khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Hường
Ngày gửi: 14h:36' 16-10-2022
Dung lượng: 650.8 KB
Số lượt tải: 366
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Hường
Ngày gửi: 14h:36' 16-10-2022
Dung lượng: 650.8 KB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHTN 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Bài 23 phân môn Sinh học (16 tiết), tiết 1,2 bài 5 phân môn Lí
(2 tiết), tiết 1 bài 14 phân môn Hóa học (14 tiết)
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu:1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1. Mở đầu về KHTN
(9T – 27,5%)
Nhận biết
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
1(Câu
17-2đ)
2. Chất quanh ta
(7T – 20%)
2
3. Một số vật liệu, nguyên
liệu, nhiên liệu
2
(5T – 15%)
2
1 (C191đ)
Vận dụng
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự
luận
1
(C181đ)
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
3
2,75
1
4
2
1,5
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Thông hiểu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1(C202đ)
2
Số câu
1
8
1
8
1
Điểm số
2
2
1
2
2
4. Tế bào
(12T – 37,5%)
Tổng số điểm
4,0 điểm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
7
1
4
16
1
6
4
5
3,0 điểm
2,0 điểm
Tổng số câu
3,75
10
10 điểm
1,0 điểm
Điểm
số
10
điểm
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 GIỮA HK I
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về Khoa Nhận
học tự nhiên. Các
biết
lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự
Số ý
TL/số câu
hỏi TN
TL
Câu hỏi
TN
TL
(Số (Số
câu) câu)
(Số
câu)
(Số câu)
C17
C1, C2, C3
1
3
TN
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực
hành.
1
C1
nhiên
- Giới thiệu một số
dụng cụ đo và quy
tắc an toàn trong
phòng thực hành
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông
thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo
chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
Thông
hiểu
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
tượng nghiên cứu.
1
C2
1
C3
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc
sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và
vật không sống.
Vận
dụng
bậc
thấp
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Nhận
biết
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.
1
C4
1
C4
- Nêu được cách đo chiều dài
- Nêu được đơn vị đo chiều dài
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
Thông
hiểu
C17
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
Các phép đo (2 tiết)
- Đo chiều dài
1
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm
nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,
nhiệt độ)
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ
Celsius.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được chiều dài
Vận
dụng
bậc
thấp
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài bằng thước
Vận
dụng
bậc cao
2. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng của
chất
– Ba thể (trạng thái)
cơ bản của
– Sự chuyển đổi thể
(trạng thái) của chất
- Oxygen. Không
khí
Nhận
biết
4
C5, C6, C7,C8
1
C6
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
1
C5
1
C8
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
Thông
hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể
của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn, lỏng, khí
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái
rắn, lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc,
tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
1
C7
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận
dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn
sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt
độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
1
3. Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu (6 tiết)
Một số
vật liệu,
nhiên
Nhận
biết
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ
tinh, ...);
C18
1
2
2
C19
C9,C10
C9, C10
liệu,
nguyên
liệu,
thông
Thông
dụng;
hiểu
tính chất và ứng
dụng của chúng
Vận
dụng
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về
an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra
được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu.
1
C19
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền
vững.
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất
(tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của
một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –
thực phẩm thông dụng.
Vận
dụng
cao
4. Tế bào – Từ tế bào đến cơ thể (12 tiết)
– Khái niệm tế bào
– Hình dạng và kích
thước tế bào
– Cấu tạo và chức
năng tế bào
– Sự lớn lên và sinh
sản của tế bào
Nhận
biết
1
5
C20
C11,
C12,C13,C14,C15
- Nêu được khái niệm tế bào.
- Nêu được chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang
hợp ở cây xanh.
1
C11
– Tế bào là đơn vị
cơ sở của sự sống
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật,
tế bào thực vật.
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực,
tế bào nhân sơ.
Thông
hiểu
Vận
dụng
bậc
thấp
Cơ thể sinh vật
Tổ chức cơ thể đa
bào
1
C20
– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.
3
C12, C13,C14
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
1
C15
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế
bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
1
C16
– Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật,
tế bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ
dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ
Thông
hiểu
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua
hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn,
tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
Vận
dụng
- Vận dụng để phân biệt được vật sống và vật không sống: cho
ví dụ.
Nhận
biết
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành
nên mô, cơ quan, hệ cơ và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến
cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể).
- Kể và nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan.
Thông
hiểu
- Lấy được các ví dụ minh hoạ về mô, cơ quan, hệ cơ quan.
Vận
dụng
- Hiểu và vận dụng để giải thích được vì sao khi một cơ quan
trong cơ thể bị bệnh thì cả cơ thể đều bị ảnh hưởng.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ và tên: ..........................................
Lớp 6/
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Nhận xét của thầy (cô) giáo:
Chữ ký của giám thị
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính ở chỗ thiếu ánh sáng, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?
A. Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh.
B. Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời.
C. Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao.
D. Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.
Câu 4: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m).
B. Kilômét (km).
C. Centimét (cm).
D. Đềximét (dm).
Câu 5: Sự sôi là
A. sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng.
B. sự bay hơi trên bề mặt thoáng của chất lỏng.
C. sự nóng chảy trên bề mặt thoáng của chất rắn.
D. sự bay hơi cả ở trong lòng chất lỏng lẫn cả trên bề mặt thoáng của nó.
Câu 6: Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:
A. con mèo, xe máy, con người.
B. con sư tử, đồi núi, mủ cao su.
C. cây cam, quả nho, bánh ngọt.
D. bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.
Câu 7: Thành phần không khí gồm những gì?
A. 21% nitrogen, 78% oxygen.
B. 21% oxygen, 78% nitrogen.
C. 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.
D. 21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
A. Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh.
B. Oxygen oxi hóa được hết các kim loại
C. Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.
D. Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
Câu 9: Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Nhiên liệu lỏng gồm các chất?
A. Nến, cồn, xăng
B. Dầu, than đá, củi
C. Biogas, cồn, củi
D. Cồn, xăng, dầu
Câu 11: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô
B. Tế bào
C. Biểu bì
D. Bào quan
Câu 12: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào mô giậu.
B. Tế bào vảy hành.
C. Tế bào trứng cá.
D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 13: Trong các loài sinh vật dưới đây, loài nào có cấu tạo tế bào hoàn thiện hơn?
A. Cầu khuẩn.
B. Tôm sông
C. Tảo lục đơn bào.
Câu 14: Nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường.
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 15: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Khiến cho sinh vật già đi.
B. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
D. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.
Câu 16: Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia liên tiếp có bao nhiêu tế bào con được hình thành?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
B. PHẦN TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu 17. (2.0đ) Em hãy trình bày cách sử dụng kính hiển vi?
Câu 18. (1.0đ) Cho các hình ảnh
D. Trùng giày.
a) Em có nhận xét gì về các hình ảnh trên?
b) Là học sinh, em phải làm gì để bảo vệ môi trường không khí?
Câu 19. (1.0đ) Hãy cho biết quặng bauxite (bô xit) được khai thác ở đâu trên nước ta, dùng làm nguyên liệu để sản xuất chất gì?
Câu 20. (2.0đ)
a) Hãy điền tên các thành phần của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực vào các ô trống trong hình 19.1 cho phù hợp.
b) Nêu điểm giống và khác nhau giữa các tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
------- Hết -------
A. PHẦN
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI SƠN
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHTN 6
NGHIỆM (4,0đ) Mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
ĐA D C A A D B D A C D B C B C D B
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0đ)
Câu
Nội dung
Thang
điểm
17
Bước 1: Chọn vật kính thích hợp theo mục đích quan sát.
0.25 đ
(2.0đ) Bước 2: Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp với vật kính.
0.25 đ
Bước 3: Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vặn ốc to theo chiều 0.5 đ
kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản.
Bước 4: Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên 0.5 đ
từ từ, đến khi nhìn thấy mẫu vật cần quan sát.
Bước 5: Vặn ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy mẫu vật thật rõ nét.
0.5 đ
18
(1.0đ) a) Hình ảnh trên là hình mô tả về ô nhiễm môi trường.
0.25
b) - Trồng cây xanh.
0.75
- Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh.
- Không xả rác bừa bãi.
- Tuyên truyền, vận động, nâng cao ý thức cộng đồng về vấn đề bảo vệ môi trường
không khí.
……
19
Quặng bauxite (bô xit) được khai thác ở Lâm Đồng;
0.5
(1.0đ) Dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm
0.5
TRẮC
a)
20
(2.0đ)
Mỗi ý
đúng
được
0.25đ
Mỗi ý
đúng
được
0.33đ
b)
----- Hết -----
MÔN KHTN 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Bài 23 phân môn Sinh học (16 tiết), tiết 1,2 bài 5 phân môn Lí
(2 tiết), tiết 1 bài 14 phân môn Hóa học (14 tiết)
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu:1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1. Mở đầu về KHTN
(9T – 27,5%)
Nhận biết
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
1(Câu
17-2đ)
2. Chất quanh ta
(7T – 20%)
2
3. Một số vật liệu, nguyên
liệu, nhiên liệu
2
(5T – 15%)
2
1 (C191đ)
Vận dụng
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự
luận
1
(C181đ)
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
3
2,75
1
4
2
1,5
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Thông hiểu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1(C202đ)
2
Số câu
1
8
1
8
1
Điểm số
2
2
1
2
2
4. Tế bào
(12T – 37,5%)
Tổng số điểm
4,0 điểm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
7
1
4
16
1
6
4
5
3,0 điểm
2,0 điểm
Tổng số câu
3,75
10
10 điểm
1,0 điểm
Điểm
số
10
điểm
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 GIỮA HK I
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về Khoa Nhận
học tự nhiên. Các
biết
lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự
Số ý
TL/số câu
hỏi TN
TL
Câu hỏi
TN
TL
(Số (Số
câu) câu)
(Số
câu)
(Số câu)
C17
C1, C2, C3
1
3
TN
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực
hành.
1
C1
nhiên
- Giới thiệu một số
dụng cụ đo và quy
tắc an toàn trong
phòng thực hành
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông
thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo
chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
Thông
hiểu
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
tượng nghiên cứu.
1
C2
1
C3
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc
sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và
vật không sống.
Vận
dụng
bậc
thấp
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Nhận
biết
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.
1
C4
1
C4
- Nêu được cách đo chiều dài
- Nêu được đơn vị đo chiều dài
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
Thông
hiểu
C17
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
Các phép đo (2 tiết)
- Đo chiều dài
1
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm
nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,
nhiệt độ)
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ
Celsius.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được chiều dài
Vận
dụng
bậc
thấp
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài bằng thước
Vận
dụng
bậc cao
2. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng của
chất
– Ba thể (trạng thái)
cơ bản của
– Sự chuyển đổi thể
(trạng thái) của chất
- Oxygen. Không
khí
Nhận
biết
4
C5, C6, C7,C8
1
C6
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
1
C5
1
C8
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
Thông
hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể
của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn, lỏng, khí
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái
rắn, lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc,
tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
1
C7
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận
dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn
sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt
độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
1
3. Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu (6 tiết)
Một số
vật liệu,
nhiên
Nhận
biết
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ
tinh, ...);
C18
1
2
2
C19
C9,C10
C9, C10
liệu,
nguyên
liệu,
thông
Thông
dụng;
hiểu
tính chất và ứng
dụng của chúng
Vận
dụng
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về
an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra
được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu.
1
C19
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền
vững.
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất
(tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của
một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –
thực phẩm thông dụng.
Vận
dụng
cao
4. Tế bào – Từ tế bào đến cơ thể (12 tiết)
– Khái niệm tế bào
– Hình dạng và kích
thước tế bào
– Cấu tạo và chức
năng tế bào
– Sự lớn lên và sinh
sản của tế bào
Nhận
biết
1
5
C20
C11,
C12,C13,C14,C15
- Nêu được khái niệm tế bào.
- Nêu được chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang
hợp ở cây xanh.
1
C11
– Tế bào là đơn vị
cơ sở của sự sống
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật,
tế bào thực vật.
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực,
tế bào nhân sơ.
Thông
hiểu
Vận
dụng
bậc
thấp
Cơ thể sinh vật
Tổ chức cơ thể đa
bào
1
C20
– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.
3
C12, C13,C14
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
1
C15
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế
bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
1
C16
– Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật,
tế bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ
dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ
Thông
hiểu
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua
hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn,
tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
Vận
dụng
- Vận dụng để phân biệt được vật sống và vật không sống: cho
ví dụ.
Nhận
biết
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành
nên mô, cơ quan, hệ cơ và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến
cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể).
- Kể và nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan.
Thông
hiểu
- Lấy được các ví dụ minh hoạ về mô, cơ quan, hệ cơ quan.
Vận
dụng
- Hiểu và vận dụng để giải thích được vì sao khi một cơ quan
trong cơ thể bị bệnh thì cả cơ thể đều bị ảnh hưởng.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ và tên: ..........................................
Lớp 6/
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Nhận xét của thầy (cô) giáo:
Chữ ký của giám thị
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính ở chỗ thiếu ánh sáng, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?
A. Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh.
B. Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời.
C. Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao.
D. Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.
Câu 4: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m).
B. Kilômét (km).
C. Centimét (cm).
D. Đềximét (dm).
Câu 5: Sự sôi là
A. sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng.
B. sự bay hơi trên bề mặt thoáng của chất lỏng.
C. sự nóng chảy trên bề mặt thoáng của chất rắn.
D. sự bay hơi cả ở trong lòng chất lỏng lẫn cả trên bề mặt thoáng của nó.
Câu 6: Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:
A. con mèo, xe máy, con người.
B. con sư tử, đồi núi, mủ cao su.
C. cây cam, quả nho, bánh ngọt.
D. bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.
Câu 7: Thành phần không khí gồm những gì?
A. 21% nitrogen, 78% oxygen.
B. 21% oxygen, 78% nitrogen.
C. 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.
D. 21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
A. Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh.
B. Oxygen oxi hóa được hết các kim loại
C. Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.
D. Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
Câu 9: Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Nhiên liệu lỏng gồm các chất?
A. Nến, cồn, xăng
B. Dầu, than đá, củi
C. Biogas, cồn, củi
D. Cồn, xăng, dầu
Câu 11: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô
B. Tế bào
C. Biểu bì
D. Bào quan
Câu 12: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào mô giậu.
B. Tế bào vảy hành.
C. Tế bào trứng cá.
D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 13: Trong các loài sinh vật dưới đây, loài nào có cấu tạo tế bào hoàn thiện hơn?
A. Cầu khuẩn.
B. Tôm sông
C. Tảo lục đơn bào.
Câu 14: Nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường.
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 15: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Khiến cho sinh vật già đi.
B. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
D. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.
Câu 16: Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia liên tiếp có bao nhiêu tế bào con được hình thành?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
B. PHẦN TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu 17. (2.0đ) Em hãy trình bày cách sử dụng kính hiển vi?
Câu 18. (1.0đ) Cho các hình ảnh
D. Trùng giày.
a) Em có nhận xét gì về các hình ảnh trên?
b) Là học sinh, em phải làm gì để bảo vệ môi trường không khí?
Câu 19. (1.0đ) Hãy cho biết quặng bauxite (bô xit) được khai thác ở đâu trên nước ta, dùng làm nguyên liệu để sản xuất chất gì?
Câu 20. (2.0đ)
a) Hãy điền tên các thành phần của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực vào các ô trống trong hình 19.1 cho phù hợp.
b) Nêu điểm giống và khác nhau giữa các tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
------- Hết -------
A. PHẦN
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI SƠN
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHTN 6
NGHIỆM (4,0đ) Mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
ĐA D C A A D B D A C D B C B C D B
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0đ)
Câu
Nội dung
Thang
điểm
17
Bước 1: Chọn vật kính thích hợp theo mục đích quan sát.
0.25 đ
(2.0đ) Bước 2: Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp với vật kính.
0.25 đ
Bước 3: Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vặn ốc to theo chiều 0.5 đ
kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản.
Bước 4: Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên 0.5 đ
từ từ, đến khi nhìn thấy mẫu vật cần quan sát.
Bước 5: Vặn ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy mẫu vật thật rõ nét.
0.5 đ
18
(1.0đ) a) Hình ảnh trên là hình mô tả về ô nhiễm môi trường.
0.25
b) - Trồng cây xanh.
0.75
- Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh.
- Không xả rác bừa bãi.
- Tuyên truyền, vận động, nâng cao ý thức cộng đồng về vấn đề bảo vệ môi trường
không khí.
……
19
Quặng bauxite (bô xit) được khai thác ở Lâm Đồng;
0.5
(1.0đ) Dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm
0.5
TRẮC
a)
20
(2.0đ)
Mỗi ý
đúng
được
0.25đ
Mỗi ý
đúng
được
0.33đ
b)
----- Hết -----
 









Các ý kiến mới nhất