Khoa học tự nhiên 6.ÔN CUỐi kỳ 1-22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 20h:56' 19-12-2022
Dung lượng: 371.1 KB
Số lượt tải: 305
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 20h:56' 19-12-2022
Dung lượng: 371.1 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích:
0 người
ÔN CUối KỲ 1-22-C 2\
Câu : Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
Câu : Khi đo khối lượng một vật, người ta cần……………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu .Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu : Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh tiêu chảy. C. Bệnh vàng da. D.. Bệnh đậu mùa.
Câu . Nhiệt độ là……………………………………………………………
Câu . Vật thể nhân tạo :…………………………………………………………….
Câu .Vật thể tự nhiên………………………………………………………………………
Câu .Vật sống……………………………………………………………………………
Câu .Vật Không sống…………………………………………………………
Câu. Đường mía, muối ăn, con dao, Nhôm, muối ăn, đường mía. đôi đũa, muối ăn. cái thìa nhôm.
CHÂT:……………………………………
VẬT THỂ………………………………
Câu . Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu : Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu : Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu : Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu . Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
A. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D..Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu : Tế bào là……………………………………………………………
Câu : Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
……………………………………………………………………………………………
Câu : Cây lớn lên nhờ……………………………………………………………
Câu : Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:…………………………………………….
Câu : Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:………………………………………………….
Câu : Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
........................................................................................................................................
Câu : Chất tinh khiết là............................................................................................................
ÔN CUối KỲ 1-22-C 3
Câu 1: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy. D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 2: Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Nhóm vật sống
trong các vật thể đã cho là………………………………..
Câu 16: Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định
điều đó? A,Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 16: Tấm kính dùng làm kính lúp A. có phần rìa dày hơn phần giữa
B. .có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3: Có các vật thể sau: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp.
Trong các vật thể đã cho, nhóm vật thể nào là do con người tạo ra?..........................
Câu 4: Khi đun bếp lò luôn khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để………………….
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên
liệu .................................................................
Câu 6: Để lấy 8 ml nước cất, em dùng dụng cụ nào dưới đây?
A. Cốc đong có dung tích 5 l.
B. Ống nghiệm có dung tích 10
ml.
C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1 ml.
D. Ống pipet có dung tích 5 ml.
Câu 7: Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là…………………..
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết. B. Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.
C. Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất.
D. Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất.
Câu 9: Tại sao nói “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
……………………………………………………………………………………..
Câu 10: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B.. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
Câu 11 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
……………………………………………………………………………………
Câu 12: Thành phần giúp lục lạp có khả năng quang hợp là……………………….
Câu 13: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào
dưới đây do virus gây ra?...................................................................
Câu 14 : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B.. Bệnh đậu mùa. C. Bệnh tiêu chảy.
D. Bệnh vàng da
Câu 15: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?.................................................
Câu 16: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?............................................................
Câu 16: Điền các thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Thành phần cấu tạo nên tế bào
Chức năng
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Câu 16: Cho 2 hỗn hợp: nước đường, nước phù sa. Xác định hỗn hợp nào là huyền phù,
dung dịch. Giải thích?
-------------------Hết-------------------
PHÒNG GD - ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC: 2022–
2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 24 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………………………………………… …Lớp:……… Phòng thi:…….
SBD:……..
(Đề này gồm 02 trang, học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra)
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Nhóm vật sống
trong các vật thể đã cho là
A. vi khuẩn, đôi giày, con cá.
B. vi khuẩn, con cá, con mèo.
C. con cá, con mèo, máy bay.
D. vi khuẩn, con cá, máy bay.
Câu 2: Thành phần giúp lục lạp có khả năng quang hợp là
A. Carotenoid. B. Xanthopyll C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 3: Có các vật thể sau: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp.
Trong các vật thể đã cho, nhóm vật thể nào là do con người tạo ra:
A. ngôi nhà, con gà, xe đạp.
B. con gà, nước biển, xe đạp.
C. ngôi nhà, viên gạch, xe đạp.
D. con gà, viên gạch, xe đạp.
Câu 4: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 5: Khi đun bếp lò luôn khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để
A. tăng thêm lượng oxygen.
B. làm ngọn lửa nhỏ đi.
C. thêm chất cháy.
D. thêm nhiệt cho sự cháy.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy. D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu
nào sau đây?
A. Quặng bauxite. B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 8: Để lấy 8 ml nước cất, em dùng dụng cụ nào dưới đây?
A. Cốc đong có dung tích 5 l.
ml.
C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1 ml.
B. Ống nghiệm có dung tích 10
D. Ống pipet có dung tích 5 ml.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết. B. Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.
C. Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất.
D. Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất.
Câu 10: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng roi. B. Trùng giày.
C. Trùng sốt rét. D. Trùng kiết lị.
Câu 11: Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là:
A. Dung dịch.
B. Huyền phù.
C. Dung môi.
D. Nhũ tương.
Câu 12 :Tại sao nói “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
B. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.
C. Vì tế bào rất vững chắc.
D. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống của cơ thể.
Câu 13 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào chết hay bị tổn thương.
B. Tăng chiều dài cho cơ thể sinh vật, giúp sinh vật cao lên.
C. Khiến cho các tế bào trong cơ thể của sinh vật già đi.
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của những yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
Câu 14 : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh đậu mùa.
C. Bệnh tiêu chảy.
D. Bệnh vàng da
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào
dưới đây do virus gây ra?
A. Tả, sởi, viêm gan A.
B. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
C. Viêm gan B, AIDS, sởi.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa.
B. Đường hô hấp.
C. Đường máu.
D. Đường tiếp xúc
-------------------Hết-------------------
PHÒNG GD - ĐT TP PLEIKU
KIỂM TRA CUỐI KỲ I– NĂM HỌC: 2022 – 2023
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Phần tự luận - thời gian: 36 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………………………………………… …Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……..
(Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy kiểm tra riêng)
B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1 điểm)
Sinh vật được gọi tên như thế nào?
Câu 18: (1 điểm)
Cho 2 hỗn hợp: nước đường, nước phù sa. Xác định hỗn hợp nào là huyền phù,
dung dịch. Giải thích?
Câu 19: (2 điểm)
Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa tế bào nhân sơ với tế bào nhân
thực?
Câu 20 : (1 điểm)
Bác sĩ luôn khuyên chúng ta “Ăn chín, uống sôi" để phòng tránh bệnh do vi
khuẩn gây nên. Em hãy giải thích vì sao bác sĩ đưa ra lời khuyên như vậy.
Câu 21 : (1 điểm)
Trình bày các bước đo khối lượng chiếc cặp sách của em?
-------------------Hết--------------------
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C.. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
Câu 2: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 3.Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 5. Nhiệt độ làA. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 6. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 7. Vật thể nhân tạo là gì?
A. Cây lúa.
B. Cây cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 8. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
A. vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể
sống.
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh
trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn
sinh sản.
Câu 9: Vật nào sau đây là vật không sống?A. Quả cà chua ở trên cây
B. Con mèo C. Than củi D. Vi khuẩn
Câu 10. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
B. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D.Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu 11: Tế bào là?
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các vật thể
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nhiên liệu D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nguyên liệu
Câu 12: Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
A. Vì các sinh vật có hình dạng khác nhau B. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào
C. Vì chúng thực hiện các chức năng khác nhau D. Vì chúng có kích thước khác nhau
Câu 13: Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ mộ tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 14: Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:
A. Tham gia quá trình quang hợp. B. Tham gia quá trình hô hấp.
C. Tham gia quá trình thoát hơi nước D. Giữ hình dạng tế bào ổn định
Câu 15: Da của cơ thể người được tạo nên từ
A. Tế bào mô cơ B.Tế bào mô liên kết
C,Tế bào mô thần kinh D.Tế bào mô biểu bì
Câu 16: Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:
A. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày B.Mũi , khí quản, phổi
C.Tim, mạch máu D.Não, các dây thần kinh.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Tấm kính dùng làm kính lúp
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
Câu : Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
Câu : Khi đo khối lượng một vật, người ta cần……………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu .Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu : Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh tiêu chảy. C. Bệnh vàng da. D.. Bệnh đậu mùa.
Câu . Nhiệt độ là……………………………………………………………
Câu . Vật thể nhân tạo :…………………………………………………………….
Câu .Vật thể tự nhiên………………………………………………………………………
Câu .Vật sống……………………………………………………………………………
Câu .Vật Không sống…………………………………………………………
Câu. Đường mía, muối ăn, con dao, Nhôm, muối ăn, đường mía. đôi đũa, muối ăn. cái thìa nhôm.
CHÂT:……………………………………
VẬT THỂ………………………………
Câu . Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu : Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu : Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu : Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu . Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
A. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D..Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu : Tế bào là……………………………………………………………
Câu : Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
……………………………………………………………………………………………
Câu : Cây lớn lên nhờ……………………………………………………………
Câu : Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:…………………………………………….
Câu : Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:………………………………………………….
Câu : Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
........................................................................................................................................
Câu : Chất tinh khiết là............................................................................................................
ÔN CUối KỲ 1-22-C 3
Câu 1: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy. D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 2: Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Nhóm vật sống
trong các vật thể đã cho là………………………………..
Câu 16: Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định
điều đó? A,Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 16: Tấm kính dùng làm kính lúp A. có phần rìa dày hơn phần giữa
B. .có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3: Có các vật thể sau: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp.
Trong các vật thể đã cho, nhóm vật thể nào là do con người tạo ra?..........................
Câu 4: Khi đun bếp lò luôn khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để………………….
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên
liệu .................................................................
Câu 6: Để lấy 8 ml nước cất, em dùng dụng cụ nào dưới đây?
A. Cốc đong có dung tích 5 l.
B. Ống nghiệm có dung tích 10
ml.
C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1 ml.
D. Ống pipet có dung tích 5 ml.
Câu 7: Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là…………………..
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết. B. Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.
C. Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất.
D. Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất.
Câu 9: Tại sao nói “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
……………………………………………………………………………………..
Câu 10: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B.. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
Câu 11 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
……………………………………………………………………………………
Câu 12: Thành phần giúp lục lạp có khả năng quang hợp là……………………….
Câu 13: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào
dưới đây do virus gây ra?...................................................................
Câu 14 : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B.. Bệnh đậu mùa. C. Bệnh tiêu chảy.
D. Bệnh vàng da
Câu 15: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?.................................................
Câu 16: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?............................................................
Câu 16: Điền các thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Thành phần cấu tạo nên tế bào
Chức năng
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Câu 16: Cho 2 hỗn hợp: nước đường, nước phù sa. Xác định hỗn hợp nào là huyền phù,
dung dịch. Giải thích?
-------------------Hết-------------------
PHÒNG GD - ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC: 2022–
2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 24 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………………………………………… …Lớp:……… Phòng thi:…….
SBD:……..
(Đề này gồm 02 trang, học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra)
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Nhóm vật sống
trong các vật thể đã cho là
A. vi khuẩn, đôi giày, con cá.
B. vi khuẩn, con cá, con mèo.
C. con cá, con mèo, máy bay.
D. vi khuẩn, con cá, máy bay.
Câu 2: Thành phần giúp lục lạp có khả năng quang hợp là
A. Carotenoid. B. Xanthopyll C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 3: Có các vật thể sau: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp.
Trong các vật thể đã cho, nhóm vật thể nào là do con người tạo ra:
A. ngôi nhà, con gà, xe đạp.
B. con gà, nước biển, xe đạp.
C. ngôi nhà, viên gạch, xe đạp.
D. con gà, viên gạch, xe đạp.
Câu 4: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 5: Khi đun bếp lò luôn khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để
A. tăng thêm lượng oxygen.
B. làm ngọn lửa nhỏ đi.
C. thêm chất cháy.
D. thêm nhiệt cho sự cháy.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy. D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu
nào sau đây?
A. Quặng bauxite. B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 8: Để lấy 8 ml nước cất, em dùng dụng cụ nào dưới đây?
A. Cốc đong có dung tích 5 l.
ml.
C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1 ml.
B. Ống nghiệm có dung tích 10
D. Ống pipet có dung tích 5 ml.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết. B. Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.
C. Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất.
D. Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất.
Câu 10: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng roi. B. Trùng giày.
C. Trùng sốt rét. D. Trùng kiết lị.
Câu 11: Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là:
A. Dung dịch.
B. Huyền phù.
C. Dung môi.
D. Nhũ tương.
Câu 12 :Tại sao nói “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
B. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.
C. Vì tế bào rất vững chắc.
D. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống của cơ thể.
Câu 13 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào chết hay bị tổn thương.
B. Tăng chiều dài cho cơ thể sinh vật, giúp sinh vật cao lên.
C. Khiến cho các tế bào trong cơ thể của sinh vật già đi.
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của những yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
Câu 14 : Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh đậu mùa.
C. Bệnh tiêu chảy.
D. Bệnh vàng da
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào
dưới đây do virus gây ra?
A. Tả, sởi, viêm gan A.
B. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
C. Viêm gan B, AIDS, sởi.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa.
B. Đường hô hấp.
C. Đường máu.
D. Đường tiếp xúc
-------------------Hết-------------------
PHÒNG GD - ĐT TP PLEIKU
KIỂM TRA CUỐI KỲ I– NĂM HỌC: 2022 – 2023
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Phần tự luận - thời gian: 36 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………………………………………… …Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……..
(Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy kiểm tra riêng)
B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1 điểm)
Sinh vật được gọi tên như thế nào?
Câu 18: (1 điểm)
Cho 2 hỗn hợp: nước đường, nước phù sa. Xác định hỗn hợp nào là huyền phù,
dung dịch. Giải thích?
Câu 19: (2 điểm)
Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa tế bào nhân sơ với tế bào nhân
thực?
Câu 20 : (1 điểm)
Bác sĩ luôn khuyên chúng ta “Ăn chín, uống sôi" để phòng tránh bệnh do vi
khuẩn gây nên. Em hãy giải thích vì sao bác sĩ đưa ra lời khuyên như vậy.
Câu 21 : (1 điểm)
Trình bày các bước đo khối lượng chiếc cặp sách của em?
-------------------Hết--------------------
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C.. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
Câu 2: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 3.Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 5. Nhiệt độ làA. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 6. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 7. Vật thể nhân tạo là gì?
A. Cây lúa.
B. Cây cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 8. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
A. vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể
sống.
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh
trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn
sinh sản.
Câu 9: Vật nào sau đây là vật không sống?A. Quả cà chua ở trên cây
B. Con mèo C. Than củi D. Vi khuẩn
Câu 10. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
B. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D.Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu 11: Tế bào là?
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các vật thể
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nhiên liệu D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nguyên liệu
Câu 12: Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
A. Vì các sinh vật có hình dạng khác nhau B. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào
C. Vì chúng thực hiện các chức năng khác nhau D. Vì chúng có kích thước khác nhau
Câu 13: Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ mộ tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 14: Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:
A. Tham gia quá trình quang hợp. B. Tham gia quá trình hô hấp.
C. Tham gia quá trình thoát hơi nước D. Giữ hình dạng tế bào ổn định
Câu 15: Da của cơ thể người được tạo nên từ
A. Tế bào mô cơ B.Tế bào mô liên kết
C,Tế bào mô thần kinh D.Tế bào mô biểu bì
Câu 16: Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:
A. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày B.Mũi , khí quản, phổi
C.Tim, mạch máu D.Não, các dây thần kinh.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Tấm kính dùng làm kính lúp
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
 









Các ý kiến mới nhất