026)
21
(Từ
10/02
đến
14/02
2026)
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1
1–2
3–4
Bài 2: Đôi tai xấu xí
TÔI
VÀ
CÁC
BẠN
Bài 3: Bạn của gió
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
Bài 4: Giải thưởng tình bạn
Bài 5: Sinh nhật của voi con
MÁI
ẤM
GIA
ĐÌN
H
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5–6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
Bài 2: Làm anh
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
22
(Từ
Tiết học/
TL
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
Bài 4: Quạt cho bà ngủ
1–2
Bài 5: Bữa cơm gia đình
3–4
Nội
dung
ĐCBS
Ghi
chú
5–6
17/02
đến
21/02/
2026)
23
(Từ
24/02
đến
28/02/
2026)
24
(Từ
03/3
đến
07/3
2026)
25
(Từ
10/3
đến
14/3/
2026)
Bài 6: Ngôi nhà
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng
11 – 12
Bài 1: Tôi đi học
Bài 2: Đi học
MÁI Bài 3: Hoa yêu thương
TRƯỜ
NG
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
MẾN
YÊU Bài 4: Cây bàng và lớp học
Bài 5: Bác trống trường
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5–6
Bài 6: Giờ ra chơi
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
ĐIỀU
EM Bài 1: Rửa tay trước khi ăn
CẦN
BIẾT Bài 2: Lời chào
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
26
(Từ
17/3
đến
20/3/
2026
1-2-3-4
Bài 4: Nếu không may bị lạc
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
GDQPAN
3–4
Giáo viên
cung cấp một
số kinh
nghiệm
phòng trẻ
lạc.
Bài 5: Đèn giao thông
27
(Từ
24/3
đến
28/3/
2026
28
(Từ
31/3
đến
04/4
2026
29
(Từ
07/4
đến
11/4
2026
30
(Từ
14/4
đến
18/4/
2026
31
(Từ
5-6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Kiến và chim bồ câu
Bài 2: Câu chuyện của rễ
Bài 3: Câu hỏi của sói
BÀI
HỌC Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
TỪ
CUỘC Bài 4: Chú bé chăn cừu
SỐNG
Bài 5: Tiếng vọng của núi
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
5-6
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Loài chim của biển cả
Bài 2: Bảy sắc cầu vồng
Bài 3: Chúa tể rừng xanh
THIÊ Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
N
NHIÊ
N KÌ Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh
THÚ
1–2
3–4
5–6
7–8
9 – 10
11 – 12
1–2
3–4
Bài 5: Cây liễu dẻo dai
7–8
Ôn tập
9 – 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 – 12
Bài 1: Tia nắng đi đâu?
THẾ
5-6
Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng
1–2
3–4
Nghỉ lễ 10/3.
Dạy bù vào
chiều thứ sáu
1/4
Bài 3: Ngày mới bắt đầu
21/4
đến
25/4/
32
(Từ
28/4
đến
02/5
2026)
Bài 4: Hỏi mẹ
9 - 10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11 -12
Bài 5: Những cánh cò
GIỚI
TRON Bài 6: Buổi trưa hè
G
Bài 7: Hoa phượng
MẮT
EM
Ôn tập
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng
33
(Từ
05/5
đến
09/5
2026)
Bài 1: Cậu bé thông minh
ĐẤT
NƯỚ
C VÀ
CON
NGƯ
ỜI
5-6-7-8
Bài 2: Lính cứu hỏa
Bài 3: Lớn lên bạn làm gì?
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
1-2-3-4
5-6
7-8
9 - 10
11 - 12
1-2-3-4
5-6-7-8
9 - 10
11 - 12
GDQPAN
-Giáo viên
cung cấp một
số kỹ năng
để phòng
tránh hỏa
hoạn.
PCCC
Nhận biết
nguy hiểm
khi có cháy,
hướng dẫn 1
số biện pháp
phòng cháy
và kĩ năng
thoát hiểm.
Nghỉ lễ
30/4 ;1/5.Dạ
y bù vào
chiều thứ sáu
ngày 2/5 và
thứ sáu ngày
9/5.
34
(Từ
12/5
đến
16/5/
2026)
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa
1–2
Bài 5: Nhớ ơn
3–4
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam
Ôn tập
9-10
Luyện tập, thực hành củng cố các kĩ năng.
11-12
Ôn tập: Bài 1
1-2
Ôn tập: Bài 2
35
(Từ
19/5
đến
23/5/
2026)
5-6-7-8
GDQPAN
-GD học sinh
yêu nước,
yêu quê
hương và có
ý thức bảo vệ
chủ quyền,
biển đảo của
đất nước.
3 - 4-5-6
Ôn tập: Bài 3
ÔN
TẬP
Ôn tập; Luyện tập, thực hành củng cố các
VÀ
kĩ năng
ĐÁN
H GIÁ
Kiểm tra, đánh giá cuối năm
7-8
9-10
11-12
PCCC
Nhận biết 1
số biển báo
cấm lửa, cấm
hút thuốc để
phòng tránh
cháy nổ.
2. MÔN TIẾNG VIỆT (TĂNG CƯỜNG)
HỌC KÌ I
Tuần/
tháng Chủ
đề
1
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Ôn luyện đọc các nét cơ bản.
Nội
Ghi chú
Tiết dung
học/ ĐCBS
TL
1 -2
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ôn luyện đọc viết các chữ a,b
1
Ôn luyện đọc viết các chữ c,e,ê
2
Ôn luyện đọc viết các chữ o,ô,ơ
1
Ôn luyện đọc viết các chữ d,đ
2
Ôn luyện đọc viết các chữ i ,k,l,ch
1
Ôn luyện đọc viết các chữ h,u,ư,kh
2
Ôn luyện đọc viết các chữ m ,n,g,gi
1
Ôn luyện đọc viết các chữ gh,nh,ng,ngh
2
Ôn luyện đọc viết các chữ r,tr,th
1
Ôn luyện đọc viết các chữ t ,ia,ua,ưa
2
Ôn luyện đọc viết các chữ ph,qu
1
Ôn luyện đọc viết các chữ v,x,y
2
Luyện đọc vần an, ăn ,ân
1
Luyện đọc vần on,ôn, ơn
2
Luyện đọc vần om,ôm, ơm
1
Luyện đọc vần em, êm, im, um
2
Luyện đọc vần ui, ưi
1
Luyện đọc vần ao , eo,au,âu,êu
2
Luyện đọc vần ac,ăc,âc
1
Luyện đọc vần oc, ôc,uc, ưc,at,ăt,ât
2
Luyện đọc vần et,êt,it
1
Luyện đọc vần ut, ưt, ap, ăp, âp
2
Luyện đọc vần ep, êp, ip, up
1
Luyện đọc vần anh, ênh, inh, ach, êch, ich
2
Luyện đọc vần ong, ông, ung, ưng
1
Luyện đọc vần iêc, iên, iêp, iêng, iêm, iên
2
Luyện đọc vần uôi, uôm
1
Luyện đọc vần uôn, uông, ươi, ươu
2
Luyện đọc vần ươc, ươt
1
Luyện đọc vần ươm, ươp, ươn, ương
2
Luyện đọc vần oan, oăn, oat, oăt
1
Luyện đọc vần oai, uê, uy, uân, uât
2
Ôn luyện đọc, viết
1
Ôn luyện đọc, viết
2
HỌC KÌ II
Tuần/Tháng
19
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề /
Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Tôi và các
bạn
Luyện đọc bài: Tôi là học sinh
lớp 1
1
Luyện đọc bài: Đôi tai xấu xí
2
20
21
Luyện đọc bài: Giải thưởng tình 1-2
bạn
Mái ấm gia
đình
22
23
Mái trường
mến yêu
24
25
Điều em cần
biết
26
27
28
Bài học từ
cuộc sống.
Luyện đọc bài: Nụ hôn trên bàn
tay
1
Luyện đọc bài: Làm anh
2
Luyện đọc bài: Quạt cho bà ngủ
1
Luyện đọc bài: Bữa cơm gia
đình
2
Luyện đọc bài: Tôi đi học
1
Luyện đọc bài: Đi học
2
Luyện đọc bài:Cây bàng và lớp
học
1
Luyện đọc bài: Bác trống
trường
2
Luyện đọc bài:Rửa tay trước khi 1
ăn
Luyện đọc bài: Lời chào
2
Luyện đọc bài: Nếu không may
bị lạc
1 -2
Luyện đọc bài: Kiến và chim bồ 1
câu
Luyện đọc bài: Câu chuyện của
rễ
2
Luyện đọc bài: Chú bé chăn
cừu.
1
Luyện đọc bài: Tiếng vọng của
2-3
Nội
dung
ĐCBS
Ghi
chú
núi.
29
Thiên nhiên
kì thú
30
31
Thế giới
trong mắt em
32
33
Đất nước và
con người
34
Luyện đọc bài: Loài chim của
biển cả.
1
Luyện đọc bài: Bảy sắc cầu
vồng.
2
Luyện đọc bài:Cuộc thi tài năng
rừng xanh.
1-2
Luyện đọc bài:Cây liễu dẻo dai
3
Luyện đọc bài: Tia nắng ở đâu?
1
Luyện đọc bài:Trong giấc mơ
buổi sáng
2
Luyện đọc bài:Những cánh cò
1
Luyện đọc bài: Buổi trưa hè
2
Luyện đọc bài: Cậu bé thông
minh.
1
Luyện đọc bài:Lính cứu hoả
2
Luyện đọc bài: Ruộng bậc thang 1-2
ở Sa Pa.
35
Luyện đọc bài: Nhớ ơn
3
Ôn tập
1
Ôn tập
2
3. MÔN TOÁN
Tu
ần/
Th
án
g
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề /
Mạch nội
dung
1
2
1.Các số
từ 0 đến
Tiết
học/
thời
lượng
Tên bài học
Tiết học đầu tiên
1/ 35'
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T 1)
2/ 35'
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T2)
3
Bài 1 : Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( T 3)
4
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T1)
5
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T 2)
6
Nội dung
ĐCBS
Gh
i
ch
ú
GD Stem tích
Bài 2 : Các số 6, 7, 8, 9, 10
( T3)
7
3
4
5
10
6
7
8
2.Làm
quen với
hình
phẳng
9
10
11
12
3.Phép
cộng,
phép trừ
trong
phạm vi
10
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ( T1)
8
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ( T2)
9
Bài 4: So sánh số
( T1)
10
Bài 4: So sánh số
( T 2)
11
Bài 4: So sánh số
( T3)
12
Bài 4: So sánh số
( T 4)
13
Bài 5 : Mấy và mấy
( T 1)
14
Bài 5 : Mấy và mấy
( T 2)
15
Bài 5 : Mấy và mấy
( T3)
16
Bài 6: Luyện tập chung ( T1)
17
Bài 6: Luyện tập chung ( T 2)
18
Bài 6: Luyện tập chung ( T3)
19
Bài 6: Luyện tập chung ( T4)
20
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, ….( T 1)
21
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, …. ( T1)
22
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình( T 1)
23
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình ( T2)
24
Bài 9: Luyện tập chung ( T 1)
25
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T1 )
26
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 2 )
27
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 3 )
28
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T 4 )
29
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( T5 )
30
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10( T6 )
31
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 1 )
32
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 2 )
33
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 3 )
34
hợp bộ phận
bài: Thiệp hoa
yêu thương nở
rộ.
13
14
15
4.Làm
quen một
số hình
khối
.
16
17
5.Ôn tập
học kì
18
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T4 )
35
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T5 )
36
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 ( T 6 )
37
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T1)
38
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T2)
39
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong PV
10(T3)
40
Bài 13: Luyện tập chung
41
( T1)
Bài 13: Luyện tập chung
( T2)
42
Bài 13: Luyện tập chung
( T 3)
43
Bài 14: Khối lập phương, Khối HCN ( T1 )
44
Bài 14: Khối lập phương, Khối HCN ( T2)
45
Bài15 Vị trí, định hướng trong không
gian(T1)
46
Bài15 Vị trí, định hướng trong không
gian(T2)
47
Bài 16 :Luyện tập chung
48
( T 1)
Bài 17: Ôn tập các số trong PV 10 ( T1 )
49
Bài 17: Ôn tập các số trong PV 10 ( T2 )
50
Bài 18: Ôn tập PC, PT trong PV 10( T1 )
51
Bài 18: Ôn tập PC, PT trong PV 10 ( T2 )
52
Bài 19: Ôn tập hình học
53
Bài 20: Ôn tập chung Kiểm tra cuối kì 1
54
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Mô
hình máy
tính bỏ túi
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài:
Thước
tách gộp
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Mô
hình cột
đèn hiệu
giao thông
19
20
21
6.Các số
đến 100
22
23
24
7.Độ dài
và đo độ
dài
25
8.Phép
cộng và
phép trừ
26
(không
nhớ) trong
phạm vi
100
27
Bài 21: Số có hai chữ số ( T1 )
55
Bài 21: Số có hai chữ số ( T2 )
56
Bài 21: Số có hai chữ số ( T3 )
57
Bài 21: Số có hai chữ số ( T4 )
58
Bài 21: Số có hai chữ số ( T5 )
59
Bài 21: Số có hai chữ số ( T6 )
60
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T1 )
61
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T2 )
62
Bài 22: So sánh số có hai chữ số ( T3 )
63
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
64
Bài 24: Luyện tập chung ( T1 )
65
Bài 24: Luyện tập chung ( T2 )
66
Bài 25: Dài hơn ngắn hơn ( T 1 )
67
Bài 25: Dài hơn ngắn hơn ( T2 )
68
Bài 26: Đơn vị đo độ dài ( T1 )
69
Bài 26: Đơn vị đo độ dài ( T2 )
70
Bài27:Thực hành ước lượng và đo độ
dài(T1)
71
Bài 27:Thực hành ước lượng và đo độ
dài(T2)
72
Bài 28: Luyện tập chung ( T1 )
73
Bài 28: Luyện tập chung ( T2 )
74
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (T 1)
75
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (T 2)
76
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T 1)
77
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T 2)
78
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T1 )
79
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Dụng
cụ gấp áo
và Hộp sơ
cứu
28
29
30
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T2)
80
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( T3 )
81
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T1 )
82
Bài 32Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T2 )
83
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có
hai chữ số ( T3 )
84
Bài 33: Luyện tập chung ( T1 )
85
Bài 33: Luyện tập chung ( T2 )
86
Bài 33: Luyện tập chung ( T3 )
87
Bài 33: Luyện tập chung ( T4 )
88
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ ( T1)
89
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ ( T2)
90
Bài 35 : Các ngày trong tuần ( T1)
91
Bài 35: Các ngày trong tuần ( T2)
92
31
9.Thời
gian. Giờ
và lịch
32
33
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ (T1 )
93
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ ( T2 )
94
Bài 37: Luyện tập chung ( T1 )
95
Bài 37: Luyện tập chung ( T2 )
96
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T1 )
97
Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T2 )
98
Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 10 ( T3 )
99
GD Stem
tích hợp
bộ phận
bài: Tờ
lịch sáng
tạo
Bài39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100 ( T1 )
34
10. Ôn tập
cuối năm Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100
35
100
101
Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong
phạm vi 100 ( T3 )
102
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường ( T1)
103
Bài 40:Ôn tập hình học và đo lường ( T2)
104
Bài 41: Ôn tập chung - Kiểm tra cuối năm
105
4.Tăng cường Toán
Tuầ
n
1
Chương trình và sách giáo khoa
Tên chủ
đề
Tiết
học/
TL
Ôn luyện bài 1: Các số 0,1,2,3,4 (T1)
1/35'
Ôn luyện bài 2: Các số 6,7,8,9,10 (T1)
1
Ôn lại bài:Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.
1
Ôn luyện bài 4:So sánh số (T3)
3
5
Ôn luyện bài 5: Mấy và mấy (T1)
1
6
Ôn luyện Bài 6:Luyện tập chung (T1)
1
7
Ôn luyện bài 6:Luyện tập chung (T4)
2
Các số
từ 0 đến
10
Tên bài học
3
8
9
10
11
12
Làm
7 Ôn luyện bài: Hình vuông, hình tròn,…
quen với (T2)
hình
phẳng
1
Phép
cộng
phép trừ
trong
phạm vi
10
Ôn luyện bài 9:Luyện tập chung
1
Ôn luyện bài 10:Phép cộng trong phạm vi
10 ( T3)
1
Ôn luyện bài 10:Phép cộng trong phạm vi
10 ( T6)
1
Làm vào VBT Bài 11:Phép trừ trong phạm
vi 10 ( T3)
1
Nội
dung
ĐCB
S
Ghi
chú
13
Ôn luyện bài 11:Phép trừ trong phạm vi 10 (
T6)
1
14
Ôn luyện bài 12:Bảng cộng trừ trong phạm
vi 10 (3)
1
Làm
quen
một số
hình
khối
Ôn luyện bài 14:Khối lập phương, khối hình
hộp chữ nhật(T1)
2
Ôn luyện bài 15:Vị trí định hướng trong
không gian(T1)
1
Ôn tập
học kì
Ôn luyện bài 17:Ôn tập các số trong phạm
vi 10(T1)
1
Ôn luyện bài 18:Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạn vi 10.(T2)
1
15
16
17
18
19
20
Các số Ôn luyện bài 21:Số có hai chữ số(T1)
đến 100 Ôn luyện bài 21:Số có hai chữ số(T4)
1
1
21
Ôn luyện bài 22:So sánh số có hai chữ
số(T1)
1
22
Ôn luyện bài 23:Bảng các số từ 1 đến 100
1
23
24
25
Độ dài Ôn luyện bài 25:Dài hơn, ngắn hơn(T1)
và đo độ Ôn luyện bài 26:Đơn vị đo độ dài(T2)
dài
Ôn luyện bài 28: Luyện tập chung(T1)
26
27
28
29
30
31
32
33
Phép
cộng và
phép trừ
không
nhớ
trong
phạm vi
100
1
1
Ôn luyện bài 29:Phép cộng số có hai chữ số
cho số có một chữ số
1
Ôn luyện bài 31:Phép trừ số có hai chữ số
cho số có
 









Các ý kiến mới nhất