khoa hoc tu nhien 6 KT Cuối kì 1 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:13' 20-12-2025
Dung lượng: 291.9 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:13' 20-12-2025
Dung lượng: 291.9 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Dung)
Trường THCS Nam Tiến
Tuần 9
Ngày soạn: 15/10/2025
Năm học 2025-2026
TIẾT 63,64: KIỂM TRA CUỐI KÌ I
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa học tự nhiên 6 học
kì I
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPDH cho phù hợp
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
- Giáo viên: Đề thi. HS: bút, giấy nháp
- Hình thức: Trắc nghiệm, tự luận
III. CHUẨN BỊ
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1 khi kết thúc bài 16 chủ đề 8
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0 điểm – 2
câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
TT
Nội dung kiến thức/chủ đề
1
1. Giới thiệu về KHTN(3 tiết)
2. Một số dụng cụ đo và qui
định an toàn trong PTH(4 tiết)
3. Các phép đo (10 tiết)
4. Sự đa dạng của chất; Tính
chất và sự chuyển thể của
chất; Oxygen và không khí(8
tiết)
5. Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu; lương thực, thực
phẩm thông dụng(7 tiết)
6. Hỗn hợp (6 tiết)
7. Tế bào (11 tiết)
8. Đa dạng thế giới sống (9
tiết)
Số câu/ý
Tổng số câu/ý
Điểm số
2
3
4
5
6
7
8
GV: Trần Thị Thịnh
Năm học 2025-2026
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụn
g
MA TRẬN ĐÈ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tổng
Tự luận
Đúng/sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu dụn Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
g
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
3
2
12
3,0 điểm
3
3
2
8
2,0 điểm
3
1
3
2
8
2,0 điểm
Đề kiểm tra KHTN 6
1
1
3
1
5
3
12,5
3
10
1
7,5
1
1
1
1
2
1
3
4
2
4
2
2
17,5
25
1
3
3
1
17,5
3
6
12
3,0 điểm
16
12
40
10
12
1
2
2
7
1
Tỉ
lệ
%
1
1
5
100
100
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ
Số lượng
TT
Nội dung kiến thức
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trắc nghiệm
Nhiều
lựa chọn
Đúng/sai
Trả lời
ngắn
Tự luận
c13a
c15a
c17a
1. Mở đầu (7 tiết)
1
Giới thiệu về Khoa
học tự nhiên. Một
số dụng cụ đo và
quy tắc an toàn
trong phòng thực
hành
Nhận
biết
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên,
các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp,
kính hiểm vi,...)
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên
dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên
trong cuộc sống.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được
vật sống và vật không sống.
Đề kiểm tra KHTN 6
c17b
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
Vận
dụng
- Gọi tên các dụng cụ có trong phòng thí nghiệm.
- Cách sử dụng các loại dụng cụ trong phòng thí
nghiệm
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an
toàn phòng thực hành.
c11
c13b
c17c
2. Các phép đo (10 tiết)
2
Đo chiều dài, đo
khối lượng, đo thời
gian, đo nhiệt độ
Nhận
biêt
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài,
khối lượng, thời gian.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài,
khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng
làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian,
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Đề kiểm tra KHTN 6
c15b
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao
tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số
thao tác sai đó.
- Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài
(khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân
đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai
số).
c12
c15d
3. Sự đa dạng của chất, tính chất của chất (8 tiết)
Nhận
biết
3
Sự đa dạng của
chất; Tính chất và
sự chuyển thể của
chất; Oxygen và
không khí
GV: Trần Thị Thịnh
Thông
hiểu
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự
bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
- Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của
chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ
bản ba thể của chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba
trạng thái rắn, lỏng và khí.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy,
đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sự sôi.
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...)
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự
sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen,
nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi
nước).
Đề kiểm tra KHTN 6
c15c
c13a\c
c17d
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự
nhiên.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái từ thể lỏng sang thể khí.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định
thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong
không khí.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất
gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu
hiện của không khí bị ô nhiễm.
c13d
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (7 tiết)
4
Một
nhiên
liệu;
thực
dụng
số vật liệu,
liệu, nguyên
lương thực,
phẩm thông
Nhận
biết
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nhận biết nhiên liệu có thể ở các thể rắn, lỏng,
khí
- Nhận biết các loại cây lương thực và cây thực
phẩm
- Nhận biết hàm lượng dinh dưỡng trong các loại
thực phẩm
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
như: than, gas, xăng dầu, ...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản
Đề kiểm tra KHTN 6
c1
c16a
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
xuất như: quặng, đá vôi, ...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
lương thực thực phẩm trong cuộc sống.
- Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính
chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu
nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực - thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để
rút ra được kết luận về tính chất của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực
phẩm.
5. Hỗn hợp (6 tiết)
Nhận
biết
5
Hỗn hợp
Thông
hiểu
Vận
dụng
- Nhận biết chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch,
dung môi, chất tan, huyền phù, nhũ tương
- Trình bày được tính chất của chất tinh khiết
không thay đổi; tính chất của hỗn họp thay đổi
theo tỉ lệ các chất trong hỗn hợp.
- Trình bày được cách tạo ra hỗn hợp, huyền phù,
nhũ tương
- Trình bày được một số phương pháp tách chất ra
khỏi hỗn hợp - Vận dụng tính chất của các chất
trong hỗn hợp để đề xuất các phương pháp tách
chất ra khỏi hỗn hợp
c2; c3
c14a
c18a
c8
c14c
c18b
c18c
c18d
6. Tế bào (11 tiết)
6
Tế bào
GV: Trần Thị Thịnh
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số
loại tế bào.
Đề kiểm tra KHTN 6
c4; c5
c19a
Trường THCS Nam Tiến
Thông
hiểu
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của
tế bào.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện
chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần
chính (màng tế bào, tế bào chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần
chính của tế bào (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế
bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự
sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật;
tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan
sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh
sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào...
→ n tế bào).
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường
và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang
học.
c9
c16b
c19b
c16d
c19c
7. Đa dạng thế giới sống (9 tiết)
7
Đa dạng thế giới
sống
GV: Trần Thị Thịnh
- Nhận biết các sinh vật có cơ thể đơn bào, sinh vật
Nhận có cơ thể đa bào.
biết
- Nhận biết năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa
bào.
Thông - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào
hiểu hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể
(từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan
đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó,
nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan,
Đề kiểm tra KHTN 6
c6; c7
c14b
c10
c14a\d
c16c
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ
thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa
bào: thực vật, động vật,...).
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo,
trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây
xanh;
Tổng
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
c19d
Trường THCS Nam Tiến
ĐỀ BÀI
Năm học 2025-2026
A/. Trắc nghiệm:
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) - Học sinh trả lời câu 1 đến câu 12 bằng
cách khoanh vào mỗi ý A,B,C,D cho là đúng.
Câu 1. Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?
A. Thủy tinh
B. Nhựa
C. Inox
D. Gỗ
Câu 2. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. Nước muối
B. Muối tinh khiết
C. Nước cất
D. Vàng 9999
Câu 3. Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp đồng nhất?
A. Cát và nước
B. Nước đường
C. Dầu và nước
D. Gạo và muối
Câu 4. Tế bào là gì?
A. Là một bộ phận của cơ thể
B. Là một loại mô
C.Là đơn vị cấu trúc của sự sống
D. Là một cơ quan trong cơ thể
Câu 5. Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò gì?
A. Quang hợp
B Chứa thông tin di truyền
C. Bảo vệ tế bào
D. Nơi diễn ra các hoạt động sống
Câu 6.Sinh vật nào nào sau đây thuộc nhóm thực vật?
A. Cá
B. Cây xoài
C. Chim sẻ
D. Nấm rơm
Câu 7. Sinh vật nào dưới đây thuộc giới khởi sinh?
A. Cá rô phi
B. Cây khế
C. Vi khuẩn
D. Con dơi
Câu 8. Vì sao khi cho đường vào nước khuấy đều sẽ tạo thành hỗn hợp đồng nhất?
A. Vì đường lắng xuống đáy cốc
B. Vì đường nổi lên trên măt nước
C. Vì đường biến thành chất khác
D. Vì đường tan hoàn toàn trong nước tạo thành dung dịch
Câu 9. Vì sao tế bào thực vật có màu xanh?
A. Do có nhiều nước
B. Do thành tế bào dày
C. Do nhân tế bào lớn
D. Do có rất nhiều lục lạp chứa chất diệp lục
Câu 10. Nấm không được xếp vào thực vật vì:
A. nấm không sống được trên cạn
B. nấm không có màu
C. nấm không có khả năng quang hợp
D. nấm có cơ thể mềm
Câu 11. Để đo chính xác thể tích nước trong một chai nhỏ có miệng hẹp, em nên chọn
dụng cụ nào?
A. Thước kẻ
B. Bình chia độ (ống đong chia độ)
B. Cân điện tử
D. Cốc nhựa đựng nước
Câu 12. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm.
B. GHĐ 10cm; ĐCNN 1mm.
C. GHĐ 10cm; ĐCNN 0 cm
D. GHĐ 10cm; ĐCNN 1cm.
II/ Trắc nghiệm đúng/sai (2 điểm). Học sinh trả lời câu 13, câu 14. trong mỗi ý
a,b,c,d chọn đúng hoặc sai.
Câu 13.
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
a. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật tự nhiên.
b.Bình chia độ dùng để đo thể tích chất lỏng.
c. Oxygen chiếm phần lớn nhất trong thành phần không khí.
d. Khi nước sôi, nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 14.
a. Đặc điểm riêng của tế bào động vật là có lục lạp
b. Nấm rơm là sinh vật thuộc giới thực vật
c. Tế bào động vật không có lục lạp, vì vậy động vật không thể quang hợp
d. Cá có thể sống dưới nước vì có cơ quan hô hấp là mang thích nghi với nước
III/ Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 16
Câu 15.
a. Khoa học tự nhiên nghiên cứu mấy lĩnh vực chủ yếu?
b. Để đo khối lượng của túi cam, em dùng dụng cụ nào?
c. Trong không khí oxygen chiếm bao nhiêu % về thể tích
d. 1m3 bằng bao nhiêu dm3
Câu 16.
a. Gỗ được xếp vào vật liệu tự nhiên hay nhân tạo?
b. Vì sao tế bào động vật không có khả năng quang hợp?
c. Thế giới sống được chia làm mấy giới?
d. Tế bào sinh vật có kích thước nhỏ bé, để quan sát tế bào người ta dùng dụng cụ nào?
B. Tự luận: 3 điểm
Câu 17(1,0 điểm):
a) Dụng cụ như hình 1 có tên
là gì?
b) Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đó.Hinh
1
c) Để đo chiều dài quyển SGK môn KHTN 6 em dùng dụng cụ nào?
d) Đọc kết quả đo của phép đo trong hình 2
0CM
7
1
2
3
4
5
6
Hình 2
Câu 18 (1,0 điểm): Cho bảng các thành phần có trong gói muối bột canhi-ốt Hải Châu
a) Dựa vào thành phần các em cho biết
Thành phần
bột canh i-ốt có phải là chất tinh khiết - Muối ăn, - Hàm lượng muối ăn: ≥74%
không?
chất điều vị, - Hàm lượng đường: ≤15%
b) Em hãy liệt kê các thành phần tạo đường,
bột - Hàm lượng i ốt ≤40mg/kg
nên bột canh i-ốt Hải Châuđược dùng tỏi, bột tiêu, ilàm gia vị trong bữa ăn của gia đình ốt
em.
c) Độ mặn của muối bột canh i-ốt Hải Châu có thể thay đổi được không? Thay đổi
bằng cách nào?
d) Giữa muối thường và muối bột canh i-ốt sử dụng loại nào tốt hơn?
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
Lông bơi
Roi
(1)
(2)
(3)
Câu 19(1,0điểm): Hình 3 là tế bào trùng roi.
a) Hoàn thành cấu trúc tế bào trùng roi. bằng
cách gọi tên các số (1), (2), (3)
b) Roi và lông bơi trong cấu trúc tế bào trùng
roi dùng để làm gì?
Hình 3
c)Trùng roi là sinh vật đơn bào hay sinh vật đa
bào?
d) Từ 1 tế bào trùng roi ban đầu sau 8 lần phân chia sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào trùng roi
mới?
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
A. Trắc nghiệm: 6,0 điểm
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn(đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
A
B
C
A
Câu
7
8
9
10
11
Đáp án
C
D
D
C
B
6
B
12
A
II/ Trắc nghiệm đúng/sai(đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a
b
c
d
Câu 13
Đ
Đ
S
S
a
b
c
d
Câu 14
S
S
Đ
Đ
III/ Trắc nghiệm trả lời ngắn (đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a
b
c
d
Câu 15
5
Cân đồng hồ/cân điện tử
21
1000
a
b
c
d
Câu 16
tự nhiên
không có lục lạp
5 giới
Kính lúp/kính hiển vi
B. Tự luận: 3,0 điểm
Đáp án
Điểm
Câu 17. (1,0 điểm)
a) Dụng cụ đó có tên gọi là thước kẻ
b) GHĐ = 20cm và ĐCNN = 1mm
c) Để đo chiều dài quyển SGK môn KHTN 6 em dùng thước kẻ/thước.
GV: Trần Thị Thịnh
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
d) Chiều dài bút chì là 6cm
0,25 điểm
Câu 18. (1,0 điểm)
a) Bột canh i-ốt không phải là chất tinh khiết, đó là hỗn hợp
0,25 điểm
b) Các thành phần tạo nên bột canh i-ốt Hải Châugồm muối ăn, chất điều 0,25 điểm
vị, đường, bột tỏi, bột tiêu, i-ốt
c) Độ mặn của muối bột canh i-ốt Hải Châu có thể thay đổi được. Thay 0,25 điểm
đổi bằng cách tăng thêm lượng muối ăn
d) Giữa muối thường và muối bột canh i-ốt sử dụng muối bột canh tốt 0,25 điểm
hơn
Câu 19. (1,0 điểm)
a) (1) màng tế bào; (2) chất tế bào; (3) vùng nhân
0,25 điểm
b) Roi và lông bơi trong cấu trúc tế bào trùng roi dùng để di chuyển
0,25 điểm
c)Trùng roi là sinh vật đơn bào
0,25 điểm
d) Từ 1 tế bào trùng roi ban đầu sau 8 lần phân chia sẽ tạo ra 256 tế bào 0,25 điểm
trùng roi mới
(Học sinh trả lời theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Thị Thịnh
GV: Trần Thị Thịnh
Nhóm trưởng duyệt đề
Lê Thị Anh Đào
Đề kiểm tra KHTN 6
Tuần 9
Ngày soạn: 15/10/2025
Năm học 2025-2026
TIẾT 63,64: KIỂM TRA CUỐI KÌ I
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa học tự nhiên 6 học
kì I
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPDH cho phù hợp
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
- Giáo viên: Đề thi. HS: bút, giấy nháp
- Hình thức: Trắc nghiệm, tự luận
III. CHUẨN BỊ
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1 khi kết thúc bài 16 chủ đề 8
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0 điểm – 2
câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
TT
Nội dung kiến thức/chủ đề
1
1. Giới thiệu về KHTN(3 tiết)
2. Một số dụng cụ đo và qui
định an toàn trong PTH(4 tiết)
3. Các phép đo (10 tiết)
4. Sự đa dạng của chất; Tính
chất và sự chuyển thể của
chất; Oxygen và không khí(8
tiết)
5. Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu; lương thực, thực
phẩm thông dụng(7 tiết)
6. Hỗn hợp (6 tiết)
7. Tế bào (11 tiết)
8. Đa dạng thế giới sống (9
tiết)
Số câu/ý
Tổng số câu/ý
Điểm số
2
3
4
5
6
7
8
GV: Trần Thị Thịnh
Năm học 2025-2026
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụn
g
MA TRẬN ĐÈ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tổng
Tự luận
Đúng/sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu dụn Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
g
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
3
2
12
3,0 điểm
3
3
2
8
2,0 điểm
3
1
3
2
8
2,0 điểm
Đề kiểm tra KHTN 6
1
1
3
1
5
3
12,5
3
10
1
7,5
1
1
1
1
2
1
3
4
2
4
2
2
17,5
25
1
3
3
1
17,5
3
6
12
3,0 điểm
16
12
40
10
12
1
2
2
7
1
Tỉ
lệ
%
1
1
5
100
100
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ
Số lượng
TT
Nội dung kiến thức
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trắc nghiệm
Nhiều
lựa chọn
Đúng/sai
Trả lời
ngắn
Tự luận
c13a
c15a
c17a
1. Mở đầu (7 tiết)
1
Giới thiệu về Khoa
học tự nhiên. Một
số dụng cụ đo và
quy tắc an toàn
trong phòng thực
hành
Nhận
biết
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên,
các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp,
kính hiểm vi,...)
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên
dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên
trong cuộc sống.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được
vật sống và vật không sống.
Đề kiểm tra KHTN 6
c17b
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
Vận
dụng
- Gọi tên các dụng cụ có trong phòng thí nghiệm.
- Cách sử dụng các loại dụng cụ trong phòng thí
nghiệm
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an
toàn phòng thực hành.
c11
c13b
c17c
2. Các phép đo (10 tiết)
2
Đo chiều dài, đo
khối lượng, đo thời
gian, đo nhiệt độ
Nhận
biêt
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài,
khối lượng, thời gian.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài,
khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng
làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian,
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Đề kiểm tra KHTN 6
c15b
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao
tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số
thao tác sai đó.
- Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài
(khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân
đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai
số).
c12
c15d
3. Sự đa dạng của chất, tính chất của chất (8 tiết)
Nhận
biết
3
Sự đa dạng của
chất; Tính chất và
sự chuyển thể của
chất; Oxygen và
không khí
GV: Trần Thị Thịnh
Thông
hiểu
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự
bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
- Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của
chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ
bản ba thể của chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba
trạng thái rắn, lỏng và khí.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy,
đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sự sôi.
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...)
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự
sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen,
nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi
nước).
Đề kiểm tra KHTN 6
c15c
c13a\c
c17d
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự
nhiên.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái từ thể lỏng sang thể khí.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định
thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong
không khí.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất
gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu
hiện của không khí bị ô nhiễm.
c13d
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (7 tiết)
4
Một
nhiên
liệu;
thực
dụng
số vật liệu,
liệu, nguyên
lương thực,
phẩm thông
Nhận
biết
Thông
hiểu
GV: Trần Thị Thịnh
- Nhận biết nhiên liệu có thể ở các thể rắn, lỏng,
khí
- Nhận biết các loại cây lương thực và cây thực
phẩm
- Nhận biết hàm lượng dinh dưỡng trong các loại
thực phẩm
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
như: than, gas, xăng dầu, ...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản
Đề kiểm tra KHTN 6
c1
c16a
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
xuất như: quặng, đá vôi, ...
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
lương thực thực phẩm trong cuộc sống.
- Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính
chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu
nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực - thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để
rút ra được kết luận về tính chất của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực
phẩm.
5. Hỗn hợp (6 tiết)
Nhận
biết
5
Hỗn hợp
Thông
hiểu
Vận
dụng
- Nhận biết chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch,
dung môi, chất tan, huyền phù, nhũ tương
- Trình bày được tính chất của chất tinh khiết
không thay đổi; tính chất của hỗn họp thay đổi
theo tỉ lệ các chất trong hỗn hợp.
- Trình bày được cách tạo ra hỗn hợp, huyền phù,
nhũ tương
- Trình bày được một số phương pháp tách chất ra
khỏi hỗn hợp - Vận dụng tính chất của các chất
trong hỗn hợp để đề xuất các phương pháp tách
chất ra khỏi hỗn hợp
c2; c3
c14a
c18a
c8
c14c
c18b
c18c
c18d
6. Tế bào (11 tiết)
6
Tế bào
GV: Trần Thị Thịnh
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số
loại tế bào.
Đề kiểm tra KHTN 6
c4; c5
c19a
Trường THCS Nam Tiến
Thông
hiểu
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của
tế bào.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện
chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần
chính (màng tế bào, tế bào chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần
chính của tế bào (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế
bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự
sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật;
tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan
sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh
sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào...
→ n tế bào).
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường
và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang
học.
c9
c16b
c19b
c16d
c19c
7. Đa dạng thế giới sống (9 tiết)
7
Đa dạng thế giới
sống
GV: Trần Thị Thịnh
- Nhận biết các sinh vật có cơ thể đơn bào, sinh vật
Nhận có cơ thể đa bào.
biết
- Nhận biết năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa
bào.
Thông - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào
hiểu hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể
(từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan
đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó,
nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan,
Đề kiểm tra KHTN 6
c6; c7
c14b
c10
c14a\d
c16c
Trường THCS Nam Tiến
Vận
dụng
Năm học 2025-2026
cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ
thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa
bào: thực vật, động vật,...).
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo,
trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây
xanh;
Tổng
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
c19d
Trường THCS Nam Tiến
ĐỀ BÀI
Năm học 2025-2026
A/. Trắc nghiệm:
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) - Học sinh trả lời câu 1 đến câu 12 bằng
cách khoanh vào mỗi ý A,B,C,D cho là đúng.
Câu 1. Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?
A. Thủy tinh
B. Nhựa
C. Inox
D. Gỗ
Câu 2. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. Nước muối
B. Muối tinh khiết
C. Nước cất
D. Vàng 9999
Câu 3. Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp đồng nhất?
A. Cát và nước
B. Nước đường
C. Dầu và nước
D. Gạo và muối
Câu 4. Tế bào là gì?
A. Là một bộ phận của cơ thể
B. Là một loại mô
C.Là đơn vị cấu trúc của sự sống
D. Là một cơ quan trong cơ thể
Câu 5. Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò gì?
A. Quang hợp
B Chứa thông tin di truyền
C. Bảo vệ tế bào
D. Nơi diễn ra các hoạt động sống
Câu 6.Sinh vật nào nào sau đây thuộc nhóm thực vật?
A. Cá
B. Cây xoài
C. Chim sẻ
D. Nấm rơm
Câu 7. Sinh vật nào dưới đây thuộc giới khởi sinh?
A. Cá rô phi
B. Cây khế
C. Vi khuẩn
D. Con dơi
Câu 8. Vì sao khi cho đường vào nước khuấy đều sẽ tạo thành hỗn hợp đồng nhất?
A. Vì đường lắng xuống đáy cốc
B. Vì đường nổi lên trên măt nước
C. Vì đường biến thành chất khác
D. Vì đường tan hoàn toàn trong nước tạo thành dung dịch
Câu 9. Vì sao tế bào thực vật có màu xanh?
A. Do có nhiều nước
B. Do thành tế bào dày
C. Do nhân tế bào lớn
D. Do có rất nhiều lục lạp chứa chất diệp lục
Câu 10. Nấm không được xếp vào thực vật vì:
A. nấm không sống được trên cạn
B. nấm không có màu
C. nấm không có khả năng quang hợp
D. nấm có cơ thể mềm
Câu 11. Để đo chính xác thể tích nước trong một chai nhỏ có miệng hẹp, em nên chọn
dụng cụ nào?
A. Thước kẻ
B. Bình chia độ (ống đong chia độ)
B. Cân điện tử
D. Cốc nhựa đựng nước
Câu 12. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm.
B. GHĐ 10cm; ĐCNN 1mm.
C. GHĐ 10cm; ĐCNN 0 cm
D. GHĐ 10cm; ĐCNN 1cm.
II/ Trắc nghiệm đúng/sai (2 điểm). Học sinh trả lời câu 13, câu 14. trong mỗi ý
a,b,c,d chọn đúng hoặc sai.
Câu 13.
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
a. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật tự nhiên.
b.Bình chia độ dùng để đo thể tích chất lỏng.
c. Oxygen chiếm phần lớn nhất trong thành phần không khí.
d. Khi nước sôi, nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 14.
a. Đặc điểm riêng của tế bào động vật là có lục lạp
b. Nấm rơm là sinh vật thuộc giới thực vật
c. Tế bào động vật không có lục lạp, vì vậy động vật không thể quang hợp
d. Cá có thể sống dưới nước vì có cơ quan hô hấp là mang thích nghi với nước
III/ Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 16
Câu 15.
a. Khoa học tự nhiên nghiên cứu mấy lĩnh vực chủ yếu?
b. Để đo khối lượng của túi cam, em dùng dụng cụ nào?
c. Trong không khí oxygen chiếm bao nhiêu % về thể tích
d. 1m3 bằng bao nhiêu dm3
Câu 16.
a. Gỗ được xếp vào vật liệu tự nhiên hay nhân tạo?
b. Vì sao tế bào động vật không có khả năng quang hợp?
c. Thế giới sống được chia làm mấy giới?
d. Tế bào sinh vật có kích thước nhỏ bé, để quan sát tế bào người ta dùng dụng cụ nào?
B. Tự luận: 3 điểm
Câu 17(1,0 điểm):
a) Dụng cụ như hình 1 có tên
là gì?
b) Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đó.Hinh
1
c) Để đo chiều dài quyển SGK môn KHTN 6 em dùng dụng cụ nào?
d) Đọc kết quả đo của phép đo trong hình 2
0CM
7
1
2
3
4
5
6
Hình 2
Câu 18 (1,0 điểm): Cho bảng các thành phần có trong gói muối bột canhi-ốt Hải Châu
a) Dựa vào thành phần các em cho biết
Thành phần
bột canh i-ốt có phải là chất tinh khiết - Muối ăn, - Hàm lượng muối ăn: ≥74%
không?
chất điều vị, - Hàm lượng đường: ≤15%
b) Em hãy liệt kê các thành phần tạo đường,
bột - Hàm lượng i ốt ≤40mg/kg
nên bột canh i-ốt Hải Châuđược dùng tỏi, bột tiêu, ilàm gia vị trong bữa ăn của gia đình ốt
em.
c) Độ mặn của muối bột canh i-ốt Hải Châu có thể thay đổi được không? Thay đổi
bằng cách nào?
d) Giữa muối thường và muối bột canh i-ốt sử dụng loại nào tốt hơn?
GV: Trần Thị Thịnh
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
Lông bơi
Roi
(1)
(2)
(3)
Câu 19(1,0điểm): Hình 3 là tế bào trùng roi.
a) Hoàn thành cấu trúc tế bào trùng roi. bằng
cách gọi tên các số (1), (2), (3)
b) Roi và lông bơi trong cấu trúc tế bào trùng
roi dùng để làm gì?
Hình 3
c)Trùng roi là sinh vật đơn bào hay sinh vật đa
bào?
d) Từ 1 tế bào trùng roi ban đầu sau 8 lần phân chia sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào trùng roi
mới?
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
A. Trắc nghiệm: 6,0 điểm
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn(đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
A
B
C
A
Câu
7
8
9
10
11
Đáp án
C
D
D
C
B
6
B
12
A
II/ Trắc nghiệm đúng/sai(đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a
b
c
d
Câu 13
Đ
Đ
S
S
a
b
c
d
Câu 14
S
S
Đ
Đ
III/ Trắc nghiệm trả lời ngắn (đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a
b
c
d
Câu 15
5
Cân đồng hồ/cân điện tử
21
1000
a
b
c
d
Câu 16
tự nhiên
không có lục lạp
5 giới
Kính lúp/kính hiển vi
B. Tự luận: 3,0 điểm
Đáp án
Điểm
Câu 17. (1,0 điểm)
a) Dụng cụ đó có tên gọi là thước kẻ
b) GHĐ = 20cm và ĐCNN = 1mm
c) Để đo chiều dài quyển SGK môn KHTN 6 em dùng thước kẻ/thước.
GV: Trần Thị Thịnh
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Đề kiểm tra KHTN 6
Trường THCS Nam Tiến
Năm học 2025-2026
d) Chiều dài bút chì là 6cm
0,25 điểm
Câu 18. (1,0 điểm)
a) Bột canh i-ốt không phải là chất tinh khiết, đó là hỗn hợp
0,25 điểm
b) Các thành phần tạo nên bột canh i-ốt Hải Châugồm muối ăn, chất điều 0,25 điểm
vị, đường, bột tỏi, bột tiêu, i-ốt
c) Độ mặn của muối bột canh i-ốt Hải Châu có thể thay đổi được. Thay 0,25 điểm
đổi bằng cách tăng thêm lượng muối ăn
d) Giữa muối thường và muối bột canh i-ốt sử dụng muối bột canh tốt 0,25 điểm
hơn
Câu 19. (1,0 điểm)
a) (1) màng tế bào; (2) chất tế bào; (3) vùng nhân
0,25 điểm
b) Roi và lông bơi trong cấu trúc tế bào trùng roi dùng để di chuyển
0,25 điểm
c)Trùng roi là sinh vật đơn bào
0,25 điểm
d) Từ 1 tế bào trùng roi ban đầu sau 8 lần phân chia sẽ tạo ra 256 tế bào 0,25 điểm
trùng roi mới
(Học sinh trả lời theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Thị Thịnh
GV: Trần Thị Thịnh
Nhóm trưởng duyệt đề
Lê Thị Anh Đào
Đề kiểm tra KHTN 6
 









Các ý kiến mới nhất