Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Hường
Ngày gửi: 22h:15' 01-12-2022
Dung lượng: 713.1 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHTN 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Bài 25 phân môn Sinh học (16 tiết), bài 7 phân môn Lí (8 tiết),
bài 11 phân môn Hóa học (8 tiết)
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi: mỗi câu 0,25 điểm; (nhận biết: 16 câu 4,0 điểm, thông hiểu: 4 câu 1,0 điểm;)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

Chủ đề

Nhận biết
Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

7

1(Câu
21-1đ)

1. Mở đầu về KHTN

2. Chất quanh ta

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng

3

3. Tế bào
(12T – 37,5%)

4

1(C241đ)

Trắc
nghiệm

Trắc
nghiệm

1

1

0,5
(C250,25đ)

2

1(C240,75đ)

4. Từ tế bào đến cơ thể
(12T – 37,5%)

Tự
luận

Vận dụng cao

Tổng số câu
Tự
luận

1 (Câu
220,5đ)

1,5

7

3,5

0,5
(C250,5đ)

1

4

1,75

1

4

3,25

5

1,5

Tự
luận

Trắc
nghiệm

1(C231đ)

2

Số câu

0

16

1

4

1

1

4

20

Điểm số

0

4

2

1

2

1

6

4

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

Điểm
số

Trắc
nghiệ
m

1,0 điểm

10 điểm

10
10
điểm

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 GIỮA HK I

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN

Câu hỏi

TL

(Số (Số (Số
câu) câu) câu)
4. Tế bào – Từ tế bào đến cơ thể (12 tiết)
– Khái niệm tế bào Nhận
biết
– Hình dạng và

- Nêu được khái niệm tế bào. Nhận biết được tế bào là đơn
vị cấu trúc của sự sống.

kích thước tế bào

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế
bào..

– Cấu tạo và chức
năng tế bào
– Sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
– Tế bào là đơn vị
cơ sở của sự sống

- Nêu được chức năng của tế bào.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng
quang hợp ở cây xanh.
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động
vật, tế bào thực vật.

1

5

TN
(Số câu)

C20
C10, C11
C12

- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân
thực, tế bào nhân sơ.
Thông
hiểu

Vận
dụng
thấp

– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành
phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.

Cơ thể sinh vật

24

– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

1

C14

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của
tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).

1

C15

– Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động
vật, tế bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào
nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
So sánh được tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

Vận
dụng
cao

0,5

Vai trò các thành phần trong tế bào

Nhận
biết

- Nêu được khái niệm cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ

Thông
hiểu

- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông
qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào:
vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động
vật,...).

Vận
dụng

- Vận dụng để phân biệt được vật sống và vật không sống:
cho ví dụ.

0,5

24

Tổ chức cơ thể đa
bào

Nhận
biết

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình
thành nên mô, cơ quan, hệ cơ và cơ thể (từ tế bào đến mô,
từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ
quan đến cơ thể).
- Kể và nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan.

Thông
hiểu

- Lấy được các ví dụ minh hoạ về mô, cơ quan, hệ cơ quan.

Vận
dụng

- Hiểu và vận dụng để giải thích được vì sao khi một cơ
quan trong cơ thể bị bệnh thì cả cơ thể đều bị ảnh hưởng.

C6, C13

1

23

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 GIỮA HK I

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN

Câu hỏi

TL

(Số (Số (Số
câu) câu) câu)
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về
Nhận
Khoa học tự nhiên. biết
Các lĩnh vực chủ
yếu của Khoa học

1

3

TN
(Số câu)

C17

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

1

C4

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực
hành.

2

C1, C3

tự nhiên
- Giới thiệu một số
dụng cụ đo và quy
tắc an toàn trong
Thông
phòng thực hành
hiểu

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông
thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ:
đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào
đối tượng nghiên cứu.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc
sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống
và vật không sống.

Vận
dụng
bậc
thấp

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực
hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn
phòng thực hành.

2. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng của
chất
– Ba thể (trạng
thái) cơ bản của

Nhận
biết

Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh
chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.

1

C2, C5

– Sự chuyển đổi
thể (trạng thái) của
chất

- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.

- Oxygen. Không
khí

Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi;
sự ngưng tụ, đông đặc.
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, bay hơi,
ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được thành phần của không khí

1

C7

1

23

1

C8

- Nêu được vai trò của oxi, không khí
Thông
hiểu

- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân
tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba
thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn, lỏng, khí
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng
thái rắn, lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.

– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu
sắc, tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.

1

C9

– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ,
carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).

1

C7

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không
khí.
Vận
dụng

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành
phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô
nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không
khí bị ô nhiễm.

Vận

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố:

1

25

dụng
cao

nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không
khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không
khí.

b) Bảng đặc tả
Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Đo chiều
dài, khối
lượng, thời
gian

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số ý)

(Số
câu)

(Số
câu)

(Số
câu)

2. Các phép đo (8 tiết)

5/2

5

2

5

Nhận biết

0,5

2

21a,b

C16
C20

- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian

TL

.- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng,
thời gian.
Thông hiểu

2

– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ
trong một số trường hợp đơn giản.

0,25

Biết chọn thước đo, cân, đồng hồ phù hợp theo GHĐ, ĐCNN,
Vận dụng
bậc thấp

C17
C19

21c
1

C18

- Dùng thước ,cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài ,khối lượng, thời
gian,)bằng thước,cân đồng hồ, đồng hồ).

0,25

21d

1

22

-Đổi đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian
Vận dụng

-Nghỉ ra cách đo độ dài có kích thước rất nhỏ mà cần đo chính

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)

cao

xác. Tương tự khối lượng rất nhỏ, thời gian rất nhỏ.
-Xác định được vật thể dạng hình khối đo chiều dài tính thể tích,
đo chiều dài lượng nước trong bình chia độ, xác định thể tích vật
rắn không thấm nước.

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số
câu)

(Số
câu)

(Số
câu)

KIỂM TRA HỌC GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN KHTN 6
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên HS
Lớp 6/
Trường THCS Nguyễn Huệ
Số báo danh:
Phòng thi:
Điểm:

Chữ ký của giám khảo

Chữ ký giám thị 1

Chữ ký giám thị 2

ĐỀ:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?
A. Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh. 
B. Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời.
C. Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao.
D. Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.
Câu 3: Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí có hóa chất độc hại?

Câu 4: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do nước ngưng tụ?
A. Mưa rơi
B. Gió thổi
C. Tạo thành mây
D. Lốc xoáy
Câu 5: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính ở chỗ thiếu ánh sáng, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 6: Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng
nhất định được gọi là
A. tế bào   
      B. mô    
     C. cơ quan            D. hệ cơ quan
Câu 7: Thành phần không khí gồm những gì?
A. 21% nitrogen, 78% oxygen.
B. 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.
C. 21% oxygen, 78% nitrogen.
D. 21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.
Câu 8: Điểm khác nhau giữa sự bay hơi và sự sôi là gì?
A. Sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng.
B. Sự sôi hơi trên bề mặt thoáng của chất lỏng.
C. Sự nóng chảy trên bề mặt thoáng của chất rắn.
D. Sự sôi xảy ra cả ở trong lòng chất lỏng lẫn trên bề mặt còn sự bay hơi xảy ra trên mặt
thoáng của chất lỏng.

Câu 9: Chọn phát biểu sai:
A. Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh.
B. Oxygen oxi hóa được hết các kim loại
C. Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.
D. Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
Câu 10: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Tế bào
B. Mô
C. Biểu bì
D. Bào quan
Câu 11: Nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường.
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 12: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào mô giậu.                  
B. Tế bào vảy hành.
C. Tế bào trứng cá.                    
D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 13: Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp
đến cao:
A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể
C. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể
Câu 14: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Khiến cho sinh vật già đi.
B. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
D. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.
Câu 15: Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia liên tiếp có bao nhiêu tế bào con được hình thành?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 16: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m).
B. Kilômét (km).
C. Centimét (cm).
D. Đềximét (dm).
Câu 17: Dụng cụ đo khối lượng là
A. thước.
B. đồng hồ.
C. cân.
D. kg.
Câu 18: 15 phút bằng bao nhiêu giờ?
A. 0,15
B. 0,2
C. 0,25
D. 2,5
Câu 19: Thước kẹp là dụng cụ để đo
A. chiều dài cuốn sách,
B. chiều rộng cuốn sách
C. độ cao cánh cửa sổ
D. đường kính của trục xe đạp
Câu 20: Ta ước lượng khối lượng của vật cần đo khoảng 2kg muốn đo chính xác đến
50g ta chọn cân có giới hạn đo, độ chia nhỏ nhất nào sau đây là phù hợp?
A. 3kg – 100g,
B. 5kg – 50g
C. 3kg – 50g
D. 2kg – 50g
B. PHẦN TỰ LUẬN. (5.0 điểm)
Câu 21 (1đ).
a) Đơn vị chính đo thời gian là gì, kí hiệu?
b) Giới hạn đo, độ chia nhỏ nhất của thước là gì?

c) Khi đo khối lượng dùng cân đồng hồ thì bước 2 thực hiện như thế nào?

d) 20cm = ……… m
50g = ………kg
Câu 22 (0,5 đ). Em hãy nghĩ ra cách đo chính xác bề dày một tờ giấy của cuốn sách lúc đó
ta chỉ có một thước kẹp.
Câu 23 (1 đ). Khi một cơ quan trong cơ thể (như: dạ dày, tim, phổi, mắt mũi,…) bị tổn
thương sẽ ảnh hưởng tới cơ thể chúng ta, vậy chúng ta phải có cách chăm sóc để các cơ
quan đó khỏe mạnh.
Em hãy hoàn thành bảng dưới đây.
STT Cơ quan bị đau
Ảnh hưởng đến cơ thể
Cách chăm sóc
1
2
Câu 24 (1,75đ)
a) Hãy điền tên các thành phần của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực vào các ô trống
trong hình 19.1 cho phù hợp.

b) Nêu điểm giống và khác nhau giữa các tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Câu 25. (0,75đ) Cho các hình ảnh

a) Em có nhận xét gì về các hình ảnh trên?
b) Là học sinh, em phải làm gì để bảo vệ môi trường không khí?
------- Hết -------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0đ) Mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
D
A
D
C
A
B
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
ĐA
C
C
B
D
B
A
C

8
D
18
C

9
B
19
D

B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0đ)
Câu
Nội dung
21
(1.0đ)

a. giây (S)

b. Giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước. Độ chia nhỏ nhất của
thước là khoảng cách giữa 2 vạch chia liên tiếp của thước

c. Vặn ốc điều chỉnh kim về 0
d. 0,2m - 0,05kg
22 (0,5 Đếm 100 tờ giấy kẹp lại, dùng thước kẹp đo.
đ)
Chia độ dày cho 100 ta có được kết quả độ dày của tờ giấy.
23 (1
Lời giải:
đ)
Cơ quan Ảnh hưởng đến cơ
STT
Cách chăm sóc
bị đau
thể

24
(1,75đ
)

Thang
điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

Hs
hoàn
thành
đúng
Ăn, ngủ đúng giờ, hạn chế ăn Mỗi ý
Đau bụng, khó tiêu…
đúng
đồ cay, nóng,…
được
Tức, đau ngực, nhồi Ăn, ngủ đúng giờ, hạn chế ăn 0.5đ
máu cơ tim,…
thức ăn giàu cholesterol,…

1

Dạ dày

2

Tim

3

Phổi

Khó thở, thở nhanh, Vệ sinh đường thở, đeo khẩu
thở gấp,…
trang khi ra ngoài,…

Mắt

Vệ sinh đúng cách, không thức
Mắt đỏ, loà, chảy
khuya, không nhìn màn hình ti
nước mắt, chảy ghèn,
vi, máy tính, điện thoại quá
nhức
lâu….

4

10
A
20
C

a)

Mỗi ý
đúng
được
0.25đ
b)

25
(0,75đ
)

a) Hình ảnh trên là hình mô tả về ô nhiễm môi trường.
0.25
b)
Hs
- Trồng cây xanh.
trình
- Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh.
bày 2
- Không xả rác bừa bãi.
ý trở
- Tuyên truyền, vận động, nâng cao ý thức cộng đồng về vấn đề bảo vệ lên
môi trường không khí.
0.5
……
 
Gửi ý kiến