Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kết nối tri thức với cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tố Hường
Ngày gửi: 09h:18' 25-12-2023
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tố Hường
Ngày gửi: 09h:18' 25-12-2023
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Đức Bình
BÀI LÀM KIỂM TRA CUỐI KỲ I, Năm học: 2022-2023
Họ và tên:………………….
Môn: Tin học 7
Lớp: 7 …..
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………………….
Điểm
Nhận xét của thầy, cô giáo Họ và tên GT1
Họ và tên GT2
………………… ……………….
TN
TL
Tổng chấm bài
Chữ ký
Chữ ký
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - Thời gian: 30 phút
A. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (….…) cho thích hợp (1 điểm)
Câu 1. ……………………………………….. gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ thể chất, tinh
thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.
Câu 2. Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ……………………………………….. khi tham gia
giao tiếp qua mạng.
B. Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào trước các chữ cái trong
mỗi câu sau đây (6 điểm)
Câu 3. Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng được với MS Word 2010?
A. .mp3.
B. .bmp.
C. .sb3.
D. .docx.
Câu 4. Tình huống nào sau đây là truy cập không hợp lệ?
A. Tại phòng thực hành Tin học, khi mở máy tính, Hoa thấy tài khoản email của một bạn
khác đang mở (bạn này đã quên thoát khỏi hộp thư). Hoa đã thực hiện ngay thao tác thoát khỏi
hộp thư của bạn đó.
B. Phong cho Mạnh mượn máy tính để sử dụng. Do Phong đặt chế độ ghi nhớ mật khẩu
nên Mạnh đã truy cập, xem được thông tin trong tài khoản mạng xã hội của Phong mà không
cần biết mật khẩu.
C. Thanh nghỉ học nên đã mượn vở của Long để chép bài, Thanh đọc được trong vở mật
khẩu hộp thư điện tử của Long, Thanh đã nhắc nhở bạn về cách bảo mật thông tin mật khẩu và
đề nghị Long nên đổi mật khẩu mới.
D. Hôm nay thời khóa biểu 4 tiết, do quên báo mẹ nên Bình vẫn chưa có gia đình đến
đón. Bình mượn điện thoại của An để gọi cho mẹ. Vừa mở điện thoại lên thì thông báo có tin
nhắn mới từ Thy Anh (bạn của An). Bình liền trả điện thoại cho An đọc tin. Rồi mới mượn lại
điện thoại của bạn để gọi mẹ.
Câu 5. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MIN(5,1,”two”,2)
A. 1.
B. 2.
C. 5.
D. 8.
Câu 6. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 7. Để nhập dữ liệu vào ô tính, bước đầu tiên em cần làm là gì?
A. Nhấn Enter.
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập dữ liệu.
C. Nhập dữ liệu.
D. Nháy chọn hàng.
Câu 8. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=SUM(5,1,”two”,2)
A. 1
C. 5
B. 2
D. 8
Câu 9. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ là gì?
A. B14C.
B. B2:C4.
C. B4..C2.
D. B4:2C.
Câu 10. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MAX(5,1,”two”,2)
A. 1
C. 5
B. 2
D. 8
Câu 11. Giả sử tại ô C5 chứa công thức A5+ B5. Nếu sao chép công thức tại ô C5 sang ô E10
thì công thức tại ô E10 sẽ là:
A. =C10+ D10.
B. =C9+ D9.
C. =C8+ D8.
D. =C6+ D6.
Câu 12. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=AVERAGE(5,1,”two”,3)
A. 1.
C. 3.
B. 5.
D. 8.
Câu 13. Muốn tính trung bình của 2 số 5 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =5+9:2.
B. =(5+9):2.
C. =5+9/2.
D. =(5+9)/2.
Câu 14. Công thức nào sau đây sẽ tự động cập nhật kết quả nếu dữ liệu các ô liên quan trong
công thức thay đổi giá trị?
A. = 3.14*(15 + 48).
B. =13+ 14+ 15.
C. =D4*(2*E4 + F4).
D. =15/3.
……………………………….Hết phần trắc nghiệm ………………………….
Trường THCS Đức Bình
BÀI LÀM KIỂM TRA CUỐI KỲ I, Năm học: 2022-2023
Họ và tên:………………….
Môn: Tin học 7
Lớp: 7 …..
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………………….
Điểm
Nhận xét của thầy, cô giáo Họ và tên GT1
Họ và tên GT2
………………… ……………….
TN
TL
Tổng chấm bài
Chữ ký
Chữ ký
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - Thời gian: 30 phút
A. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (….…) cho thích hợp (1 điểm)
Câu 1. Luôn sử dụng …………………………………… và ứng xử có văn hoá khi tham gia
giao tiếp qua mạng.
Câu 2. ……………………………………….. gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ thể chất, tinh
thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.
B. Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào trước các chữ cái trong
mỗi câu sau đây (6 điểm)
Câu 3. Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng được với MS Word 2010?
A. .mp3.
B. .bmp.
C. .sb3.
D. .docx.
Câu 4. Tình huống nào sau đây là truy cập không hợp lệ?
A. Tại phòng thực hành Tin học, khi mở máy tính, Hoa thấy tài khoản email của một bạn
khác đang mở (bạn này đã quên thoát khỏi hộp thư). Hoa đã thực hiện ngay thao tác thoát khỏi
hộp thư của bạn đó.
B. Phong cho Mạnh mượn máy tính để sử dụng. Do Phong đặt chế độ ghi nhớ mật khẩu
nên Mạnh đã truy cập, xem được thông tin trong tài khoản mạng xã hội của Phong mà không
cần biết mật khẩu.
C. Thanh nghỉ học nên đã mượn vở của Long để chép bài, Thanh đọc được trong vở mật
khẩu hộp thư điện tử của Long, Thanh đã nhắc nhở bạn về cách bảo mật thông tin mật khẩu và
đề nghị Long nên đổi mật khẩu mới.
D. Hôm nay thời khóa biểu 4 tiết, do quên báo mẹ nên Bình vẫn chưa có gia đình đến
đón. Bình mượn điện thoại của An để gọi cho mẹ. Vừa mở điện thoại lên thì thông báo có tin
nhắn mới từ Thy Anh (bạn của An). Bình liền trả điện thoại cho An đọc tin. Rồi mới mượn lại
điện thoại của bạn để gọi mẹ.
Câu 5. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MIN(5,1,”two”,2)
A. 1.
B. 2
C. 5.
Câu 6. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 7. Để nhập dữ liệu vào ô tính, bước đầu tiên em cần làm là gì?
D. 8.
A. Nhấn Enter.
C. Nhập dữ liệu.
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập dữ liệu.
D. Nháy chọn hàng.
Câu 8. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=SUM(5,10,”two”,2)
A. 4
C. 5
B. 17
D. 3
Câu 9. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ là gì?
A. B14C.
B. B2:C4.
C. B4..C2.
D. B4:2C.
Câu 10. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MAX(5,1,”two”,2)
A. 5
C. 1
B. 2
D. 8
Câu 11. Giả sử tại ô C5 chứa công thức A5+ B5. Nếu sao chép công thức tại ô C5 sang ô E10
thì công thức tại ô E10 sẽ là:
A. =C10+ D10.
B. =C9+ D9.
C. =C8+ D8.
D. =C6+ D6.
Câu 12. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=AVERAGE(5,4,”two”,3)
A. 1.
C. 3.
B. 5.
D. 4.
Câu 13. Muốn tính trung bình của 2 số 5 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =5+9:2.
B. =(5+9):2.
C. =5+9/2.
D. =(5+9)/2.
Câu 14. Công thức nào sau đây sẽ tự động cập nhật kết quả nếu dữ liệu các ô liên quan trong
công thức thay đổi giá trị?
A. = 3.14*(15 + 48).
B. =13+ 14+ 15.
C. =D4*(2*E4 + F4).
D. =15/3.
……………………………….Hết phần trắc nghiệm ………………………….
Trường THCS Đức Bình
Họ và tên: ……………………
Lớp: 7…
Tin học 7
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) – Thời gian: 15 phút
Câu 15. (2.0 điểm) “Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật”. Theo em điều đó đúng
hay sai? Là học sinh em cần làm gì trước khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 16. (1.0 điểm) Máy tính của em có nhiều dữ liệu quan trọng. Hãy nêu các biện pháp để bảo
vệ những dữ liệu ấy?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
---HẾT---
TRƯỜNG THCS ĐỨC BÌNH
TỔ TOÁN - TIN
KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Tin học 7
Thời gian: 45 phút
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Đề 1: (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câu 1. Nghiện Internet
Câu 2. ứng xử có văn hoá
Câu
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
A
Câu
9
10
11
12
Đáp án
B
C
A
C
7
B
13
D
8
D
14
C
Đề 2: (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câu 1. ngôn ngữ lịch sự
Câu 2. Nghiện Internet
Câu
3
4
Đáp án
D
B
Câu
9
10
Đáp án
B
A
7
B
13
D
8
B
14
C
5
A
11
A
6
A
12
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15:
“Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị
nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật”. Theo em điều đó là đúng. (1 điểm)
Là học sinh trước khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội em sẽ xem không đưa thông tin
sai sự thật lên mạng, không sử dụng thông tin vào mục đích sai trái với quy định của pháp luật.
(1 điểm)
Câu 16: Các biện pháp để bảo vệ những dữ liệu: Sao lưu dữ liệu, cài đặt phần mềm diệt Virus
vào máy tính, dùng tài khoản sử dụng với mật khẩu mạnh. (1 điểm)
Duyệt của CM
Duyệt của tổ
Trần Thanh Tuấn
GVBM
Nguyễn Thị Tố Hường
BÀI LÀM KIỂM TRA CUỐI KỲ I, Năm học: 2022-2023
Họ và tên:………………….
Môn: Tin học 7
Lớp: 7 …..
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………………….
Điểm
Nhận xét của thầy, cô giáo Họ và tên GT1
Họ và tên GT2
………………… ……………….
TN
TL
Tổng chấm bài
Chữ ký
Chữ ký
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - Thời gian: 30 phút
A. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (….…) cho thích hợp (1 điểm)
Câu 1. ……………………………………….. gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ thể chất, tinh
thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.
Câu 2. Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ……………………………………….. khi tham gia
giao tiếp qua mạng.
B. Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào trước các chữ cái trong
mỗi câu sau đây (6 điểm)
Câu 3. Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng được với MS Word 2010?
A. .mp3.
B. .bmp.
C. .sb3.
D. .docx.
Câu 4. Tình huống nào sau đây là truy cập không hợp lệ?
A. Tại phòng thực hành Tin học, khi mở máy tính, Hoa thấy tài khoản email của một bạn
khác đang mở (bạn này đã quên thoát khỏi hộp thư). Hoa đã thực hiện ngay thao tác thoát khỏi
hộp thư của bạn đó.
B. Phong cho Mạnh mượn máy tính để sử dụng. Do Phong đặt chế độ ghi nhớ mật khẩu
nên Mạnh đã truy cập, xem được thông tin trong tài khoản mạng xã hội của Phong mà không
cần biết mật khẩu.
C. Thanh nghỉ học nên đã mượn vở của Long để chép bài, Thanh đọc được trong vở mật
khẩu hộp thư điện tử của Long, Thanh đã nhắc nhở bạn về cách bảo mật thông tin mật khẩu và
đề nghị Long nên đổi mật khẩu mới.
D. Hôm nay thời khóa biểu 4 tiết, do quên báo mẹ nên Bình vẫn chưa có gia đình đến
đón. Bình mượn điện thoại của An để gọi cho mẹ. Vừa mở điện thoại lên thì thông báo có tin
nhắn mới từ Thy Anh (bạn của An). Bình liền trả điện thoại cho An đọc tin. Rồi mới mượn lại
điện thoại của bạn để gọi mẹ.
Câu 5. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MIN(5,1,”two”,2)
A. 1.
B. 2.
C. 5.
D. 8.
Câu 6. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 7. Để nhập dữ liệu vào ô tính, bước đầu tiên em cần làm là gì?
A. Nhấn Enter.
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập dữ liệu.
C. Nhập dữ liệu.
D. Nháy chọn hàng.
Câu 8. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=SUM(5,1,”two”,2)
A. 1
C. 5
B. 2
D. 8
Câu 9. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ là gì?
A. B14C.
B. B2:C4.
C. B4..C2.
D. B4:2C.
Câu 10. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MAX(5,1,”two”,2)
A. 1
C. 5
B. 2
D. 8
Câu 11. Giả sử tại ô C5 chứa công thức A5+ B5. Nếu sao chép công thức tại ô C5 sang ô E10
thì công thức tại ô E10 sẽ là:
A. =C10+ D10.
B. =C9+ D9.
C. =C8+ D8.
D. =C6+ D6.
Câu 12. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=AVERAGE(5,1,”two”,3)
A. 1.
C. 3.
B. 5.
D. 8.
Câu 13. Muốn tính trung bình của 2 số 5 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =5+9:2.
B. =(5+9):2.
C. =5+9/2.
D. =(5+9)/2.
Câu 14. Công thức nào sau đây sẽ tự động cập nhật kết quả nếu dữ liệu các ô liên quan trong
công thức thay đổi giá trị?
A. = 3.14*(15 + 48).
B. =13+ 14+ 15.
C. =D4*(2*E4 + F4).
D. =15/3.
……………………………….Hết phần trắc nghiệm ………………………….
Trường THCS Đức Bình
BÀI LÀM KIỂM TRA CUỐI KỲ I, Năm học: 2022-2023
Họ và tên:………………….
Môn: Tin học 7
Lớp: 7 …..
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………………….
Điểm
Nhận xét của thầy, cô giáo Họ và tên GT1
Họ và tên GT2
………………… ……………….
TN
TL
Tổng chấm bài
Chữ ký
Chữ ký
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - Thời gian: 30 phút
A. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (….…) cho thích hợp (1 điểm)
Câu 1. Luôn sử dụng …………………………………… và ứng xử có văn hoá khi tham gia
giao tiếp qua mạng.
Câu 2. ……………………………………….. gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ thể chất, tinh
thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.
B. Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào trước các chữ cái trong
mỗi câu sau đây (6 điểm)
Câu 3. Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng được với MS Word 2010?
A. .mp3.
B. .bmp.
C. .sb3.
D. .docx.
Câu 4. Tình huống nào sau đây là truy cập không hợp lệ?
A. Tại phòng thực hành Tin học, khi mở máy tính, Hoa thấy tài khoản email của một bạn
khác đang mở (bạn này đã quên thoát khỏi hộp thư). Hoa đã thực hiện ngay thao tác thoát khỏi
hộp thư của bạn đó.
B. Phong cho Mạnh mượn máy tính để sử dụng. Do Phong đặt chế độ ghi nhớ mật khẩu
nên Mạnh đã truy cập, xem được thông tin trong tài khoản mạng xã hội của Phong mà không
cần biết mật khẩu.
C. Thanh nghỉ học nên đã mượn vở của Long để chép bài, Thanh đọc được trong vở mật
khẩu hộp thư điện tử của Long, Thanh đã nhắc nhở bạn về cách bảo mật thông tin mật khẩu và
đề nghị Long nên đổi mật khẩu mới.
D. Hôm nay thời khóa biểu 4 tiết, do quên báo mẹ nên Bình vẫn chưa có gia đình đến
đón. Bình mượn điện thoại của An để gọi cho mẹ. Vừa mở điện thoại lên thì thông báo có tin
nhắn mới từ Thy Anh (bạn của An). Bình liền trả điện thoại cho An đọc tin. Rồi mới mượn lại
điện thoại của bạn để gọi mẹ.
Câu 5. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MIN(5,1,”two”,2)
A. 1.
B. 2
C. 5.
Câu 6. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 7. Để nhập dữ liệu vào ô tính, bước đầu tiên em cần làm là gì?
D. 8.
A. Nhấn Enter.
C. Nhập dữ liệu.
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập dữ liệu.
D. Nháy chọn hàng.
Câu 8. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=SUM(5,10,”two”,2)
A. 4
C. 5
B. 17
D. 3
Câu 9. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ là gì?
A. B14C.
B. B2:C4.
C. B4..C2.
D. B4:2C.
Câu 10. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=MAX(5,1,”two”,2)
A. 5
C. 1
B. 2
D. 8
Câu 11. Giả sử tại ô C5 chứa công thức A5+ B5. Nếu sao chép công thức tại ô C5 sang ô E10
thì công thức tại ô E10 sẽ là:
A. =C10+ D10.
B. =C9+ D9.
C. =C8+ D8.
D. =C6+ D6.
Câu 12. Hàm sau cho kết quả như thế nào?
=AVERAGE(5,4,”two”,3)
A. 1.
C. 3.
B. 5.
D. 4.
Câu 13. Muốn tính trung bình của 2 số 5 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =5+9:2.
B. =(5+9):2.
C. =5+9/2.
D. =(5+9)/2.
Câu 14. Công thức nào sau đây sẽ tự động cập nhật kết quả nếu dữ liệu các ô liên quan trong
công thức thay đổi giá trị?
A. = 3.14*(15 + 48).
B. =13+ 14+ 15.
C. =D4*(2*E4 + F4).
D. =15/3.
……………………………….Hết phần trắc nghiệm ………………………….
Trường THCS Đức Bình
Họ và tên: ……………………
Lớp: 7…
Tin học 7
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) – Thời gian: 15 phút
Câu 15. (2.0 điểm) “Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật”. Theo em điều đó đúng
hay sai? Là học sinh em cần làm gì trước khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 16. (1.0 điểm) Máy tính của em có nhiều dữ liệu quan trọng. Hãy nêu các biện pháp để bảo
vệ những dữ liệu ấy?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
---HẾT---
TRƯỜNG THCS ĐỨC BÌNH
TỔ TOÁN - TIN
KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Tin học 7
Thời gian: 45 phút
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Đề 1: (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câu 1. Nghiện Internet
Câu 2. ứng xử có văn hoá
Câu
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
A
Câu
9
10
11
12
Đáp án
B
C
A
C
7
B
13
D
8
D
14
C
Đề 2: (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câu 1. ngôn ngữ lịch sự
Câu 2. Nghiện Internet
Câu
3
4
Đáp án
D
B
Câu
9
10
Đáp án
B
A
7
B
13
D
8
B
14
C
5
A
11
A
6
A
12
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15:
“Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị
nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật”. Theo em điều đó là đúng. (1 điểm)
Là học sinh trước khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội em sẽ xem không đưa thông tin
sai sự thật lên mạng, không sử dụng thông tin vào mục đích sai trái với quy định của pháp luật.
(1 điểm)
Câu 16: Các biện pháp để bảo vệ những dữ liệu: Sao lưu dữ liệu, cài đặt phần mềm diệt Virus
vào máy tính, dùng tài khoản sử dụng với mật khẩu mạnh. (1 điểm)
Duyệt của CM
Duyệt của tổ
Trần Thanh Tuấn
GVBM
Nguyễn Thị Tố Hường
 









Các ý kiến mới nhất