Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhât
Ngày gửi: 07h:28' 03-11-2022
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 (Kết thúc chương 4)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 6
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức

Phần/
TT

1

2

3

Chương/Chủ
đề/Bài

1. Mở đầu về
KHTN (6 tiết)

Nội dung kiểm tra

- Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành

- Đo chiều dài, khối lượng
2. Các phép đo và thời gian
( 10 tiết)
- Thang nhiệt độ Celsius, đo
nhiệt độ
3.Các thể
(trạng thái)
của chất.
Oxygen (oxi)
và không khí.
(8 tiết)

– Sự đa dạng của chất
– Ba thể (trạng thái) cơ bản
của chất.
– Sự chuyển đổi thể (trạng
thái) của chất.
- Tính chất và sự chuyển
đổi thể (trạng thái) của chất.
- Oxygen (oxi) và không

Thông hiểu
Nhận biết (TN)
(TL)

4

1

(1đ)

(1đ)

Vận dụng
(TL)

Vận
dụng cao
(TL)

Tổng số câu Tổng số
điểm
TN

TL

4

1
2,0

4

1

(1đ)

(1đ)

4

1

1

(1đ)

(1đ)

(0,5đ)

1 (1đ)

4

2
3,0

4

2

2,5

khí.
– Khái niệm tế bào
– Hình dạng và kích thước
tế bào
– Cấu tạo và chức năng tế
bào
– Sự lớn lên và sinh sản của
tế bào
– Tế bào là đơn vị cơ sở của
sự sống

4

1

1

(1đ)

(1đ)

(0,5đ)

Tổng số câu: 24

16

3

3

Tổng số điểm: 10 

4,0

3,0

Tỉ lệ %

40

30

4

4: Tế Bào

4

2

1

16

8

2,0

1,0

4,0

6,0

20

10

40

60

2,5

10,0

BẢN ĐẶC TẢ
Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

1. Mở đầu (6 tiết)

4

- Giới thiệu Nhận
về Khoa
biết
học tự
nhiên. Các
lĩnh vực
chủ yếu
của Khoa
học tự
Thông
nhiên
- Giới thiệu hiểu

4

một số
dụng cụ đo
và quy tắc
an toàn
trong
phòng thực

TL

TN

(Số ý) (Số câu)

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

1

C1

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực
hành.

1

C4

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông
thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo
chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).

2

C2,3

1
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào
đối tượng nghiên cứu.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc
sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống
và vật không sống.

Vận

Câu hỏi

1

C17

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

hành

dụng

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực
hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn
phòng thực hành.

- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời
gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ

2. Các phép đo (10 tiết)

4

Nhận
biết

- Nêu được cách đo khối lượng

1

C5

- Nêu được đơn vị đo chiều dài.

1

C6

- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo thời gian.

1

C7

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của
vật.

1

C8

Thông
hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể
cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời
gian, nhiệt độ)

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

(Số ý) (Số câu)

– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ
Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ
sở để đo nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi
đo.

1

C17

1

C18

- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ
trong một số trường hợp đơn giản.
Vận
dụng

- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai
khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối
lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng
hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số).

Vận
dụng
bậc cao

- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt
độ Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược
lại
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống
nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,..

TN

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (8 tiết)
– Sự đa
dạng của
chất
– Ba thể
(trạng thái)
cơ bản của
– Sự
chuyển đổi
thể (trạng
thái) của
chất

Nhận
biết

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

4

Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng
ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh,
vật hữu sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.

1

C9

- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.

1

C12

Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.

1

C10

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy

1

C11

- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.

– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

Thông
hiểu

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

(Số ý) (Số câu)

- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân
tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba
thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng
thái rắn, lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.

1

TN

C19

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

(Số ý) (Số câu)

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu
sắc, tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận
dụng

1
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành
phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô
nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không

1

TN

C20

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

khí bị ô nhiễm.
Vận
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố:
dụng cao nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không
khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
4. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết)
– Khái niệm
- Nêu được khái niệm tế bào.
tế bào
- Nêu được chức năng của tế bào.
– Hình dạng
Nhận
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
và kích
biết
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
thước tế bào
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang
– Cấu tạo và
hợp ở cây xanh.
chức năng
Thông - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
tế bào
hiểu
– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần
– Sự lớn lên
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.
và sinh sản
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế
của tế bào
bào thực vật.
– Tế bào là
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực,
đơn vị cơ sở
tế bào nhân sơ.

4

1

1
1
1

C13
C14
C16

1

C15

C21

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
(từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
của sự sống
Vận
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ
dụng
dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình
- Tế bào –
Thông ảnh.
đơn vị cơ
hiểu
- Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn
sở của sự
bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
sống:
Vận
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
+ Khái niệm
dụng
mô.
tế bào.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
+ Hình dạng
cơ quan.
và kích
thước của tế
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
bào.
hệ cơ quan.
+ Cấu tạo
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
và chức
cơ thể.
năng của tế
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
1
bào.
mô. Từ đó, nêu được khái niệm mô.
+ Sự lớn lên
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
và sinh sản
cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm cơ quan.
của tế bào.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

C22

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số
ý)

hệ cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm hệ cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
cơ thể. Từ đó, nêu được khái niệm cơ thể.

+ Tế bào là
đơn vị cơ sở
của sự sống.
- Từ tế bào
đến cơ thể:
+ Từ tế bào
đến mô
+ Từ mô

- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.

TN
(Số
câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN KHTN. LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM(4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Lĩnh vực sau đây KHÔNG thuộc về KHTN?
A. Thiên văn
B. Sinh - Hóa
C. Lịch sử
D. Địa lý
Câu 2. Cấu tạo của kính lúp gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Việc làm nào sau đây không phải là việc bảo quản kính hiển vi?
A. Lau khô sau khi sử dụng
C. Rửa sạch bộ phận quang học bằng nước khoáng.
B. Để nơi khô ráo, tránh mốc ở bộ phận quang học
D.
Kính phải được bảo dưỡng định kì.
Câu 4. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5: Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?
A. Khối lượng của cả hộp sữa
C. Khối lượng của sữa trong hộp
B. Khối lượng của vỏ hộp sữa
D. Khối lượng hộp sữa là 900g
Câu 6: Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

A. 2cm
B. 4cm
C. 3cm
D. 5cm
Câu 7: Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?
A. Đồng hồ đeo tay
C. Đồng hồ điện tử
B. Đồng hồ bấm giây.
D. Đồng hồ quả lắc.
Câu 8. Để đo nhiệt độ của con người ta dùng?
A. Nhiệt kế y tế
B. Nhiệt kế kim loại C. Nhiệt kế thủy ngân D . Nhiệt kế rượu.
Câu 9. Vật thể nào sau đây chứa sắt?
A. Hạt ngô
B. Hạt gạo
C. Củ khoai
D. Lưỡi cuốc
Câu 10. Khái niệm nào sau đây đúng:
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
B. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

C. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.
D. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.
Câu 11. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là:
A. sự nóng chảy
B. sự đông đặc
C. sự bay hơi
D. sự ngưng tụ
Câu 12. Đâu là vật thể nhân tạo?
A. Con gà
B. Bút chì
C. Bắp ngô
D. Vi khuẩn
Câu 13. Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào
B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 14: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 15: Màng sinh chất có chức năng
A. chứa dịch tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. bao bọc ngoài chất tế bào.
Câu 16. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều đó?
A. Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM)
Câu 17.(2,0 điểm)
a) Cho hai dụng cụ đo: Thước có giới hạn đo 30cm, độ chia nhỏ nhất 1mm và thước có giới hạn đo 100cm, độ chia nhỏ nhất 1mm.
Em hãy chọn một thước đo thích hợp để đo chiều rộng bàn học của em và giải thích vì sao chọn thước đó.
b) Để thực hiện đo thời gian đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào? Giải thích sự lựa chọn của em.
Câu 18.(1,0 điểm) Chiều dài của phần thuỷ ngân trong nhiệt kế là 2 cm ở 0°C và 22 cm ở 100°C .
Nhiệt độ là bao nhiêu nếu chiều dài của thuỷ ngân là 8 cm?
Câu 19 (1,0 điểm):  Khi đi học về, mở cửa nhà ra mà ngửi thấy mùi gas thì em nên làm gì?
Câu 20. (0,5 điểm): Gas là một chất rất dễ cháy, khi gas trộn lẫn với oxygen trong không khí nó sẽ trở thành một hỗn hợp dễ nổ. Hỗn
hợp này sẽ bốc cháy và nổ rất mạnh khi có tia lửa điện hoặc đánh lửa từ bật gas, bếp gas.
- Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn?
- Tại sao nên để bình gas ở nơi thoáng khí?
Câu 21.(1,0 điểm): Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí?
Câu 22.(0,5 điểm): Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
---------- Hết ----------

HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

D

C

C

B

A

D

D

A

B

A

B

D

C

II.

A

C

B

TỰ LUẬN

Câu

Nội dung

a) Trước khi đo em ước lượng bàn học của em dài khoảng 50cm nên em chọn thước đo có giới hạn
Câu 17. đo 100cm, độ chia nhỏ nhất 1mm. Vì chọn thước đo này chỉ cần đo một lần là được kết quả, tránh đo
(2,0 điểm) nhiều lần mất thời gian và có thể dẫn đến sai số trong phép cộng các kết quả.
b) Khoảng thời gian đi bộ từ cổng trường vào lớp học khá ngắn, nên để đo chính xác thời gian đi từ
cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ bấm giây.
100 độ ứng với: 22 - 2 = 20 cm => 1 cm ứng với 5 độ C nên
Câu 18
8 cm ứng với: (8 - 2) x 5 = 30 độ
(1,0 điểm)
Câu 19
(1,0 điểm)

Câu 20
(0,5 điểm)
Câu 21
(1,0 điểm)
Câu 22
(0,5 điểm)

- Đi học về mà ngửi thấy mùi gas thì nên hành động như sau:
- Mở hết cửa để khí gas bay ra ngoài.
- Khóa van an toàn ở bình gas.
- Tuyệt đối không bật công tắc điện, không đánh lửa.
- Báo cho người lớn để kiểm tra và sửa chữa trước khi sử dụng lại.
a) Sau khi sử dụng bếp gas thì nên khóa van an toàn để tránh trường hợp gas bị rò ra ngoài có thể gây
cháy nổ.
b) Để bình gas nơi thoáng khí để khi lỡ có rò gas thì khí cũng bay ra xa, làm loãng lượng gas trong
không gian nhà bếp và tránh được nguy cơ cháy nổ.
Biện pháp bảo vệ không khí:
- Quản lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, vứt rác đúng nơi quy định.
- Tuyên truyền nâng cao ý thức con người.
- Tiết kiệm điện và năng lượng, tắt điện khi không sử dụng.
- Sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường, trồng nhiều cây xanh.
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ TB, tuy nhỏ bé nhưng TB có thể thực hiện đầy đủ các quá
trình sống cơ bản: Sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh sản

Điểm
1
1
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
 
Gửi ý kiến