khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Đình Long
Ngày gửi: 09h:33' 26-12-2025
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lưu Đình Long
Ngày gửi: 09h:33' 26-12-2025
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 6
Câu 1. Đơn vị của lực là
A. niutơn.
B. mét.
C. giờ.
D. gam.
Câu 2. Biến dạng của vật nào dưới đây không phải là biến dạng đàn hồi ?
A. Lò xo dưới yên xe đạp.
B. Dây cao su được kéo căng ra.
C. Dây đồng được uốn cong .
D. Quả bóng cao su đập vào tường.
Câu 3. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. cân.
B. đồng hồ.
C. thước dây.
D. lực kế.
Câu 4.Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị thay đổi tốc độ?
A. Ấn mạnh tay xuống đệm.
B. Ngồi lên một cái yên xe
C. Cầu thủ đá quả bóng vào lưới.
D. Gió thổi làm buồm căng
Câu 5. Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị biến dạng?
A. Mũi tên bay xa 5m sau khi được bắn ra khỏi cung tên
B. Hòn bi bắt đầu lăn trên máng nghiêng
C. Một người thợ đẩy thùng hàng
D. Quả bóng ten - nit bay đập vào mặt vợt
Câu 6. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?
A. Một vận động viên đang trượt tuyết
B. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân
C. Em bé đang chạy trên sân
D. Một vật đang rơi từ một độ cao
Câu 7. Trường hợp liên quan đến lực không tiếp xúc là
A. vận động viên nâng tạ.
B. người dọn hàng đẩy thùng hàng
trên sân.
C. giọt mưa đang rơi.
D. bạn Nam đóng đinh vào tường.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo
hình biểu diễn?
A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N
B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N
C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N
D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N
Câu 9. Lực ma sát xuất hiện ở:
A. bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.
B. trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.
C. bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
D. trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
Câu 10. Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc với vật
B. Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc với vật
C. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với vật
Câu 11. Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?
A. Chiếc ô tô đang đứng yên ở mặt đường dốc nghiêng
B. Quả bóng lăn trên sân bóng
C. Vận động viên đang trượt trên tuyết
D. Xe đạp đang đi trên đường.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có ich?
A. Đế giày dép đi sau một thời gian bị mòn.
B. Đi trên sàn nhà bị trượt ngã.
C. Sau một thời gian đi, răng của xích xe đạp bị mòn.
D. Đẩy thùng hàng trượt trên sàn nhà khó khăn.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có hại?
A. Bạn Lan đang cầm cốc nước mang ra mời khách.
B. Quyển sách ở trên mặt bàn bị nghiêng nhưng không rơi.
C. Bác thợ sửa xe đang vặn ốc cho chặt hơn.
D. Bạn Tú đẩy mãi cái bàn mà nó không xê dịch đến nơi bạn ý muốn
Câu 14. Ở môi trường nào không xuất hiện lực cản?
A. Môi trường nước
B. Môi trường chân không
C. Môi trường không khí
D. Cả A và C
Câu 15. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?
A. Một vận động viên đang trượt tuyết
B. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân
C. Em bé đang chạy trên sân
D. Một vật đang rơi từ một độ cao
Câu 16.Hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực xách túi gạo là 30 N theo tỉ xích 0,5 cm ứng
với 5 N.
Câu 17. Xác định trọng lượng của vật trong các trường hợp sau:
a) Vật có khối lượng 850g
b) Vật có khối lượng 3,5 tạ
Câu 18: Hãy nêu các đặc điểm của lực trong hình vẽ dưới đây?
A. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 2 N.
B. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
C. Lực đẩy, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
D. Lực kéo, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
Câu 19: Một vật có khối lượng 10 kg ở trên mặt đất. Nếu đưa vật này lên độ cao
bằng bán kính Trái Đất so với bề mặt Trái Đất, trọng lượng của vật sẽ thay đổi như
thế nào? (Biết rằng lực hấp (lực hút của trái đất lên vật) tỉ lệ nghịch với bình
phương khoảng cách từ tâm Trái Đất.)
A. Trọng lượng tăng gấp đôi
B. Trọng lượng giảm còn một nửa
C. Trọng lượng giảm còn một phần tư
D. Trọng lượng không thay đổi
Câu 20: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế (SI) là:
A. Gam (g)
B. Kilôgam (kg)
C. Tấn (t)
D. Miligam (mg)
Câu 21: Khi đo chiều dài của một vật, dụng cụ nào sau đây được sử dụng?
A. Nhiệt kế
B. Thước kẻ
C. Cân điện tử
D. Đồng hồ
Câu 22: Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng là:
A. Lực tiếp xúc
B. Lực không tiếp xúc
C. Lực ma sát
D. Lực đàn hồi
Câu 23: Đổi nhiệt độ 300K tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 170C
B. 270C
C. 320C
D. 2120C
Câu 24: Đổi nhiệt độ 2120F tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 00C
B. 100C
C.320C
D. 1000C
Câu 25: Một vật có khối lượng 2 kg sẽ có trọng lượng là bao nhiêu? Biết hệ số tỉ lệ
giữa khối lượng và trọng lượng = 10 (g=10 m/s2)
A. 2N
B. 10N
C. 20N
D. 30N
Câu 26: Quan sát hình vẽ và cho biết GHĐ của thước là bao nhiêu?
A. 0cm
B. 5cm
C.10cm
D. 15cm
Câu 127: Quan sát hình vẽ và cho biết ĐCNN của thước là bao nhiêu?
A. 0cm
B. 0,1cm
C. 1cm
D. 15cm
Câu 28: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là khoảng:
A. 25°C
B. 27°C
C. 37°C
D. 42°C
Câu 29: Khi ném một quả bóng lên cao, lực nào làm quả bóng rơi trở lại mặt đất?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy
D. Lực cản
Câu 30: Một phút bằng bao nhiêu giây?
A. 10 s
B. 20 s
C. 40 s
D. 60 s
Câu 31: Một ngày kim giờ của đồng hồ quay bao nhiêu vòng?
A. 1 vòng
B. 2 vòng
C. 3 vòng
D. 4 vòng.
Câu 32: Lực ma sát có tác dụng gì?
A. Làm vật chuyển động nhanh hơn
B. Làm vật chuyển động chậm
C. Làm vật biến dạng
D. Không có tác dụng gì
Câu 33: Một vật có khối lượng 120kg, trên Trái Đất có trọng lượng là p = 1200N
hỏi nếu đem vật này lên Mặt Trăng thì nó có trọng lượng bao nhiêu? Biết rằng lực
hấp dẫn trên bề mặt Mặt Trăng bằng 1/6 trên Trái Đất.
A. 20N
B. 100N
C. 150N
D. 200N
Câu 34: Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang.
Nếu lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường tăng lên thêm, điều gì sẽ xảy ra với
chuyển động của xe?
A. Xe tiếp tục chuyển động thẳng đều
B. Xe dừng lại ngay lập tức
C. Xe chuyển động chậm dần rồi có thể dừng lại
D. Xe tăng tốc
Câu 35: Lực hấp dẫn giữa hai vật sẽ tăng lên nếu:
A. Khối lượng của hai vật tăng
B. Khoảng cách giữa hai vật tăng
C. Khối lượng của hai vật giảm
D. Khối lượng của hai vật giảm
Câu 36: Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thời gian?
A. Thước kẻ
B. Đồng hồ
C. Cân
D. Nhiệt kế
Câu 37: Một quả cân có khối lượng 500g tương đương với:
A. 0,5 kg
B. 0,05 kg
C. 5 kg
D. 500 kg
Câu 38: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực điện từ
D. Lực từ
Câu 39: Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi:
A. Tốc độ chuyển động của vật
B. Hướng chuyển động của vật
C. Cả A và B
D. Không thay đổi gì
Câu 40: Khi đẩy một chiếc xe đang đứng yên, lực tác dụng lên xe có thể
A. Làm xe chuyển động
B. Làm xe dừng lại
C. Làm xe bị biến dạng
D. Không có tác dụng gì.
Câu 41: Một con Voi có khối lượng là 4 tấn thì sẽ có trọng lượng khoảng bao
nhiêu?
A. 40N
B. 400N
C. 4000N
D. 40000N
Câu 42: Nhiệt độ của nước đá đang tan là:
A. 1000C
B. 500C
C. 100C
D. 00C
Câu 43: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là
A. 1000C
B. 320C
C. 2120C
D. 00C
Câu 44: Đổi nhiệt độ sau 500C tương ứng bằng bao nhiêu 0F
A. 00F
B. 320F
C. 1220F
D. 2120F
Câu 45: Một thước đo có GHĐ và ĐCNN là 30cm và 1mm. Học Sinh dùng thước
này để đo chiều dài của một vật, Học sinh ghi kết quả phép đo như sau. Chọn cách
ghi kết quả đúng.
A. 11,11cm
B. 11,12cm
C. 11,13cm
D. 11,10cm
Câu 46: Có 9 viên bi giống hệt nhau, do quá trình sản xuất 1 viên bi bị lỗi, do vậy
khối lượng của viên bi này nhẹ hơn bình thường. Dùng cân Robecvan để tìm viên
bi lỗi cần ít nhất mấy lần cân.
A. 9 lần
B. 5 lần
C. 3 lần
D. 2 lần
Câu 47: Một lực tác dụng vào vật như hình vẽ, mô tả về lực đúng là.
F
Tỉ lệ:
30
10N
A. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên, hợp với phương nằm
ngang 300. Độ lớn 20N
B. Chiều từ trái sang phải. Phương xiên, hợp với phương ngang 300. Độ lớn 20N
C. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên. Độ lớn 20N
D. Chiều từ dưới lên trên. Phương xiên hợp. Độ lớn 20N
Câu 48:Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian
của hoạt động đó để
A. Hiệu chỉnh đồng hổ đúng cách.
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.
Câu 49: Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng đê' chế tạo nhiệt kế?
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Dãn nở vì nhiệt của các
Câu 50: Nêu các ví dụ về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
Câu 1. Đơn vị của lực là
A. niutơn.
B. mét.
C. giờ.
D. gam.
Câu 2. Biến dạng của vật nào dưới đây không phải là biến dạng đàn hồi ?
A. Lò xo dưới yên xe đạp.
B. Dây cao su được kéo căng ra.
C. Dây đồng được uốn cong .
D. Quả bóng cao su đập vào tường.
Câu 3. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. cân.
B. đồng hồ.
C. thước dây.
D. lực kế.
Câu 4.Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị thay đổi tốc độ?
A. Ấn mạnh tay xuống đệm.
B. Ngồi lên một cái yên xe
C. Cầu thủ đá quả bóng vào lưới.
D. Gió thổi làm buồm căng
Câu 5. Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị biến dạng?
A. Mũi tên bay xa 5m sau khi được bắn ra khỏi cung tên
B. Hòn bi bắt đầu lăn trên máng nghiêng
C. Một người thợ đẩy thùng hàng
D. Quả bóng ten - nit bay đập vào mặt vợt
Câu 6. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?
A. Một vận động viên đang trượt tuyết
B. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân
C. Em bé đang chạy trên sân
D. Một vật đang rơi từ một độ cao
Câu 7. Trường hợp liên quan đến lực không tiếp xúc là
A. vận động viên nâng tạ.
B. người dọn hàng đẩy thùng hàng
trên sân.
C. giọt mưa đang rơi.
D. bạn Nam đóng đinh vào tường.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo
hình biểu diễn?
A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N
B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N
C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N
D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N
Câu 9. Lực ma sát xuất hiện ở:
A. bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.
B. trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.
C. bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
D. trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.
Câu 10. Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc với vật
B. Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc với vật
C. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với vật
Câu 11. Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?
A. Chiếc ô tô đang đứng yên ở mặt đường dốc nghiêng
B. Quả bóng lăn trên sân bóng
C. Vận động viên đang trượt trên tuyết
D. Xe đạp đang đi trên đường.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có ich?
A. Đế giày dép đi sau một thời gian bị mòn.
B. Đi trên sàn nhà bị trượt ngã.
C. Sau một thời gian đi, răng của xích xe đạp bị mòn.
D. Đẩy thùng hàng trượt trên sàn nhà khó khăn.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có hại?
A. Bạn Lan đang cầm cốc nước mang ra mời khách.
B. Quyển sách ở trên mặt bàn bị nghiêng nhưng không rơi.
C. Bác thợ sửa xe đang vặn ốc cho chặt hơn.
D. Bạn Tú đẩy mãi cái bàn mà nó không xê dịch đến nơi bạn ý muốn
Câu 14. Ở môi trường nào không xuất hiện lực cản?
A. Môi trường nước
B. Môi trường chân không
C. Môi trường không khí
D. Cả A và C
Câu 15. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?
A. Một vận động viên đang trượt tuyết
B. Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân
C. Em bé đang chạy trên sân
D. Một vật đang rơi từ một độ cao
Câu 16.Hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực xách túi gạo là 30 N theo tỉ xích 0,5 cm ứng
với 5 N.
Câu 17. Xác định trọng lượng của vật trong các trường hợp sau:
a) Vật có khối lượng 850g
b) Vật có khối lượng 3,5 tạ
Câu 18: Hãy nêu các đặc điểm của lực trong hình vẽ dưới đây?
A. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 2 N.
B. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
C. Lực đẩy, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
D. Lực kéo, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
Câu 19: Một vật có khối lượng 10 kg ở trên mặt đất. Nếu đưa vật này lên độ cao
bằng bán kính Trái Đất so với bề mặt Trái Đất, trọng lượng của vật sẽ thay đổi như
thế nào? (Biết rằng lực hấp (lực hút của trái đất lên vật) tỉ lệ nghịch với bình
phương khoảng cách từ tâm Trái Đất.)
A. Trọng lượng tăng gấp đôi
B. Trọng lượng giảm còn một nửa
C. Trọng lượng giảm còn một phần tư
D. Trọng lượng không thay đổi
Câu 20: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế (SI) là:
A. Gam (g)
B. Kilôgam (kg)
C. Tấn (t)
D. Miligam (mg)
Câu 21: Khi đo chiều dài của một vật, dụng cụ nào sau đây được sử dụng?
A. Nhiệt kế
B. Thước kẻ
C. Cân điện tử
D. Đồng hồ
Câu 22: Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng là:
A. Lực tiếp xúc
B. Lực không tiếp xúc
C. Lực ma sát
D. Lực đàn hồi
Câu 23: Đổi nhiệt độ 300K tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 170C
B. 270C
C. 320C
D. 2120C
Câu 24: Đổi nhiệt độ 2120F tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 00C
B. 100C
C.320C
D. 1000C
Câu 25: Một vật có khối lượng 2 kg sẽ có trọng lượng là bao nhiêu? Biết hệ số tỉ lệ
giữa khối lượng và trọng lượng = 10 (g=10 m/s2)
A. 2N
B. 10N
C. 20N
D. 30N
Câu 26: Quan sát hình vẽ và cho biết GHĐ của thước là bao nhiêu?
A. 0cm
B. 5cm
C.10cm
D. 15cm
Câu 127: Quan sát hình vẽ và cho biết ĐCNN của thước là bao nhiêu?
A. 0cm
B. 0,1cm
C. 1cm
D. 15cm
Câu 28: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là khoảng:
A. 25°C
B. 27°C
C. 37°C
D. 42°C
Câu 29: Khi ném một quả bóng lên cao, lực nào làm quả bóng rơi trở lại mặt đất?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy
D. Lực cản
Câu 30: Một phút bằng bao nhiêu giây?
A. 10 s
B. 20 s
C. 40 s
D. 60 s
Câu 31: Một ngày kim giờ của đồng hồ quay bao nhiêu vòng?
A. 1 vòng
B. 2 vòng
C. 3 vòng
D. 4 vòng.
Câu 32: Lực ma sát có tác dụng gì?
A. Làm vật chuyển động nhanh hơn
B. Làm vật chuyển động chậm
C. Làm vật biến dạng
D. Không có tác dụng gì
Câu 33: Một vật có khối lượng 120kg, trên Trái Đất có trọng lượng là p = 1200N
hỏi nếu đem vật này lên Mặt Trăng thì nó có trọng lượng bao nhiêu? Biết rằng lực
hấp dẫn trên bề mặt Mặt Trăng bằng 1/6 trên Trái Đất.
A. 20N
B. 100N
C. 150N
D. 200N
Câu 34: Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang.
Nếu lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường tăng lên thêm, điều gì sẽ xảy ra với
chuyển động của xe?
A. Xe tiếp tục chuyển động thẳng đều
B. Xe dừng lại ngay lập tức
C. Xe chuyển động chậm dần rồi có thể dừng lại
D. Xe tăng tốc
Câu 35: Lực hấp dẫn giữa hai vật sẽ tăng lên nếu:
A. Khối lượng của hai vật tăng
B. Khoảng cách giữa hai vật tăng
C. Khối lượng của hai vật giảm
D. Khối lượng của hai vật giảm
Câu 36: Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thời gian?
A. Thước kẻ
B. Đồng hồ
C. Cân
D. Nhiệt kế
Câu 37: Một quả cân có khối lượng 500g tương đương với:
A. 0,5 kg
B. 0,05 kg
C. 5 kg
D. 500 kg
Câu 38: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực điện từ
D. Lực từ
Câu 39: Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi:
A. Tốc độ chuyển động của vật
B. Hướng chuyển động của vật
C. Cả A và B
D. Không thay đổi gì
Câu 40: Khi đẩy một chiếc xe đang đứng yên, lực tác dụng lên xe có thể
A. Làm xe chuyển động
B. Làm xe dừng lại
C. Làm xe bị biến dạng
D. Không có tác dụng gì.
Câu 41: Một con Voi có khối lượng là 4 tấn thì sẽ có trọng lượng khoảng bao
nhiêu?
A. 40N
B. 400N
C. 4000N
D. 40000N
Câu 42: Nhiệt độ của nước đá đang tan là:
A. 1000C
B. 500C
C. 100C
D. 00C
Câu 43: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là
A. 1000C
B. 320C
C. 2120C
D. 00C
Câu 44: Đổi nhiệt độ sau 500C tương ứng bằng bao nhiêu 0F
A. 00F
B. 320F
C. 1220F
D. 2120F
Câu 45: Một thước đo có GHĐ và ĐCNN là 30cm và 1mm. Học Sinh dùng thước
này để đo chiều dài của một vật, Học sinh ghi kết quả phép đo như sau. Chọn cách
ghi kết quả đúng.
A. 11,11cm
B. 11,12cm
C. 11,13cm
D. 11,10cm
Câu 46: Có 9 viên bi giống hệt nhau, do quá trình sản xuất 1 viên bi bị lỗi, do vậy
khối lượng của viên bi này nhẹ hơn bình thường. Dùng cân Robecvan để tìm viên
bi lỗi cần ít nhất mấy lần cân.
A. 9 lần
B. 5 lần
C. 3 lần
D. 2 lần
Câu 47: Một lực tác dụng vào vật như hình vẽ, mô tả về lực đúng là.
F
Tỉ lệ:
30
10N
A. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên, hợp với phương nằm
ngang 300. Độ lớn 20N
B. Chiều từ trái sang phải. Phương xiên, hợp với phương ngang 300. Độ lớn 20N
C. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên. Độ lớn 20N
D. Chiều từ dưới lên trên. Phương xiên hợp. Độ lớn 20N
Câu 48:Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian
của hoạt động đó để
A. Hiệu chỉnh đồng hổ đúng cách.
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.
Câu 49: Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng đê' chế tạo nhiệt kế?
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Dãn nở vì nhiệt của các
Câu 50: Nêu các ví dụ về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
 









Các ý kiến mới nhất